学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/一旦……就……以及万一
一旦
HSK 5 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

一旦……就……

Cấu trúc 一旦……就…… trong tiếng Trung: một khi… thì…

一旦 + Điều kiện,(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả = một khi… thì…: 一旦决定,就不要后悔.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

一旦……就……Cấu trúc

一旦 + Clause 1,Subject + 就 + Clause 2

一旦 + Điều kiện,(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả = một khi… thì…: 一旦决定,就不要后悔.

Giải thích

一旦 (yídàn) là phó từ chỉ một thời điểm KHÔNG XÁC ĐỊNH khi điều gì đó bỗng xảy ra, hoặc GIẢ ĐỊNH "nếu có ngày đó". Thường kết hợp với 就 ở vế sau để nêu KẾT QUẢ TẤT YẾU: 一旦…就… = một khi… thì…. 一旦 đứng trước hoặc sau chủ ngữ vế đầu; 就 đứng sau chủ ngữ vế sau. Hay dùng để cảnh báo hậu quả hoặc nêu quy luật.

女人一旦做了母亲,就会变得很矛盾。

Nǚrén yídàn zuò le mǔqīn, jiù huì biànde hěn máodùn.

Phụ nữ một khi đã làm mẹ thì sẽ trở nên rất mâu thuẫn.

2

Công thức theo dạng câu

Kết quả tất yếu

一旦 + Điều kiện,Chủ ngữ + 就 + 会/很… + …

身体一旦出了问题,就很麻烦。

Shēntǐ yídàn chū le wèntí, jiù hěn máfan.

Cơ thể một khi có vấn đề thì rất phiền phức.

Lời dặn

一旦 + Tình huống,(你) + 就 + 要/马上 + …

一旦有消息,就马上通知我。

Yídàn yǒu xiāoxi, jiù mǎshàng tōngzhī wǒ.

Một khi có tin, hãy báo cho tôi ngay.

3

Cách dùng

  1. 1Cảnh báo

    Hậu quả khó đảo ngược.

    • 一旦上瘾,就很难戒掉。

      Yídàn shàngyǐn, jiù hěn nán jiè diào.

      Một khi đã nghiện thì rất khó bỏ.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    女人一旦做了母亲,就会变得很矛盾。

    Nǚrén yídàn zuò le mǔqīn, jiù huì biànde hěn máodùn.

    Phụ nữ một khi đã làm mẹ thì sẽ trở nên rất mâu thuẫn.

  2. 2

    这种习惯一旦养成,就很难改掉。

    Zhè zhǒng xíguàn yídàn yǎngchéng, jiù hěn nán gǎi diào.

    Thói quen này một khi đã hình thành thì rất khó bỏ.

  3. 3

    一旦发现问题,你就要马上报告。

    Yídàn fāxiàn wèntí, nǐ jiùyào mǎshàng bàogào.

    Một khi phát hiện vấn đề, bạn phải báo cáo ngay.

  4. 4

    一旦错过这次机会,就不会再有了。

    Yídàn cuòguò zhè cì jīhuì, jiù bú huì zài yǒu le.

    Một khi bỏ lỡ cơ hội này thì sẽ không có lần nữa.

  5. 5

    信任一旦失去,就很难找回来。

    Xìnrèn yídàn shīqù, jiù hěn nán zhǎo huílai.

    Niềm tin một khi đã mất thì rất khó tìm lại.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Thường đi với 就.
  • Nhấn mạnh kết quả chắc chắn sẽ xảy ra.
  • Hay dùng với tình huống quan trọng, khó đảo ngược.

Dấu hiệu nhận biết:就会马上如果

一旦

Mẹo nhớ nhanh

一旦 = "nhất đán" (một sớm) → một khi đã… thì….

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

一旦……就……一旦 + Điều kiện,(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả = một khi… thì…: 一旦决定,就不要后悔.
一…就…一…就… = vừa… là… (liền ngay); 一旦…就… = một khi (điều kiện xảy ra) thì (hệ quả tất yếu).Cấu trúc 一……就……: vừa… là…, hễ… là… →
7

Lỗi thường gặp

  • 一旦下雨,我们去爬山。

    一旦下雨,我们就不去爬山了。

    一旦 dẫn kết quả tất yếu với 就; vế sau phải là hệ quả của điều kiện.

  • 一旦他来了,就他会告诉你。

    一旦他来了,他就会告诉你。

    就 đứng sau chủ ngữ vế sau.

8

Câu hỏi thường gặp

一旦 và 如果 khác nhau thế nào?

一旦 nhấn mạnh khi điều kiện xảy ra thì kết quả tất yếu; 如果 giả định chung.

一旦…就… và 一…就… khác nhau thế nào?

一…就… nhấn mạnh liền ngay; 一旦…就… nhấn mạnh hệ quả.

一旦 đứng ở đâu?

Trước hoặc sau chủ ngữ vế đầu.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 10Xử Lý Khủng Hoảng Truyền Thông - Cảnh Báo Hậu Quả Với 一旦…就…
  • HSK 5 · Bài 85Kiểm Tra Phòng Cháy Ở Cao Ốc Văn Phòng - Cảnh Báo Hệ Quả Với 一旦……就…… (Ôn Tập)

Cấu trúc liên quan

一……就……

Cấu trúc 一……就……: vừa… là…, hễ… là…

等...就...

Cấu trúc 等……就……: đợi khi… thì…

要是…(的话),就…

Cấu trúc 要是……(的话),就……: nếu… thì…

只要…就…

Cấu trúc 只要……就……: chỉ cần… thì…

既然…就

Cấu trúc 既然……就……: đã… thì…

倘若……就……

Cấu trúc 倘若……就……: nếu như… thì…

Trước以及Tiếp万一

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!