动不动
Chủ ngữ + 动不动就 + Động từ = hơi tí là…: 他动不动就生气 (anh ấy hơi tí là giận).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 动不动 + 就 + Verb
Chủ ngữ + 动不动就 + Động từ = hơi tí là…: 他动不动就生气 (anh ấy hơi tí là giận).
Giải thích
动不动 (dòngbudòng) là phó từ khẩu ngữ nghĩa "hơi một tí là, động một chút là", chỉ một hành động (thường KHÔNG TỐT) rất dễ xảy ra, xảy ra thường xuyên chỉ vì nguyên nhân nhỏ. Hầu như luôn đi với 就 phía sau: 动不动就 + Động từ. Mang sắc thái KHÔNG HÀI LÒNG, phàn nàn. Hay đi với 发脾气, 哭, 生气, 生病, 请假.
他动不动就发脾气。
Tā dòngbudòng jiù fāpíqì.
Anh ta hơi một tí là nổi nóng.
Phàn nàn
Chủ ngữ + 动不动就 + Động từ
老板动不动就批评员工。
Lǎobǎn dòngbudòng jiù pīpíng yuángōng.
Sếp hơi tí là phê bình nhân viên.
Khuyên
别 + 动不动就 + Động từ
别动不动就放弃。
Bié dòngbudòng jiù fàngqì.
Đừng hơi tí là bỏ cuộc.
Khẩu ngữ.
他动不动就请假,老板很不满意。
Tā dòngbudòng jiù qǐngjià, lǎobǎn hěn bù mǎnyì.
Anh ấy hơi tí là xin nghỉ, sếp rất không hài lòng.
他动不动就发脾气。
Tā dòngbudòng jiù fāpíqì.
Anh ta hơi một tí là nổi nóng.
这孩子动不动就哭。
Zhè háizi dòngbudòng jiù kū.
Đứa bé này động một chút là khóc.
你别动不动就说要辞职。
Nǐ bié dòngbudòng jiù shuō yào cízhí.
Anh đừng có hơi tí là đòi nghỉ việc.
她身体不好,动不动就感冒。
Tā shēntǐ bù hǎo, dòngbudòng jiù gǎnmào.
Cô ấy sức khỏe kém, hơi tí là bị cảm.
现在的年轻人动不动就换工作。
Xiànzài de niánqīng rén dòngbudòng jiù huàn gōngzuò.
Người trẻ bây giờ hơi tí là đổi việc.
Dấu hiệu nhận biết:就别经常
Mẹo nhớ nhanh
动不动 = "động hay không động" → chỉ cần động một chút là….
他动不动发脾气。
他动不动就发脾气。
动不动 hầu như luôn đi kèm 就 trước động từ.
他动不动就帮助别人。(khen)
他经常帮助别人。
动不动 mang ý chê; việc tốt dùng 经常.
Hầu như luôn có.
Không.
"Hơi tí là khóc".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!