学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/X + 什么(啊)不怎么样 / 不怎么 + 形容词该……了
什么(啊)
HSK 3 · Sơ cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

X + 什么(啊)

Cấu trúc X + 什么(啊): … gì mà…! (phản bác, an ủi)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
0
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Bình luận
1

Tổng quan

X+什么(啊)Cấu trúc

Verb/Adj + 什么 + 啊

Giải thích

Lặp lại một động từ/tính từ (thường là lời người khác vừa nói hoặc trạng thái của họ) rồi thêm 什么(啊) để phủ định, phản bác: 方便什么啊 = tiện gì mà tiện. Câu không hỏi thông tin mà bày tỏ không đồng ý; cũng dùng để an ủi, khuyên (难过什么啊 = buồn làm gì). Vế sau thường đưa ra lý do. Sắc thái khẩu ngữ và khá mạnh, chỉ nên dùng với người thân quen; với người lạ dễ bị coi là thiếu lịch sự.

难过什么啊,你的成绩不是挺好的吗?

nánguò shénme a , nǐ de chéngjì bú shì tǐnghǎo de ma ?

Buồn gì mà buồn, điểm của bạn chẳng phải khá tốt sao?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    难过什么啊,你的成绩不是挺好的吗?

    nánguò shénme a , nǐ de chéngjì bú shì tǐnghǎo de ma ?

    Buồn gì mà buồn, điểm của bạn chẳng phải khá tốt sao?

  2. 2

    方便什么啊,附近一个超市都没有。

    fāngbiàn shénme a , fùjìn yí gè chāoshì dōu méiyǒu 。

    Tiện gì mà tiện, quanh đây đến một cái siêu thị cũng không có.

  3. 3

    客气什么啊,就当在自己家一样。

    kèqi shénme a , jiù dāng zài zìjǐ jiā yīyàng 。

    Khách sáo gì chứ, cứ coi như ở nhà mình.

Trước不怎么样 / 不怎么 + 形容词Tiếp该……了

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!