供…参考
Tài liệu + (仅) + 供 + Người + 参考 = … (chỉ) để ai tham khảo: 这些意见供你参考.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
供 + Object + 参考
Tài liệu + (仅) + 供 + Người + 参考 = … (chỉ) để ai tham khảo: 这些意见供你参考.
Giải thích
供…参考 (gōng… cānkǎo) dùng trong văn viết, trang trọng để nói điều gì đó được cung cấp CHỈ để ai đó THAM KHẢO, không mang tính bắt buộc. 供 nghĩa "cung cấp cho", 参考 nghĩa "tham khảo"; ĐỐI TƯỢNG (người tham khảo) đứng GIỮA 供 và 参考. Hay gặp: 仅供参考 (chỉ để tham khảo), 供大家参考. Tương tự: 供…使用, 供…选择.
这份报告仅供大家参考。
Zhè fèn bàogào jǐn gòng dàjiā cānkǎo.
Bản báo cáo này chỉ để mọi người tham khảo.
Tham khảo
Tài liệu + 供 + Người + 参考
这些数据供领导参考。
Zhèxiē shùjù gòng lǐngdǎo cānkǎo.
Những số liệu này để lãnh đạo tham khảo.
Chỉ để tham khảo
仅供参考
以上内容仅供参考。
Yǐshàng nèiróng jǐn gòng cānkǎo.
Nội dung trên chỉ để tham khảo.
Mở rộng
供 + Người + 使用/选择/休息
这里有三种方案供大家选择。
Zhèlǐ yǒu sān zhǒng fāng'àn gòng dàjiā xuǎnzé.
Ở đây có ba phương án để mọi người lựa chọn.
Văn bản công việc.
我写了一个计划,供您参考。
Wǒ xiě le yí gè jìhuà, gòng nín cānkǎo.
Tôi đã viết một kế hoạch để ông tham khảo.
这份报告仅供大家参考。
Zhè fèn bàogào jǐn gòng dàjiā cānkǎo.
Bản báo cáo này chỉ để mọi người tham khảo.
以下建议供你参考。
Yǐxià jiànyì gòng nǐ cānkǎo.
Những gợi ý sau đây để bạn tham khảo.
我把这些资料整理出来,供各位参考。
Wǒ bǎ zhèxiē zīliào zhěnglǐ chūlái, gòng gèwèi cānkǎo.
Tôi đã tổng hợp những tài liệu này để mọi người tham khảo.
图片仅供参考,请以实物为准。
Túpiàn jǐn gòng cānkǎo, qǐng yǐ shíwù wéizhǔn.
Hình ảnh chỉ mang tính tham khảo, xin lấy hàng thực tế làm chuẩn.
这个房间供客人休息使用。
Zhège fángjiān gòng kèrén xiūxi shǐyòng.
Căn phòng này dành cho khách nghỉ ngơi.
Dấu hiệu nhận biết:仅大家使用选择
Mẹo nhớ nhanh
供 = "cung" (cung cấp) → cung cấp cho ai đó tham khảo.
这份资料供参考大家。
这份资料供大家参考。
Đối tượng (người tham khảo) phải đứng GIỮA 供 và 参考, không đặt sau 参考.
这只是给你参考供。
这只是供你参考。
供 đứng trước đối tượng.
"Chỉ để tham khảo".
Giữa 供 và 参考.
使用, 选择, 休息.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!