学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/就……而言以……为……难以 + Động từ
而言
HSK 6 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

就……而言

Cấu trúc 就……而言 trong tiếng Trung: xét về…, đối với…

就 + Phạm vi + 而言,+ Nhận xét = xét về…, …: 就交通而言,这里很方便.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
6
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

就……而言Cấu trúc

就 + Noun + 而言,Clause

就 + Phạm vi + 而言,+ Nhận xét = xét về…, …: 就交通而言,这里很方便.

Giải thích

就…而言 (jiù… ér yán) nghĩa "xét về…, nói về…, đối với… mà nói", dùng để GIỚI HẠN PHẠM VI hoặc GÓC ĐỘ của nhận xét phía sau. Giữa 就 và 而言 là danh từ, cụm danh từ (价格, 我个人, 目前的情况). Thường đứng ĐẦU câu, mang sắc thái VĂN VIẾT; tương đương 对…来说, 从…来看. Biến thể: 就…来说.

就价格而言,这款手机很有优势。

Jiù jiàgé ér yán, zhè kuǎn shǒujī hěn yǒu yōushì.

Xét về giá cả, mẫu điện thoại này rất có ưu thế.

2

Công thức theo dạng câu

Phương diện

就 + Danh từ + 而言,…

就环境而言,这个城市很不错。

Jiù huánjìng ér yán, zhège chéngshì hěn bùcuò.

Xét về môi trường, thành phố này khá tốt.

Góc nhìn cá nhân

就 + 我/他 + 个人 + 而言,…

就我而言,这个工作太累了。

Jiù wǒ ér yán, zhège gōngzuò tài lèi le.

Đối với tôi mà nói, công việc này quá mệt.

3

Cách dùng

  1. 1Bài nghị luận, so sánh

    Phân tích theo từng mặt.

    • 就成本而言,第一个方案更好;就效果而言,第二个更好。

      Jiù chéngběn ér yán, dìyī gè fāng'àn gèng hǎo; jiù xiàoguǒ ér yán, dì'èr gè gèng hǎo.

      Xét về chi phí, phương án thứ nhất tốt hơn; xét về hiệu quả, phương án thứ hai tốt hơn.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    就价格而言,这款手机很有优势。

    Jiù jiàgé ér yán, zhè kuǎn shǒujī hěn yǒu yōushì.

    Xét về giá cả, mẫu điện thoại này rất có ưu thế.

  2. 2

    就我个人而言,我更喜欢安静的生活。

    Jiù wǒ gèrén ér yán, wǒ gèng xǐhuan ānjìng de shēnghuó.

    Đối với cá nhân tôi mà nói, tôi thích cuộc sống yên tĩnh hơn.

  3. 3

    就目前的情况而言,我们还不能做决定。

    Jiù mùqián de qíngkuàng ér yán, wǒmen hái bù néng zuò juédìng.

    Xét tình hình hiện tại, chúng ta vẫn chưa thể quyết định.

  4. 4

    就质量而言,这家的产品是最好的。

    Jiù zhìliàng ér yán, zhè jiā de chǎnpǐn shì zuìhǎo de.

    Xét về chất lượng, sản phẩm của hãng này là tốt nhất.

  5. 5

    就学习汉语而言,坚持是最重要的。

    Jiù xuéxí Hànyǔ ér yán, jiānchí shì zuì zhòngyào de.

    Đối với việc học tiếng Trung, kiên trì là quan trọng nhất.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Văn viết.
  • Đứng đầu câu, có dấu phẩy.
  • 就…来说 khẩu ngữ hơn chút.

Dấu hiệu nhận biết:个人来说来看对

而言

Mẹo nhớ nhanh

就…而言 = "tựu… nhi ngôn" → nói riêng về….

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

就……而言就 + Phạm vi + 而言,+ Nhận xét = xét về…, …: 就交通而言,这里很方便.
对…来说对…来说 thiên về "đối với ai" (người chịu ảnh hưởng); 就…而言 thiên về "xét về mặt gì" (phương diện), trang trọng hơn.Cấu trúc 对……来说: đối với… →
7

Lỗi thường gặp

  • 就价格,这款手机很便宜。

    就价格而言,这款手机很便宜。

    Cần đủ cặp 就…而言.

  • 而言就价格,…

    就价格而言,…

    Thứ tự: 就 + phạm vi + 而言.

8

Câu hỏi thường gặp

就…而言 và 对…来说 khác nhau thế nào?

就…而言 trang trọng, thiên về phương diện; 对…来说 thiên về người.

就我个人而言 nghĩa là gì?

"Đối với cá nhân tôi mà nói".

Có bỏ 而言 được không?

Không.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 3Tọa Đàm Tại Diễn Đàn Ngành - Giới Hạn Góc Nhìn Khi Phát Biểu Với Cấu Trúc 就……而言
  • HSK 6 · Bài 55Xin Tài Trợ Cho Đề Tài Nghiên Cứu - Khoanh Vùng Phạm Vi Nhận Xét Với Cấu Trúc 就……而言
  • HSK 6 · Bài 78Phương Ngữ Và Tiếng Mẹ Đẻ - Khoanh Vùng Góc Nhìn Khi Bàn Về Ngôn Ngữ Với 就……而言
  • HSK 6 · Bài 96Điều Chuyển Nội Bộ Sang Phòng Ban Khác - Đánh Giá Từng Mặt Với 就……而言
  • HSK 6 · Bài 131Bảo Vệ Luận Văn Thạc Sĩ - Khoanh Vùng Phạm Vi Lập Luận Với 就……而言
  • HSK 6 · Bài 177Hội Nghị Mô Phỏng Liên Hợp Quốc Ở Trường Đại Học - Khoanh Vùng Góc Nhìn Với 就……而言

Cấu trúc liên quan

对…来说

Cấu trúc 对……来说: đối với…

动不动

Cách dùng 动不动 trong tiếng Trung: hơi một tí là…

就

Cách dùng 就 chỉ sự sớm, nhanh: …đã… rồi

既然…就

Cấu trúc 既然……就……: đã… thì…

一旦……就……

Cấu trúc 一旦……就……: một khi… thì…

倘若……就……

Cấu trúc 倘若……就……: nếu như… thì…

Trước以……为……Tiếp难以 + Động từ

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!