Cấu trúc 非…不可
Must absolutely (非…不可)
⚙ Cấu trúc
Subject + 非 + Verb/Adj + 不可
Giải thích
Diễn đạt sự bắt buộc tuyệt đối, mạnh hơn 必须. Thường dùng trong văn viết hoặc nhấn mạnh.
这件事非解决不可。
Zhè jiàn shì fēi jiějué bùkě.
Việc này nhất định phải giải quyết.
他非赢不可。
Tā fēi yíng bùkě.
Anh ấy nhất định phải thắng.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!