一旦……就……
一旦 + Điều kiện,(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả = một khi… thì…: 一旦决定,就不要后悔.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
一旦 + Clause 1,Subject + 就 + Clause 2
一旦 + Điều kiện,(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả = một khi… thì…: 一旦决定,就不要后悔.
Giải thích
一旦 (yídàn) là phó từ chỉ một thời điểm KHÔNG XÁC ĐỊNH khi điều gì đó bỗng xảy ra, hoặc GIẢ ĐỊNH "nếu có ngày đó". Thường kết hợp với 就 ở vế sau để nêu KẾT QUẢ TẤT YẾU: 一旦…就… = một khi… thì…. 一旦 đứng trước hoặc sau chủ ngữ vế đầu; 就 đứng sau chủ ngữ vế sau. Hay dùng để cảnh báo hậu quả hoặc nêu quy luật.
女人一旦做了母亲,就会变得很矛盾。
Nǚrén yídàn zuò le mǔqīn, jiù huì biànde hěn máodùn.
Phụ nữ một khi đã làm mẹ thì sẽ trở nên rất mâu thuẫn.
Kết quả tất yếu
一旦 + Điều kiện,Chủ ngữ + 就 + 会/很… + …
身体一旦出了问题,就很麻烦。
Shēntǐ yídàn chū le wèntí, jiù hěn máfan.
Cơ thể một khi có vấn đề thì rất phiền phức.
Lời dặn
一旦 + Tình huống,(你) + 就 + 要/马上 + …
一旦有消息,就马上通知我。
Yídàn yǒu xiāoxi, jiù mǎshàng tōngzhī wǒ.
Một khi có tin, hãy báo cho tôi ngay.
Hậu quả khó đảo ngược.
一旦上瘾,就很难戒掉。
Yídàn shàngyǐn, jiù hěn nán jiè diào.
Một khi đã nghiện thì rất khó bỏ.
女人一旦做了母亲,就会变得很矛盾。
Nǚrén yídàn zuò le mǔqīn, jiù huì biànde hěn máodùn.
Phụ nữ một khi đã làm mẹ thì sẽ trở nên rất mâu thuẫn.
这种习惯一旦养成,就很难改掉。
Zhè zhǒng xíguàn yídàn yǎngchéng, jiù hěn nán gǎi diào.
Thói quen này một khi đã hình thành thì rất khó bỏ.
一旦发现问题,你就要马上报告。
Yídàn fāxiàn wèntí, nǐ jiùyào mǎshàng bàogào.
Một khi phát hiện vấn đề, bạn phải báo cáo ngay.
一旦错过这次机会,就不会再有了。
Yídàn cuòguò zhè cì jīhuì, jiù bú huì zài yǒu le.
Một khi bỏ lỡ cơ hội này thì sẽ không có lần nữa.
信任一旦失去,就很难找回来。
Xìnrèn yídàn shīqù, jiù hěn nán zhǎo huílai.
Niềm tin một khi đã mất thì rất khó tìm lại.
Dấu hiệu nhận biết:就会马上如果
Mẹo nhớ nhanh
一旦 = "nhất đán" (một sớm) → một khi đã… thì….
一旦下雨,我们去爬山。
一旦下雨,我们就不去爬山了。
一旦 dẫn kết quả tất yếu với 就; vế sau phải là hệ quả của điều kiện.
一旦他来了,就他会告诉你。
一旦他来了,他就会告诉你。
就 đứng sau chủ ngữ vế sau.
一旦 nhấn mạnh khi điều kiện xảy ra thì kết quả tất yếu; 如果 giả định chung.
一…就… nhấn mạnh liền ngay; 一旦…就… nhấn mạnh hệ quả.
Trước hoặc sau chủ ngữ vế đầu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!