一定要
一定要 + Động từ = nhất định phải…: 你一定要来! "Nhất định đừng" là 一定不要; "không nhất thiết" là 不一定要.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
一定要 + Verb
一定要 + Động từ = nhất định phải…: 你一定要来! "Nhất định đừng" là 一定不要; "không nhất thiết" là 不一定要.
Giải thích
一定要 (yídìng yào) + Động từ nhấn mạnh sự CẦN THIẾT hoặc QUYẾT TÂM phải làm điều gì, nghĩa "nhất định phải". Dùng để dặn dò người khác (你一定要来) hoặc bày tỏ quyết tâm của bản thân (我一定要学好汉语). 一定 và 要 đi liền nhau trong nghĩa này. Phủ định "không nhất thiết phải" là 不一定要 / 不用; "nhất định không được" là 一定不要/千万别.
这次你一定要按照要求认真填写,小心一点儿,别写错了。
Zhè cì nǐ yídìng yào ànzhào yāoqiú rènzhēn tiánxiě, xiǎoxīn yìdiǎnr, bié xiě cuò le.
Lần này bạn nhất định phải điền cẩn thận theo yêu cầu, chú ý một chút, đừng viết sai.
Dặn dò
(你) + 一定要 + Động từ
你一定要注意安全。
Nǐ yídìng yào zhùyì ānquán.
Bạn nhất định phải chú ý an toàn.
Quyết tâm
我 + 一定要 + Động từ
我一定要找到他。
Wǒ yídìng yào zhǎodào tā.
Tôi nhất định phải tìm được anh ấy.
Nhất định đừng
Chủ ngữ + 一定不要 + Động từ
你一定不要告诉别人。
Nǐ yídìng bùyào gàosù biéren.
Bạn nhất định đừng nói với người khác.
Kinh nghiệm, nhắc nhở.
去面试一定要早点儿到。
Qù miànshì yídìng yào zǎo diǎnr dào.
Đi phỏng vấn nhất định phải đến sớm.
这次你一定要按照要求认真填写,小心一点儿,别写错了。
Zhè cì nǐ yídìng yào ànzhào yāoqiú rènzhēn tiánxiě, xiǎoxīn yìdiǎnr, bié xiě cuò le.
Lần này bạn nhất định phải điền cẩn thận theo yêu cầu, chú ý một chút, đừng viết sai.
你一定要按时完成作业。
Nǐ yídìng yào ànshí wánchéng zuòyè.
Bạn nhất định phải hoàn thành bài tập đúng hạn.
我一定要考上北京大学。
Wǒ yídìng yào kǎo shàng Běijīng dàxué.
Tôi nhất định phải thi đỗ Đại học Bắc Kinh.
到了以后一定要给我打电话。
Dào le yǐhòu yídìng yào gěi wǒ dǎdiànhuà.
Đến nơi rồi nhất định phải gọi điện cho tôi.
学汉语一定要多说多练。
Xué Hànyǔ yídìng yào duō shuō duō liàn.
Học tiếng Trung nhất định phải nói nhiều luyện nhiều.
Dấu hiệu nhận biết:必须千万不要会
Mẹo nhớ nhanh
一定 = "nhất định", 要 = "phải" → 一定要 = "nhất định phải".
你一定完成作业。
你一定要完成作业。
"Nhất định phải" là 一定要, không được bỏ 要.
你一定要不迟到。
你一定不要迟到。
"Nhất định đừng" đặt 不要 sau 一定: 一定不要.
必须 là bắt buộc khách quan; 一定要 thiên về quyết tâm, dặn dò.
不一定要 / 不用 / 不必.
一定要 = nhất định phải; 一定会 = chắc chắn sẽ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!