……,可见……
Bằng chứng,(由此)可见 + Kết luận = …, có thể thấy…: 他天天加班,可见工作很忙.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,可见 + Conclusion
Bằng chứng,(由此)可见 + Kết luận = …, có thể thấy…: 他天天加班,可见工作很忙.
Giải thích
可见 (kějiàn) là liên từ đứng ĐẦU vế sau để RÚT RA phán đoán, đánh giá dựa trên tình huống vừa nêu ở vế trước, nghĩa "có thể thấy (rằng)…". Thường dùng dạng …,(由此)可见…. Đây là cách lập luận từ BẰNG CHỨNG đến KẾT LUẬN, hay gặp trong văn nghị luận và bài thi viết. Khác 所以 (nguyên nhân → kết quả), 可见 là chứng cứ → suy luận.
他已经住院好几天了,医生一直查不出是什么问题,可见情况不太好。
Tā yǐjīng zhùyuàn hǎo jǐ tiān le, yīshēng yìzhí chá bù chū shì shénme wèntí, kějiàn qíngkuàng bùtài hǎo.
Anh ấy đã nằm viện mấy ngày rồi mà bác sĩ vẫn chưa tìm ra bệnh gì, có thể thấy tình hình không được tốt lắm.
Kết luận
Bằng chứng,可见 + Kết luận
他汉语说得这么好,可见下了不少功夫。
Tā Hànyǔ shuō de zhème hǎo, kějiàn xià le bùshǎo gōngfu.
Anh ấy nói tiếng Trung giỏi thế, có thể thấy đã bỏ không ít công sức.
Trang trọng
Bằng chứng,由此可见,+ Kết luận
由此可见,环境保护非常重要。
Yóucǐkějiàn, huánjìng bǎohù fēicháng zhòngyào.
Từ đó có thể thấy, bảo vệ môi trường vô cùng quan trọng.
Đoạn kết luận.
很多人都选择这家公司,可见它的服务很好。
Hěn duō rén dōu xuǎnzé zhè jiā gōngsī, kějiàn tā de fúwù hěn hǎo.
Nhiều người đều chọn công ty này, có thể thấy dịch vụ của nó rất tốt.
他已经住院好几天了,医生一直查不出是什么问题,可见情况不太好。
Tā yǐjīng zhùyuàn hǎo jǐ tiān le, yīshēng yìzhí chá bù chū shì shénme wèntí, kějiàn qíngkuàng bùtài hǎo.
Anh ấy đã nằm viện mấy ngày rồi mà bác sĩ vẫn chưa tìm ra bệnh gì, có thể thấy tình hình không được tốt lắm.
他每天都第一个到公司,最后一个离开,可见他很重视这份工作。
Tā měi tiān dōu dìyī gè dào gōngsī, zuìhòu yí gè líkāi, kějiàn tā hěn zhòngshì zhè fèn gōngzuò.
Ngày nào anh ấy cũng đến công ty sớm nhất và về muộn nhất, có thể thấy anh ấy rất coi trọng công việc này.
这本书一个月就卖完了,由此可见,大家都很喜欢它。
Zhè běn shū yí gè yuè jiù mài wánle, yóucǐkějiàn, dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.
Cuốn sách này bán hết chỉ trong một tháng, từ đó có thể thấy mọi người đều rất thích nó.
连孩子都知道这个道理,可见它有多简单。
Lián háizi dōu zhīdào zhège dàoli, kějiàn tā yǒu duō jiǎndān.
Ngay cả trẻ con cũng biết đạo lý này, có thể thấy nó đơn giản đến mức nào.
他一句话也没说,可见他很生气。
Tā yíjùhuà yě méi shuō, kějiàn tā hěn shēngqì.
Anh ấy không nói câu nào, có thể thấy anh ấy rất giận.
Dấu hiệu nhận biết:由此所以看来
Mẹo nhớ nhanh
可见 = "khả kiến" → có thể thấy được.
因为他很努力,可见他成功了。
因为他很努力,所以他成功了。
Nguyên nhân → kết quả dùng 所以; 可见 dùng khi suy ra kết luận từ bằng chứng.
可见,他很生气,他一句话也没说。
他一句话也没说,可见他很生气。
Bằng chứng đứng trước, 可见 + kết luận đứng sau.
所以: nguyên nhân → kết quả; 可见: bằng chứng → kết luận.
"Từ đó có thể thấy".
看来 khẩu ngữ, phỏng đoán; 可见 văn viết, kết luận.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!