……,总之……
Liệt kê/Các tình huống,总之,+ Kết luận = …, tóm lại…: 他又高又帅又聪明,总之很优秀.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,总之 + Summary
Liệt kê/Các tình huống,总之,+ Kết luận = …, tóm lại…: 他又高又帅又聪明,总之很优秀.
Giải thích
总之 (zǒngzhī) là liên từ dùng để KHÁI QUÁT, TỔNG KẾT những điều vừa nói ở trước, nghĩa "tóm lại, nói chung, nói tóm lại". Thường đứng ĐẦU câu hoặc đầu vế sau, theo sau có dấu phẩy. Hay xuất hiện sau một chuỗi liệt kê hoặc các tình huống khác nhau, để đưa ra kết luận chung dứt khoát. Đồng nghĩa: 总而言之 (trang trọng), 反正 (khẩu ngữ, sắc thái khác).
暑假我可能去上海、南京,还有杭州,总之,想去南方几个城市转转。
Shǔjià wǒ kěnéng qù Shànghǎi, Nánjīng, háiyǒu Hángzhōu, zǒngzhī, xiǎng qù nánfāng jǐ gè chéngshì zhuǎn zhuǎn.
Kỳ nghỉ hè có thể tôi sẽ đi Thượng Hải, Nam Kinh và cả Hàng Châu, tóm lại là muốn đi dạo vài thành phố miền Nam.
Tổng kết liệt kê
A、B、C,总之,+ Kết luận
有苹果、香蕉、葡萄,总之,水果很多。
Yǒu píngguǒ, xiāngjiāo, pútao, zǒngzhī, shuǐguǒ hěn duō.
Có táo, chuối, nho, tóm lại là rất nhiều hoa quả.
Kết luận dứt khoát
…,总之 + Yêu cầu/Nhận định
不管怎样,总之你得来。
Bùguǎn zěnyàng, zǒngzhī nǐ děi lái.
Dù thế nào, tóm lại bạn phải đến.
Tổng kết ý.
总之,保护环境是每个人的责任。
Zǒngzhī, bǎohù huánjìng shì měi gè rén de zérèn.
Tóm lại, bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người.
暑假我可能去上海、南京,还有杭州,总之,想去南方几个城市转转。
Shǔjià wǒ kěnéng qù Shànghǎi, Nánjīng, háiyǒu Hángzhōu, zǒngzhī, xiǎng qù nánfāng jǐ gè chéngshì zhuǎn zhuǎn.
Kỳ nghỉ hè có thể tôi sẽ đi Thượng Hải, Nam Kinh và cả Hàng Châu, tóm lại là muốn đi dạo vài thành phố miền Nam.
总之,网络带给我们很多方便,但同时也带来了一定的危害。
Zǒngzhī, wǎngluò dài gěi wǒmen hěn duō fāngbiàn, dàn tóngshí yě dàilái le yídìng de wēihài.
Tóm lại, Internet mang lại cho chúng ta nhiều tiện lợi, nhưng đồng thời cũng gây ra một số tác hại.
你可以坐地铁,也可以打车,总之别迟到。
Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, yě kěyǐ dǎchē, zǒngzhī bié chídào.
Bạn có thể đi tàu điện ngầm, cũng có thể bắt taxi, nói chung là đừng đến muộn.
他聪明、努力、有礼貌,总之是个好学生。
Tā cōngming, nǔlì, yǒu lǐmào, zǒngzhī shì gè hǎo xuésheng.
Cậu ấy thông minh, chăm chỉ, lễ phép, tóm lại là một học sinh tốt.
总之,这件事你不用担心了。
Zǒngzhī, zhè jiàn shì nǐ bùyòng dānxīn le.
Tóm lại, việc này bạn không cần lo nữa.
Dấu hiệu nhận biết:总而言之总的来说反正
Mẹo nhớ nhanh
总之 = "tổng chi" → tổng lại mà nói: tóm lại.
总之我先说:我喜欢中国。
我喜欢中国的文化、美食和人,总之,我很喜欢中国。
总之 dùng để tổng kết sau khi đã nêu nội dung, không mở đầu khi chưa có gì.
总的之,我很满意。
总之,我很满意。/ 总的来说,我很满意。
Cụm đúng là 总之 hoặc 总的来说.
总之 dứt khoát hơn; 总的来说 mềm, đánh giá tổng thể.
Không; dùng để tổng kết.
Dạng trang trọng của 总之.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!