万一
万一 + Tình huống xấu,+ Hậu quả/Biện pháp = lỡ như…: 万一下雨,我们就不去了. 以防万一 = đề phòng bất trắc.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
万一 + Clause,Clause
万一 + Tình huống xấu,+ Hậu quả/Biện pháp = lỡ như…: 万一下雨,我们就不去了. 以防万一 = đề phòng bất trắc.
Giải thích
万一 (wànyī) là liên từ biểu thị một khả năng RẤT NHỎ, thường là tình huống bất ngờ hoặc BẤT LỢI, nghĩa "lỡ như, nhỡ may, ngộ nhỡ". Đứng đầu vế giả định, vế sau nêu hậu quả hoặc biện pháp phòng ngừa. Cũng làm danh từ chỉ tình huống bất ngờ trong các cụm cố định: 以防万一 (đề phòng bất trắc), 就怕万一 (chỉ sợ lỡ có chuyện). Khác 如果 (giả định trung tính), 万一 hàm ý lo lắng.
万一他们去别的书店比较价格,那我的生意就完了。
Wànyī tāmen qù biéde shūdiàn bǐjiào jiàgé, nà wǒ de shēngyì jiù wánle.
Lỡ như họ đến hiệu sách khác so sánh giá thì việc buôn bán của tôi coi như xong.
Giả định bất lợi
万一 + Tình huống,(就) + …
万一他不来,我们怎么办?
Wànyī tā bù lái, wǒmen zěnmebàn?
Lỡ anh ấy không đến thì chúng ta làm sao?
Đề phòng
…,以防万一
多带点儿钱,以防万一。
Duō dài diǎnr qián, yǐ fáng wànyī.
Mang thêm ít tiền để đề phòng bất trắc.
Chuẩn bị phương án dự phòng.
万一有事,马上联系我。
Wànyī yǒushì, mǎshàng liánxì wǒ.
Lỡ có chuyện gì, lập tức liên hệ tôi.
万一他们去别的书店比较价格,那我的生意就完了。
Wànyī tāmen qù biéde shūdiàn bǐjiào jiàgé, nà wǒ de shēngyì jiù wánle.
Lỡ như họ đến hiệu sách khác so sánh giá thì việc buôn bán của tôi coi như xong.
不要把所有的鸡蛋都放在一个篮子里,因为万一不小心,鸡蛋就可能全部打碎。
Bùyào bǎ suǒ yǒude jīdàn dōu fàng zài yí gè lánzi lǐ, yīnwèi wàn yībùxiǎoxīn, jīdàn jiù kěnéng quánbù dǎ suì.
Đừng để tất cả trứng vào một giỏ, vì nhỡ không cẩn thận thì trứng có thể vỡ hết.
带上雨伞吧,以防万一。
Dài shàng yǔ sǎn ba, yǐ fáng wànyī.
Mang theo ô đi, để đề phòng bất trắc.
万一迟到了怎么办?我们早点儿出发吧。
Wànyī chídào le zěnmebàn? Wǒmen zǎo diǎnr chūfā ba.
Lỡ đến muộn thì làm sao? Chúng ta xuất phát sớm chút đi.
万一你找不到路,就给我打电话。
Wànyī nǐ zhǎo bú dào lù, jiù gěi wǒ dǎdiànhuà.
Nhỡ bạn không tìm được đường thì gọi điện cho tôi.
Dấu hiệu nhận biết:怎么办以防就如果
Mẹo nhớ nhanh
万一 = "vạn nhất" → một phần vạn khả năng: lỡ như.
万一你考上了大学,我们就庆祝。
如果你考上了大学,我们就庆祝。
万一 thường dùng cho tình huống bất lợi; điều tốt đẹp dùng 如果.
以防一万。
以防万一。
Cụm cố định là 以防万一.
万一 nhấn mạnh khả năng nhỏ, bất lợi; 如果 trung tính.
"Đề phòng bất trắc".
Hiếm; thường dùng cho tình huống xấu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!