Cấu trúc 以来 (kể từ)
Since / ever since (以来)
⚙ Cấu trúc
Time/Event + 以来 + …一直/都…
Giải thích
Diễn đạt khoảng thời gian từ một điểm nhất định đến hiện tại, thường đi kèm 一直, 都.
改革开放以来,中国发展很快。
Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó fāzhǎn hěn kuài.
Kể từ cải cách mở cửa, Trung Quốc phát triển rất nhanh.
他来中国以来一直学习汉语。
Tā lái Zhōngguó yǐlái yīzhí xuéxí Hànyǔ.
Kể từ khi đến Trung Quốc, anh ấy luôn học tiếng Trung.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!