应该怎么办
Tình huống + ,(Chủ ngữ) + 应该怎么办? = … nên làm thế nào?: 钱包丢了,我应该怎么办?
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Tình huống + ,(Chủ ngữ) + 应该怎么办? = … nên làm thế nào?: 钱包丢了,我应该怎么办?
Giải thích
应该怎么办 (yīnggāi zěnme bàn) là câu hỏi về cách giải quyết vấn đề, nghĩa "nên làm thế nào, phải làm sao". Thường đặt sau khi nêu một tình huống khó khăn: 电脑坏了,我应该怎么办? Có thể thêm chủ ngữ hoặc bối cảnh trước: 遇到这种情况,父母应该怎么办? Dạng ngắn trong khẩu ngữ: 怎么办? (làm sao bây giờ?).
有的孩子为什么故意乱扔东西?遇到这种情况,父母应该怎么办?
Yǒude háizi wèishénme gùyì luàn rēng dōngxi? Yùdào zhè zhǒng qíngkuàng, fùmǔ yīnggāi zěnmebàn?
Tại sao một số trẻ lại cố ý ném đồ lung tung? Gặp tình huống này, bố mẹ nên làm gì?
Hỏi cách giải quyết
Tình huống + ,Chủ ngữ + 应该怎么办?
下雨了,我们应该怎么办?
Xiàyǔ le, wǒmen yīnggāi zěnmebàn?
Trời mưa rồi, chúng ta nên làm thế nào?
Nêu điều kiện
如果/遇到 + Tình huống,应该怎么办?
如果迷路了,应该怎么办?
Rúguǒ mílù le, yīnggāi zěnmebàn?
Nếu bị lạc đường thì nên làm thế nào?
Hỏi người có kinh nghiệm.
老师,我的口语不好,应该怎么办?
Lǎoshī, wǒ de kǒuyǔ bù hǎo, yīnggāi zěnmebàn?
Thưa thầy, khẩu ngữ của em kém, em nên làm thế nào ạ?
Hay gặp trong đề viết, nói HSK.
遇到困难的时候,我们应该怎么办?
Yùdào kùnnan de shíhou, wǒmen yīnggāi zěnmebàn?
Khi gặp khó khăn, chúng ta nên làm thế nào?
有的孩子为什么故意乱扔东西?遇到这种情况,父母应该怎么办?
Yǒude háizi wèishénme gùyì luàn rēng dōngxi? Yùdào zhè zhǒng qíngkuàng, fùmǔ yīnggāi zěnmebàn?
Tại sao một số trẻ lại cố ý ném đồ lung tung? Gặp tình huống này, bố mẹ nên làm gì?
电脑坏了,我应该怎么办?
Diànnǎo huài le, wǒ yīnggāi zěnmebàn?
Máy tính hỏng rồi, tôi nên làm thế nào?
护照丢了,应该怎么办?
Hùzhào diū le, yīnggāi zěnmebàn?
Mất hộ chiếu rồi, nên làm thế nào?
如果晚上睡不着,应该怎么办?
Rúguǒ wǎnshang shuì bù zháo, yīnggāi zěnmebàn?
Nếu buổi tối không ngủ được thì nên làm thế nào?
同事不帮忙,我应该怎么办才好?
Tóngshì bù bāngmáng, wǒ yīnggāi zěnmebàn cái hǎo?
Đồng nghiệp không giúp, tôi nên làm thế nào mới ổn?
Dấu hiệu nhận biết:如果遇到最好
Mẹo nhớ nhanh
应该 = nên, 怎么 = thế nào, 办 = làm/xử lý → "nên xử lý thế nào".
我应该办怎么?
我应该怎么办?
怎么 đứng trước động từ 办.
我应该怎么办吗?
我应该怎么办?
Câu có 怎么 không thêm 吗.
怎么办: xử lý tình huống; 怎么做: cách làm một việc.
你应该… / 你最好… / 你可以先….
Được: 怎么办? ngắn gọn, khẩu ngữ hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!