在于
关键/原因/问题 + 在于 + … = mấu chốt/nguyên nhân nằm ở…: 成功的关键在于坚持.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Noun + 在于 + Noun/Verb/Clause
关键/原因/问题 + 在于 + … = mấu chốt/nguyên nhân nằm ở…: 成功的关键在于坚持.
Giải thích
在于 (zàiyú) là động từ dùng trong VĂN VIẾT để chỉ ra BẢN CHẤT, MẤU CHỐT của sự vật, nghĩa "nằm ở, là ở chỗ". Chủ ngữ thường là cụm danh từ trừu tượng (关键, 原因, 问题, 秘诀, 意义); tân ngữ có thể là danh từ, động từ hoặc mệnh đề ngắn. Câu nổi tiếng: 生命在于运动 (sự sống nằm ở vận động). Không dùng 在于 để chỉ vị trí cụ thể.
人们常说“生命在于运动”,所以很多人一到周末就去体育馆打球。
Rénmen cháng shuō "shēngmìng zàiyú yùndòng", suǒyǐ hěn duō rén yí dào zhōumò jiù qù tǐyùguǎn dǎqiú.
Người ta thường nói "sự sống nằm ở vận động", nên nhiều người cứ cuối tuần là đến nhà thi đấu chơi bóng.
Mấu chốt
关键/秘诀 + 在于 + Danh từ/Động từ
健康的关键在于好习惯。
Jiànkāng de guānjiàn zàiyú hǎo xíguàn.
Mấu chốt của sức khỏe nằm ở thói quen tốt.
Đối lập
不在于 A,而在于 B
幸福不在于有多少钱,而在于心情。
Xìngfú bú zàiyú yǒu duōshǎo qián, ér zàiyú xīnqíng.
Hạnh phúc không nằm ở có bao nhiêu tiền mà ở tâm trạng.
Phân tích nguyên nhân, bản chất.
教育的意义在于让人成长。
Jiàoyù de yìyì zàiyú ràng rén chéngzhǎng.
Ý nghĩa của giáo dục là ở chỗ giúp con người trưởng thành.
人们常说“生命在于运动”,所以很多人一到周末就去体育馆打球。
Rénmen cháng shuō "shēngmìng zàiyú yùndòng", suǒyǐ hěn duō rén yí dào zhōumò jiù qù tǐyùguǎn dǎqiú.
Người ta thường nói "sự sống nằm ở vận động", nên nhiều người cứ cuối tuần là đến nhà thi đấu chơi bóng.
选择职业的关键在于兴趣。
Xuǎnzé zhíyè de guānjiàn zàiyú xìngqù.
Mấu chốt của việc chọn nghề nằm ở sở thích.
学好汉语的秘诀在于多听多说。
Xué hǎo Hànyǔ de mìjué zàiyú duō tīng duō shuō.
Bí quyết học giỏi tiếng Trung là ở chỗ nghe nhiều nói nhiều.
问题不在于钱,而在于时间。
Wèntí bú zàiyú qián, ér zàiyú shíjiān.
Vấn đề không nằm ở tiền mà nằm ở thời gian.
这次失败的原因在于准备不足。
Zhè cì shībài de yuányīn zàiyú zhǔnbèi bùzú.
Nguyên nhân thất bại lần này là do chuẩn bị chưa đủ.
Dấu hiệu nhận biết:关键原因问题而
Mẹo nhớ nhanh
在于 = "tại ư" → "tại ở chỗ": mấu chốt tại….
我的书在于桌子上。
我的书在桌子上。
在于 chỉ bản chất, mấu chốt; vị trí cụ thể dùng 在.
成功在于是努力。
成功在于努力。
Sau 在于 không thêm 是.
在 chỉ vị trí; 在于 chỉ mấu chốt, bản chất.
"Sự sống nằm ở vận động".
"Không nằm ở… mà nằm ở…".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!