即使...也...
即使 + Vế 1,(Chủ ngữ) + 也 + Vế 2 = dù… cũng…: 即使很难,我也要试试.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
即使 + Clause,也 + Clause
即使 + Vế 1,(Chủ ngữ) + 也 + Vế 2 = dù… cũng…: 即使很难,我也要试试.
Giải thích
即使…也… (jíshǐ… yě…) diễn tả quan hệ nhượng bộ GIẢ ĐỊNH: dù điều ở vế trước có xảy ra (hoặc dù điều kiện thuận lợi đến đâu), kết quả ở vế sau VẪN không thay đổi. Vế trước có thể là giả định (即使失败了) hoặc nhấn mạnh một điều kiện cực đoan (即使很成功,朋友也很少). 也 đứng sau chủ ngữ vế sau, trước động từ. Khẩu ngữ dùng 就是…也… / 哪怕…也….
这样的人即使很成功,朋友也很少。
Zhèyàng de rén jíshǐ hěn chénggōng, péngyou yě hěn shǎo.
Những người như vậy, dù thành công đến đâu, bạn bè cũng rất ít.
Giả định
即使 + Giả định,Chủ ngữ + 也 + Kết quả
即使没有人帮忙,我也能做完。
Jíshǐ méi yǒurén bāngmáng, wǒ yě néng zuò wán.
Dù không ai giúp, tôi cũng làm xong được.
Điều kiện cực đoan
Chủ ngữ + 即使 + 再/很 + Tính từ,也 + …
他即使再累,也不休息。
Tā jíshǐ zài lèi, yě bù xiūxi.
Dù có mệt đến đâu anh ấy cũng không nghỉ.
Không gì thay đổi được.
即使父母不同意,我也要去。
Jíshǐ fùmǔ bùtóng yì, wǒ yě yào qù.
Dù bố mẹ không đồng ý, tôi cũng phải đi.
Điều kiện thuận lợi nhưng kết quả vẫn xấu.
他即使有钱,也不快乐。
Tā jíshǐ yǒu qián, yě bú kuàilè.
Anh ấy dù có tiền cũng không vui.
这样的人即使很成功,朋友也很少。
Zhèyàng de rén jíshǐ hěn chénggōng, péngyou yě hěn shǎo.
Những người như vậy, dù thành công đến đâu, bạn bè cũng rất ít.
即使失败了,他也不会放弃。
Jíshǐ shībài le, tā yě bú huì fàngqì.
Dù có thất bại, anh ấy cũng sẽ không bỏ cuộc.
即使明天下雨,比赛也会照常进行。
Jíshǐ míngtiān xiàyǔ, bǐsài yě huì zhàocháng jìnxíng.
Kể cả mai trời mưa, trận đấu vẫn sẽ diễn ra bình thường.
即使你不说,我也知道。
Jíshǐ nǐ bù shuō, wǒ yě zhīdào.
Dù bạn không nói, tôi cũng biết.
即使工作再忙,她也每天锻炼身体。
Jíshǐ gōngzuò zài máng, tā yě měi tiān duànliàn shēntǐ.
Dù công việc bận đến đâu, cô ấy vẫn tập thể dục mỗi ngày.
Dấu hiệu nhận biết:也再哪怕就是
Mẹo nhớ nhanh
即使 = "giả sử có… thì cũng…" — gặp giả định "dù có…" thì nghĩ ngay 即使…也….
即使下雨,我还去。
即使下雨,我也去。
Vế sau dùng 也, không dùng 还.
即使他很累,但是他也来了。
尽管他很累,但是他还是来了。
即使 không đi với 但是; sự thật đã xảy ra dùng 尽管/虽然…但是….
即使 giả định; 尽管 sự thật.
不管 bao gồm mọi khả năng (不管下不下雨); 即使 nêu một tình huống cụ thể.
也.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!