不怎么样 / 不怎么 + 形容词
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 不怎么样
Giải thích
不怎么样 là cách chê nhẹ nhàng, khéo léo: "chẳng ra sao, không hay/đẹp/tốt lắm" (≈ 不太好). Nó tự làm vị ngữ (成绩不怎么样) hoặc làm bổ ngữ sau 得 (照得不怎么样); đây là câu trần thuật, không phải câu hỏi. Nếu muốn nói rõ tính chất nào thì dùng 不怎么 + tính từ/động từ: 不怎么好吃, 不怎么喜欢 (không… lắm).
我觉得这些照片照得不怎么样。
wǒ juéde zhèxiē zhàopiàn zhào dé bùzěnmeyàng 。
Tôi thấy mấy tấm ảnh này chụp chẳng đẹp lắm.
我觉得这些照片照得不怎么样。
wǒ juéde zhèxiē zhàopiàn zhào dé bùzěnmeyàng 。
Tôi thấy mấy tấm ảnh này chụp chẳng đẹp lắm.
虽然考试前我复习了很长时间,但是成绩不怎么样。
suīrán kǎoshì qián wǒ fùxí le hěn cháng shíjiān , dànshì chéngjì bùzěnmeyàng 。
Dù trước kỳ thi tôi đã ôn rất lâu nhưng kết quả chẳng ra sao.
这家饭馆的菜不怎么样,咱们换一家吧。
zhè jiā fànguǎn de cài bùzěnmeyàng , zánmen huàn yì jiā ba 。
Đồ ăn quán này chẳng ngon lắm, chúng mình đổi quán khác đi.
这家饭馆的菜不怎么样好吃。
这家饭馆的菜不怎么好吃。
不怎么样 tự nó đã là vị ngữ; muốn kèm tính từ thì dùng 不怎么 + tính từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!