学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/非…不可请勿/切勿不得不
不可
HSK 6 · Trung cấpĐộng từ tình thái5 ví dụĐọc 2 phút

非…不可

Cấu trúc 非……不可 trong tiếng Trung: nhất định phải

非 + Động từ + 不可 = nhất định phải…: 我非去不可. 非 + Người + 不可 = phải là người đó.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

非…不可Cấu trúc

Subject + 非 + Verb/Adj + 不可

非 + Động từ + 不可 = nhất định phải…: 我非去不可. 非 + Người + 不可 = phải là người đó.

Giải thích

非…不可 (fēi… bùkě) là cấu trúc PHỦ ĐỊNH KÉP diễn đạt sự BẮT BUỘC tuyệt đối hoặc QUYẾT TÂM mạnh, nghĩa "nhất định phải, không… không được", mạnh hơn 必须. Giữa 非 và 不可 là động từ, cụm động từ hoặc danh từ chỉ người: 非去不可, 非你不可 (phải là bạn). Còn dùng để phán đoán điều tất yếu: 这样下去非生病不可 (cứ thế này nhất định sẽ ốm). Có thể thay 不可 bằng 不行/不成.

这件事非解决不可。

Zhè jiàn shì fēi jiě juébù kě.

Việc này nhất định phải giải quyết.

2

Công thức theo dạng câu

Quyết tâm

Chủ ngữ + 非 + Động từ + 不可

这次比赛我非拿第一不可。

Zhè cì bǐsài wǒ fēi ná dìyī bù kě.

Cuộc thi lần này tôi nhất định phải giành giải nhất.

Phải là ai

Việc + 非 + Người + 不可

这个角色非他不可。

Zhège juésè fēi tā bù kě.

Vai diễn này phải là anh ấy mới được.

Tất yếu

Điều kiện,非 + Kết quả + 不可

再这样吃下去,非胖不可。

Zài zhèyàng chī xiàqù, fēi pàng bù kě.

Cứ ăn thế này mãi, nhất định sẽ béo.

3

Cách dùng

  1. 1Nhấn mạnh quyết tâm

    Khẩu ngữ và văn viết.

    • 这个问题非搞清楚不可。

      Zhège wèntí fēi gǎo qīngchu bù kě.

      Vấn đề này nhất định phải làm rõ.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这件事非解决不可。

    Zhè jiàn shì fēi jiě juébù kě.

    Việc này nhất định phải giải quyết.

  2. 2

    他非赢不可。

    Tā fēi yíng bù kě.

    Anh ấy nhất định phải thắng.

  3. 3

    这个任务非你不可,别人做不了。

    Zhège rènwu fēi nǐ bù kě, biéren zuò bùliǎo.

    Nhiệm vụ này phải là bạn, người khác không làm được.

  4. 4

    你天天熬夜,非生病不可。

    Nǐ tiān tiān áoyè, fēi shēngbìng bù kě.

    Bạn ngày nào cũng thức khuya, nhất định sẽ ốm.

  5. 5

    我今天非把这本书看完不可。

    Wǒ jīntiān fēi bǎ zhè běn shū kàn wán bù kě.

    Hôm nay tôi nhất định phải đọc xong cuốn sách này.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Phủ định kép = khẳng định mạnh.
  • 不可 = 不行 = 不成.
  • Mạnh hơn 必须/一定要.

Dấu hiệu nhận biết:不行必须一定要

不可

Mẹo nhớ nhanh

非…不可 = "không… thì không được" → bắt buộc phải.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

非…不可非 + Động từ + 不可 = nhất định phải…: 我非去不可. 非 + Người + 不可 = phải là người đó.
必须必须 = phải (bắt buộc, trung tính); 非…不可 nhấn mạnh hơn, mang cảm xúc quyết tâm hoặc dự đoán tất yếu.
7

Lỗi thường gặp

  • 这件事非解决。

    这件事非解决不可。

    Cấu trúc cần đủ hai phần 非…不可.

  • 他非不去不可。

    他非去不可。/ 他坚决不去。

    Không thêm phủ định giữa 非 và 不可 (gây phủ định ba lần).

8

Câu hỏi thường gặp

非…不可 và 必须 khác nhau thế nào?

非…不可 mạnh hơn, giàu cảm xúc.

非你不可 nghĩa là gì?

"Phải là bạn mới được".

Có thay 不可 bằng 不行 được không?

Được.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 25Cứu Trợ Lũ Lụt - Nhấn Mạnh Điều Bắt Buộc Với Cấu Trúc 非……不可
  • HSK 6 · Bài 57Làm Thủ Tục Hải Quan Khi Nhập Cảnh - Nhấn Mạnh Điều Bắt Buộc Với Cấu Trúc 非……不可
  • HSK 6 · Bài 86Nộp Hồ Sơ Thanh Toán Trước Hạn Chót - Nhấn Mạnh Điều Bắt Buộc Với 非……不可
  • HSK 6 · Bài 124Con Đường Vào Đội Tuyển Quốc Gia - Bày Tỏ Quyết Tâm Và Điều Bắt Buộc Với 非……不可
  • HSK 6 · Bài 142Bỏ Thuốc Lá Sau Khi Chụp Phổi - Bày Tỏ Quyết Tâm Với 非……不可

Cấu trúc liên quan

非 + Noun

Cách dùng 非 trong tiếng Trung: phi-, không phải; 非……不可

Trước请勿/切勿Tiếp不得不

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!