总的来说
总的来说,+ Nhận xét chung = nói chung, nhìn chung…: 总的来说,这次旅行很成功.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
总的来说,Clause
总的来说,+ Nhận xét chung = nói chung, nhìn chung…: 总的来说,这次旅行很成功.
Giải thích
总的来说 (zǒng de lái shuō) là thành phần CHÊM, cho biết người nói đưa ra nhận xét dựa trên TOÀN BỘ hoặc các tình huống chủ yếu, nghĩa "nói chung, nhìn chung, tóm lại". Thường đứng ĐẦU câu, sau có dấu phẩy, hay xuất hiện ở cuối đoạn văn để tổng kết. Thường đi sau một vế nhượng bộ (虽然有一些问题,但总的来说…). Đồng nghĩa: 总之, 总体来说.
总的来说,这套房子他很满意,于是记下了房东的手机号码。
Zǒngdeláishuō, zhè tào fángzi tā hěn mǎnyì, yúshì jì xià le fángdōng de shǒujī hàomǎ.
Nhìn chung anh ấy rất hài lòng với căn nhà này, thế là ghi lại số di động của chủ nhà.
Đầu câu
总的来说,+ Nhận xét
总的来说,这家饭馆还不错。
Zǒngdeláishuō, zhè jiā fànguǎn hái bùcuò.
Nhìn chung, nhà hàng này khá ổn.
Sau nhượng bộ
虽然…,但(是)总的来说,…
虽然有点儿贵,但总的来说很值得。
Suīrán yǒudiǎnr guì, dàn zǒngdeláishuō hěn zhíde.
Tuy hơi đắt nhưng nhìn chung rất đáng.
Đoạn kết.
总的来说,我觉得这个计划是可行的。
Zǒngdeláishuō, wǒ juéde zhège jìhuà shì kěxíng de.
Tóm lại, tôi thấy kế hoạch này khả thi.
总的来说,这套房子他很满意,于是记下了房东的手机号码。
Zǒngdeláishuō, zhè tào fángzi tā hěn mǎnyì, yúshì jì xià le fángdōng de shǒujī hàomǎ.
Nhìn chung anh ấy rất hài lòng với căn nhà này, thế là ghi lại số di động của chủ nhà.
总的来说,这次比赛我们表现得还不错。
Zǒngdeláishuō, zhè cì bǐsài wǒmen biǎoxiàn de hái bùcuò.
Nói chung, trận đấu lần này chúng ta thể hiện khá tốt.
虽然有一些小问题,但总的来说,这次旅行很愉快。
Suīrán yǒuyìxiē xiǎo wèntí, dàn zǒngdeláishuō, zhè cì lǚxíng hěn yúkuài.
Tuy có vài trục trặc nhỏ, nhưng nhìn chung chuyến đi lần này rất vui.
总的来说,我对这里的生活很满意。
Zǒngdeláishuō, wǒ duì zhèlǐ de shēnghuó hěn mǎnyì.
Nhìn chung, tôi rất hài lòng với cuộc sống ở đây.
总的来说,学汉语并没有想象的那么难。
Zǒngdeláishuō, xué Hànyǔ bìng méiyǒu xiǎngxiàng de nàme nán.
Nói chung, học tiếng Trung không khó như tưởng tượng.
Dấu hiệu nhận biết:虽然但总之
Mẹo nhớ nhanh
总的来说 = "nói tổng thể" → nhìn chung.
总的说,这次考试很简单。
总的来说,这次考试很简单。
Cụm cố định là 总的来说, không bỏ 来.
这个电影总的来说。很好。
总的来说,这个电影很好。
总的来说 đứng đầu câu, ngăn cách bằng dấu phẩy.
总之 kết luận dứt khoát; 总的来说 đánh giá tổng thể.
Không.
Đầu câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!