Tọa Đàm Tại Diễn Đàn Ngành - Giới Hạn Góc Nhìn Khi Phát Biểu Với Cấu Trúc 就……而言
Học cách điều phối và tham gia một phiên tọa đàm, nêu quan điểm theo từng khía cạnh, lịch sự bày tỏ lập trường khác biệt bằng "就……而言". Ví dụ: "就中国市场而言,即时零售会不会成为主流?"
- Dùng "就……而言" để giới hạn phạm vi, góc độ của nhận xét (xét về…, đối với…).
- Nêu quan điểm, phản biện nhẹ nhàng và bổ sung ý kiến trong một phiên tọa đàm.
- Dùng các cách nói trang trọng của người dẫn chương trình: mở đầu, chuyển lời, mời khán giả hỏi, kết thúc.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 论坛lùntánn
diễn đàn (hội nghị chuyên đề hoặc diễn đàn trên mạng)
“这次论坛吸引了两百多家企业参加。”
Zhè cì lùntán xīyǐn le liǎng bǎi duō jiā qǐyè cānjiā.
Diễn đàn lần này thu hút hơn hai trăm doanh nghiệp tham gia.
- 探讨tàntǎov
thảo luận sâu, cùng nghiên cứu, bàn bạc tìm hiểu
“专家们在会上探讨了行业未来的发展方向。”
Zhuānjiā men zài huì shàng tàntǎo le hángyè wèilái de fāzhǎn fāngxiàng.
Các chuyên gia đã cùng thảo luận về hướng phát triển tương lai của ngành tại hội nghị.
- 热点rèdiǎnn
điểm nóng, vấn đề được quan tâm nhiều
“人工智能是今年各大论坛的热点话题。”
Réngōngzhìnéng shì jīnnián gè dà lùntán de rèdiǎn huàtí.
Trí tuệ nhân tạo là chủ đề nóng tại các diễn đàn lớn năm nay.
- 主流zhǔliún, adj
xu hướng chủ đạo, dòng chính; mang tính chủ đạo
“网上购物已经成为主流的消费方式。”
Wǎngshàng gòuwù yǐjīng chéngwéi zhǔliú de xiāofèi fāngshì.
Mua sắm trực tuyến đã trở thành phương thức tiêu dùng chủ đạo.
- 新兴xīnxīngadj
mới nổi, mới hình thành và đang phát triển
“不少新兴企业在论坛上展示了自己的产品。”
Bùshǎo xīnxīng qǐyè zài lùntán shàng zhǎnshì le zìjǐ de chǎnpǐn.
Không ít doanh nghiệp mới nổi đã giới thiệu sản phẩm của mình tại diễn đàn.
- 话筒huàtǒngn
micro (micrô)
“主持人把话筒递给了第一排的一位观众。”
Zhǔchírén bǎ huàtǒng dìgěi le dìyī pái de yí wèi guānzhòng.
Người dẫn chương trình đưa micro cho một khán giả ở hàng đầu.
- 立场lìchǎngn
lập trường, quan điểm
“在这个问题上,我们公司的立场很明确。”
Zài zhège wèntí shàng, wǒmen gōngsī de lìchǎng hěn míngquè.
Về vấn đề này, lập trường của công ty chúng tôi rất rõ ràng.
- 借鉴jièjiànv
tham khảo, học hỏi (kinh nghiệm, cách làm của người khác)
“我们可以借鉴其他城市的成功经验。”
Wǒmen kěyǐ jièjiàn qítā chéngshì de chénggōng jīngyàn.
Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm thành công của các thành phố khác.
- 主办zhǔbànv
chủ trì tổ chức, đứng ra tổ chức (sự kiện)
“这届展会由上海市商务委员会主办。”
Zhè jiè zhǎn huì yóu Shànghǎi shì shāngwù wěiyuánhuì zhǔbàn.
Triển lãm lần này do Ủy ban Thương mại thành phố Thượng Hải chủ trì tổ chức.
- 公认gōngrènv, adj
được mọi người công nhận, thừa nhận chung
“他是业内公认的零售专家。”
Tā shì yè nèi gōngrèn de língshòu zhuānjiā.
Ông ấy là chuyên gia bán lẻ được giới trong ngành công nhận.
Luyện nghe
Bài 1/2即时零售会成为主流吗
Sân khấu chính của diễn đàn bán lẻ số tại Thâm Quyến. 何丽 dẫn dắt phiên tọa đàm với hai khách mời 吴振宇 và 金敏.
何丽 (người dẫn chương trình phiên tọa đàm) · 吴振宇 (giám đốc một nền tảng thương mại điện tử) · 金敏 (chuyên gia tư vấn bán lẻ người Hàn Quốc)
1. 这次论坛是谁主办的?
Diễn đàn lần này do ai chủ trì tổ chức?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Trò Chuyện Với Người Hướng Dẫn - Nói Về Quyết Tâm Với Cấu Trúc 哪怕……也……
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
