无非
Chủ ngữ + 无非(是) + … (+ 罢了) = chẳng qua chỉ là…: 他无非是想出名.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 无非 + (是) + Verb/Noun
Chủ ngữ + 无非(是) + … (+ 罢了) = chẳng qua chỉ là…: 他无非是想出名.
Giải thích
无非 (wúfēi) là phó từ nghĩa "chẳng qua chỉ là, không ngoài", dùng để HẠ THẤP, ĐƠN GIẢN HÓA sự việc, cho rằng nó không có gì đặc biệt, chỉ nằm trong phạm vi nói ra. Thường đi với 是, 就是 (无非是…), đôi khi kết hợp với 罢了, 而已 ở cuối câu. Đứng trước động từ/cụm từ.
他说这些无非是想让你帮忙。
Tā shuō zhèxiē wúfēi shì xiǎng ràng nǐ bāngmáng.
Anh ta nói những điều này chẳng qua là muốn cậu giúp đỡ.
Đơn giản hóa
Chủ ngữ + 无非(就)是 + Động từ/Danh từ
学习方法无非是多听多说。
Xuéxí fāngfǎ wúfēi shì duō tīng duō shuō.
Phương pháp học chẳng qua là nghe nhiều nói nhiều.
Kèm cuối câu
无非是… + 罢了/而已
这无非是个借口而已。
Zhè wúfēi shì gè jièkǒu éryǐ.
Đây chẳng qua chỉ là cái cớ mà thôi.
Vạch rõ mục đích thật.
他对你好,无非是想让你帮他。
Tā duì nǐ hǎo, wúfēi shì xiǎng ràng nǐ bāng tā.
Anh ta tốt với bạn chẳng qua là muốn bạn giúp anh ta.
他说这些无非是想让你帮忙。
Tā shuō zhèxiē wúfēi shì xiǎng ràng nǐ bāngmáng.
Anh ta nói những điều này chẳng qua là muốn cậu giúp đỡ.
周末我无非就是在家看看书、做做饭。
Zhōumò wǒ wúfēi jiùshì zàijiā kàn kàn shū, zuò zuòfàn.
Cuối tuần tôi chẳng qua chỉ ở nhà đọc sách, nấu cơm.
成功的秘诀无非是坚持和努力。
Chénggōng de mìjué wúfēi shì jiānchí hé nǔlì.
Bí quyết thành công không ngoài sự kiên trì và nỗ lực.
他这么做,无非是为了钱罢了。
Tā zhème zuò, wúfēi shì wèile qián bàle.
Anh ta làm vậy chẳng qua là vì tiền mà thôi.
大家讨论的无非是工资问题。
Dàjiā tǎolùn de wúfēi shì gōngzī wèntí.
Thứ mọi người bàn luận chẳng qua là vấn đề lương.
Dấu hiệu nhận biết:是就是罢了而已
Mẹo nhớ nhanh
无非 = "vô phi" → không gì khác ngoài… = chẳng qua là.
他无非很努力。
他只是很努力。/ 他无非是努力了一点儿。
无非 thường đi với 是/就是, hạ thấp sự việc.
无非他想要钱。
他无非是想要钱。
无非 đứng sau chủ ngữ.
Gần nghĩa; 不过 khẩu ngữ hơn.
Thường có.
"Chẳng qua… mà thôi".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!