看上去
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 看上去 + Adj/Verb
Giải thích
看上去 nghĩa là "trông, nhìn qua thì", dùng để đánh giá dựa vào vẻ bề ngoài nhìn thấy, gần như đồng nghĩa với 看起来. Thường đứng sau chủ ngữ, trước tính từ/cụm vị ngữ; hay đi với 其实 ở vế sau khi thực tế khác với vẻ ngoài: 看上去很难,其实很简单. Chỉ dùng cho thứ nhìn thấy được; cảm nhận qua tai dùng 听起来.
这道题看上去很难,其实很简单。
zhè dào tí kànshangqu hěn nán , qíshí hěn jiǎndān 。
Bài này trông có vẻ khó, thật ra rất dễ.
这道题看上去很难,其实很简单。
zhè dào tí kànshangqu hěn nán , qíshí hěn jiǎndān 。
Bài này trông có vẻ khó, thật ra rất dễ.
她看上去不像五十多岁的人。
tā kànshangqu bú xiàng wǔ shí duō suì de rén 。
Trông cô ấy không giống người ngoài năm mươi tuổi.
这个房间看上去很干净。
zhège fángjiān kànshangqu hěn gānjìng 。
Căn phòng này trông rất sạch sẽ.
这首歌看上去很好听。
这首歌听起来很好听。
看上去 chỉ dùng cho thứ nhìn thấy; thứ nghe thấy dùng 听起来.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!