学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/以来来不及 / 来得及从那儿以后
以来
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

以来

Cấu trúc 以来 trong tiếng Trung: từ… đến nay, 一直以来

(自/从) + Mốc thời gian + 以来,+ … = từ… đến nay: 今年以来, 自从毕业以来.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

以来Cấu trúc

Noun + 以来

(自/从) + Mốc thời gian + 以来,+ … = từ… đến nay: 今年以来, 自从毕业以来.

Giải thích

以来 (yǐlái) đứng SAU danh từ hoặc cụm từ chỉ mốc thời gian/sự kiện, diễn tả khoảng thời gian kéo dài TỪ MỐC ĐÓ ĐẾN HIỆN TẠI: 改革开放以来 (từ khi cải cách mở cửa đến nay), 长期以来, 一直以来. Có thể kết hợp 自/从…以来. Cả cụm làm trạng ngữ thời gian, thường đứng đầu câu. Khác 以后 (sau đó, không nhất thiết kéo đến nay).

改革开放以来,中国发生了巨大的变化。

Gǎigékāifàng yǐlái, Zhōngguó fāshēng le jùdà de biànhuà.

Từ khi cải cách mở cửa đến nay, Trung Quốc đã có những thay đổi to lớn.

2

Công thức theo dạng câu

Mốc sự kiện

(自/从) + Sự kiện + 以来,…

自从结婚以来,他变了很多。

Zìcóng jiéhūn yǐlái, tā biàn le hěn duō.

Từ khi kết hôn đến nay, anh ấy thay đổi rất nhiều.

Cụm cố định

一直以来 / 长期以来 / 有史以来

这是有史以来最热的夏天。

Zhè shì yǒu shǐ yǐlái zuì rè de xiàtiān.

Đây là mùa hè nóng nhất từ trước đến nay.

3

Cách dùng

  1. 1Báo cáo, tin tức

    Tổng kết thay đổi.

    • 上个月以来,天气一直很好。

      Shànggèyuè yǐlái, tiānqì yìzhí hěn hǎo.

      Từ tháng trước đến nay, thời tiết luôn rất đẹp.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    改革开放以来,中国发生了巨大的变化。

    Gǎigékāifàng yǐlái, Zhōngguó fāshēng le jùdà de biànhuà.

    Từ khi cải cách mở cửa đến nay, Trung Quốc đã có những thay đổi to lớn.

  2. 2

    一直以来,“八零后”这个词儿都含有年轻的味道。

    Yìzhí yǐlái, "bā líng hòu" zhège cír dōu hányǒu niánqīng de wèidao.

    Từ trước đến nay, cụm từ "thế hệ 8x" luôn mang ý nghĩa trẻ trung.

  3. 3

    自从来到中国以来,我交了很多朋友。

    Zìcóng láidào Zhōngguó yǐlái, wǒ jiāo le hěn duō péngyou.

    Từ khi đến Trung Quốc đến nay, tôi đã kết bạn với nhiều người.

  4. 4

    今年以来,这家公司的销售额增长很快。

    Jīnnián yǐlái, zhè jiā gōngsī de xiāoshòu é zēngzhǎng hěn kuài.

    Từ đầu năm đến nay, doanh số của công ty này tăng rất nhanh.

  5. 5

    长期以来,他一直坚持锻炼身体。

    Chángqīyǐlái, tā yìzhí jiānchí duànliàn shēntǐ.

    Từ lâu nay, anh ấy luôn kiên trì rèn luyện thân thể.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Chỉ khoảng quá khứ → hiện tại.
  • Đứng sau mốc thời gian.
  • Văn viết, trang trọng.

Dấu hiệu nhận biết:自从一直长期以后

以来

Mẹo nhớ nhanh

以来 = "dĩ lai" → từ đó trở lại đây.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

以来(自/从) + Mốc thời gian + 以来,+ … = từ… đến nay: 今年以来, 自从毕业以来.
以后以后 = sau đó (có thể là tương lai: 毕业以后我要工作); 以来 = từ đó đến nay (quá khứ kéo dài tới hiện tại).
7

Lỗi thường gặp

  • 以来来中国,我交了很多朋友。

    来中国以来,我交了很多朋友。

    以来 đứng sau mốc thời gian.

  • 明年以来,我要好好学习。

    从明年开始,我要好好学习。

    以来 chỉ khoảng từ quá khứ đến hiện tại, không dùng cho tương lai.

8

Câu hỏi thường gặp

以来 và 以后 khác nhau thế nào?

以来 kéo dài đến hiện tại; 以后 chỉ sau một mốc.

一直以来 nghĩa là gì?

"Từ trước đến nay".

以来 dùng cho tương lai được không?

Không.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 50Đêm Tiệc Kỷ Niệm Thành Lập Công Ty - Nhìn Lại Chặng Đường Với 以来
Trước来不及 / 来得及Tiếp从那儿以后

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!