会...因为
Chủ ngữ + 会 + 因为 + Nguyên nhân + Động từ = thường vì… mà…: 他会因为小事生气. Hỏi: 你会因为什么…?
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
会 + 因为 + 什么 + Verb
Chủ ngữ + 会 + 因为 + Nguyên nhân + Động từ = thường vì… mà…: 他会因为小事生气. Hỏi: 你会因为什么…?
Giải thích
会 + 因为 + nguyên nhân + động từ diễn tả phản ứng hoặc hành động THƯỜNG xảy ra do một nguyên nhân nào đó; 会 ở đây chỉ khả năng, thói quen chứ không phải "biết". Dạng hỏi 会因为什么 + Động từ? dùng để hỏi "thường vì điều gì mà…?". Có thể thêm 而 trước động từ cho trang trọng: 会因为小事而生气.
你小时候父母会因为什么和你生气?
Nǐ xiǎoshíhou fùmǔ huì yīn wèishénme hé nǐ shēngqì?
Lúc nhỏ bố mẹ thường vì điều gì mà giận bạn?
Trần thuật
Chủ ngữ + 会 + 因为 + Nguyên nhân + (而) + Động từ
孩子会因为害怕而哭。
Háizi huì yīnwèi hài pà ér kū.
Trẻ con hay vì sợ mà khóc.
Câu hỏi
Chủ ngữ + 会 + 因为什么 + Động từ?
你会因为什么离开一家公司?
Nǐ huì yīn wèishénme líkāi yì jiā gōngsī?
Bạn sẽ vì điều gì mà rời một công ty?
Hay gặp trong bài luyện nói HSK.
你会因为什么去看医生?
Nǐ huì yīn wèishénme qù kàn yīshēng?
Bạn thường vì chuyện gì mà đi khám bác sĩ?
Ai đó dễ phản ứng vì điều gì.
她很敏感,会因为别人的一句话难过很久。
Tā hěn mǐngǎn, huì yīnwèi biéren de yíjùhuà nánguò hěn jiǔ.
Cô ấy rất nhạy cảm, có thể vì một câu nói của người khác mà buồn rất lâu.
你小时候父母会因为什么和你生气?
Nǐ xiǎoshíhou fùmǔ huì yīn wèishénme hé nǐ shēngqì?
Lúc nhỏ bố mẹ thường vì điều gì mà giận bạn?
老师会因为什么表扬学生?
Lǎoshī huì yīn wèishénme biǎoyáng xuésheng?
Giáo viên thường vì điều gì mà khen ngợi học sinh?
他会因为一点儿小事不高兴。
Tā huì yīnwèi yìdiǎnr xiǎo shì bù gāoxìng.
Anh ấy hay vì chút chuyện nhỏ mà không vui.
很多人会因为工作太忙而不锻炼。
Hěn duō rén huì yīnwèi gōngzuò tài máng ér bú duànliàn.
Nhiều người vì công việc quá bận mà không tập thể dục.
我有时候会因为下雨不想出门。
Wǒ yǒushíhou huì yīnwèi xiàyǔ bù xiǎng chūmén.
Đôi khi tôi vì trời mưa mà không muốn ra ngoài.
Dấu hiệu nhận biết:因为什么而生气
Mẹo nhớ nhanh
Dịch thẳng "thường vì … mà …": 会 (thường) + 因为… (vì…) + động từ (mà…).
他因为会小事生气。
他会因为小事生气。
会 đứng trước 因为, không chen giữa 因为 và nguyên nhân.
你会为什么生气?
你会因为什么生气?
Hỏi "vì điều gì mà" trong mẫu này dùng 因为什么.
Khả năng hoặc thói quen, gần "thường, hay".
为什么 hỏi lý do cụ thể; 会因为什么 hỏi nguyên nhân chung, thường lặp lại.
Không bắt buộc; thêm 而 làm câu trang trọng hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!