非…不可
非 + Động từ + 不可 = nhất định phải…: 我非去不可. 非 + Người + 不可 = phải là người đó.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 非 + Verb/Adj + 不可
非 + Động từ + 不可 = nhất định phải…: 我非去不可. 非 + Người + 不可 = phải là người đó.
Giải thích
非…不可 (fēi… bùkě) là cấu trúc PHỦ ĐỊNH KÉP diễn đạt sự BẮT BUỘC tuyệt đối hoặc QUYẾT TÂM mạnh, nghĩa "nhất định phải, không… không được", mạnh hơn 必须. Giữa 非 và 不可 là động từ, cụm động từ hoặc danh từ chỉ người: 非去不可, 非你不可 (phải là bạn). Còn dùng để phán đoán điều tất yếu: 这样下去非生病不可 (cứ thế này nhất định sẽ ốm). Có thể thay 不可 bằng 不行/不成.
这件事非解决不可。
Zhè jiàn shì fēi jiě juébù kě.
Việc này nhất định phải giải quyết.
Quyết tâm
Chủ ngữ + 非 + Động từ + 不可
这次比赛我非拿第一不可。
Zhè cì bǐsài wǒ fēi ná dìyī bù kě.
Cuộc thi lần này tôi nhất định phải giành giải nhất.
Phải là ai
Việc + 非 + Người + 不可
这个角色非他不可。
Zhège juésè fēi tā bù kě.
Vai diễn này phải là anh ấy mới được.
Tất yếu
Điều kiện,非 + Kết quả + 不可
再这样吃下去,非胖不可。
Zài zhèyàng chī xiàqù, fēi pàng bù kě.
Cứ ăn thế này mãi, nhất định sẽ béo.
Khẩu ngữ và văn viết.
这个问题非搞清楚不可。
Zhège wèntí fēi gǎo qīngchu bù kě.
Vấn đề này nhất định phải làm rõ.
这件事非解决不可。
Zhè jiàn shì fēi jiě juébù kě.
Việc này nhất định phải giải quyết.
他非赢不可。
Tā fēi yíng bù kě.
Anh ấy nhất định phải thắng.
这个任务非你不可,别人做不了。
Zhège rènwu fēi nǐ bù kě, biéren zuò bùliǎo.
Nhiệm vụ này phải là bạn, người khác không làm được.
你天天熬夜,非生病不可。
Nǐ tiān tiān áoyè, fēi shēngbìng bù kě.
Bạn ngày nào cũng thức khuya, nhất định sẽ ốm.
我今天非把这本书看完不可。
Wǒ jīntiān fēi bǎ zhè běn shū kàn wán bù kě.
Hôm nay tôi nhất định phải đọc xong cuốn sách này.
Dấu hiệu nhận biết:不行必须一定要
Mẹo nhớ nhanh
非…不可 = "không… thì không được" → bắt buộc phải.
这件事非解决。
这件事非解决不可。
Cấu trúc cần đủ hai phần 非…不可.
他非不去不可。
他非去不可。/ 他坚决不去。
Không thêm phủ định giữa 非 và 不可 (gây phủ định ba lần).
非…不可 mạnh hơn, giàu cảm xúc.
"Phải là bạn mới được".
Được.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!