该……了
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
(Subject) + 该 + Verb + 了
Giải thích
该……了 nói rằng theo thời gian hoặc theo lẽ thường thì đã đến lúc làm việc gì: 八点了,该上课了. Câu thường có căn cứ ở vế trước (giờ giấc, tình huống) và luôn có 了 ở cuối để báo tình hình đã thay đổi. Chủ ngữ có thể có hoặc không; 该 + người + 了 nghĩa là "đến lượt ai" (该你了).
八点了,该上课了。
bā diǎn le , gāi shàngkè le 。
Tám giờ rồi, đến giờ vào học rồi.
八点了,该上课了。
bā diǎn le , gāi shàngkè le 。
Tám giờ rồi, đến giờ vào học rồi.
你学了一天了,该休息休息了。
nǐ xué le yì tiān le , gāi xiūxi xiūxi le 。
Bạn học cả ngày rồi, nên nghỉ ngơi một chút đi.
下周要考试,我该复习了。
xiàzhōu yào kǎoshì , wǒ gāi fùxí le 。
Tuần sau thi rồi, tôi phải ôn bài thôi.
八点了,该上课。
八点了,该上课了。
Muốn nói "đã đến lúc…" thì cần 了 ở cuối câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!