不料
Dự định/Tình huống ban đầu,不料 + Kết quả bất ngờ = …, không ngờ…: 本想去公园,不料下雨了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,不料 + Clause 2
Dự định/Tình huống ban đầu,不料 + Kết quả bất ngờ = …, không ngờ…: 本想去公园,不料下雨了.
Giải thích
不料 (búliào) là phó từ/liên từ nghĩa "không ngờ, nào ngờ", dùng để chỉ kết quả xảy ra NGOÀI DỰ TÍNH, thường trái với mong muốn. Thường đứng ĐẦU vế câu sau; vế trước nêu dự định hoặc tình huống ban đầu (本想…, 以为…). Mang sắc thái VĂN VIẾT; khẩu ngữ dùng 没想到. Có thể nói 谁料, 不料想.
我本想早点儿到,不料路上堵车了。
Wǒ běn xiǎng zǎo diǎnr dào, bùliào lùshang dǔchē le.
Tôi định đến sớm một chút, không ngờ trên đường bị tắc xe.
Kết quả trái ý
本想/打算…,不料 + …
我打算周末去爬山,不料公司要加班。
Wǒ dǎsuàn zhōumò qù páshān, bùliào gōngsī yào jiābān.
Tôi định cuối tuần đi leo núi, không ngờ công ty phải tăng ca.
Tưởng sai
以为…,不料 + …
我以为他走了,不料他还在。
Wǒ yǐwéi tā zǒu le, bùliào tā hái zài.
Tôi tưởng anh ấy đi rồi, nào ngờ vẫn còn đó.
Diễn biến bất ngờ.
他们正聊得高兴,不料停电了。
Tāmen zhèng liáo de gāoxìng, bùliào tíngdiàn le.
Họ đang trò chuyện vui vẻ thì không ngờ mất điện.
我本想早点儿到,不料路上堵车了。
Wǒ běn xiǎng zǎo diǎnr dào, bùliào lùshang dǔchē le.
Tôi định đến sớm một chút, không ngờ trên đường bị tắc xe.
早上还是晴天,不料下午突然下起了大雨。
Zǎoshang háishi qíngtiān, bùliào xiàwǔ tūrán xià qǐ le dà yǔ.
Buổi sáng trời còn nắng, không ngờ buổi chiều đột nhiên mưa to.
他以为考试很简单,不料题目这么难。
Tā yǐwéi kǎoshì hěn jiǎndān, bùliào tímù zhème nán.
Anh ấy tưởng bài thi rất dễ, nào ngờ đề lại khó như vậy.
我们正准备出发,不料他生病了。
Wǒmen zhèng zhǔnbèi chūfā, bùliào tā shēngbìng le.
Chúng tôi đang chuẩn bị xuất phát, không ngờ anh ấy bị ốm.
本来计划很顺利,不料最后出了问题。
Běnlái jìhuà hěn shùnlì, bùliào zuìhòu chū le wèntí.
Vốn dĩ kế hoạch rất suôn sẻ, nào ngờ cuối cùng lại xảy ra vấn đề.
Dấu hiệu nhận biết:本想以为没想到竟然
Mẹo nhớ nhanh
不料 = "bất liệu" → không liệu trước được.
不料我本想早点儿到,路上堵车了。
我本想早点儿到,不料路上堵车了。
不料 đứng ở vế sau, giới thiệu kết quả bất ngờ.
我早就知道他会来,不料他来了。
我早就知道他会来,他果然来了。
Đúng như dự đoán dùng 果然; 不料 chỉ điều ngoài dự tính.
不料 văn viết; 没想到 khẩu ngữ.
不料 đầu vế; 竟然 sau chủ ngữ.
Được, nhưng thường cho điều không mong muốn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!