学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/不禁不料便于
不禁
HSK 6 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

不禁

Cách dùng 不禁 trong tiếng Trung: không kìm được, bất giác

Nguyên nhân,Chủ ngữ + 不禁 + Động từ cảm xúc = bất giác…: 听了这话,他不禁笑了.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

不禁Cấu trúc

Subject + 不禁 + Verb

Nguyên nhân,Chủ ngữ + 不禁 + Động từ cảm xúc = bất giác…: 听了这话,他不禁笑了.

Giải thích

不禁 (bùjīn) là phó từ nghĩa "không kìm được, bất giác", diễn tả PHẢN ỨNG TỰ NHIÊN về cảm xúc hoặc hành động do một tác động nào đó gây ra. Đứng trước động từ, thường đi với 笑, 哭, 流泪, 想起, 感叹, 叫起来. Vế trước thường nêu NGUYÊN NHÂN (听到…, 看到…). Sắc thái văn viết; khẩu ngữ dùng 忍不住.

听到这个消息,她不禁流下了眼泪。

Tīngdào zhège xiāoxi, tā bùjīn liú xià le yǎnlèi.

Nghe được tin này, cô ấy không kìm được mà rơi nước mắt.

2

Công thức theo dạng câu

Phản ứng cảm xúc

看到/听到…,Chủ ngữ + 不禁 + Động từ

读到这里,我不禁哭了。

Dú dào zhèlǐ, wǒ bùjīn kū le.

Đọc đến đây, tôi bất giác bật khóc.

Nhớ lại

Chủ ngữ + 不禁 + 想起 + …

闻到这个味道,我不禁想起了妈妈做的菜。

Wén dào zhège wèidao, wǒ bùjīn xiǎngqǐ le māma zuò de cài.

Ngửi thấy mùi này, tôi bất giác nhớ món mẹ nấu.

3

Cách dùng

  1. 1Văn miêu tả cảm xúc

    Bài văn, truyện.

    • 站在长城上,他不禁感到自豪。

      Zhàn zài Chángchéng shàng, tā bùjīn gǎndào zìháo.

      Đứng trên Vạn Lý Trường Thành, anh ấy bất giác cảm thấy tự hào.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    听到这个消息,她不禁流下了眼泪。

    Tīngdào zhège xiāoxi, tā bùjīn liú xià le yǎnlèi.

    Nghe được tin này, cô ấy không kìm được mà rơi nước mắt.

  2. 2

    看到孩子可爱的样子,大家不禁笑了起来。

    Kàndào háizi kě'ài de yàngzi, dàjiā bùjīn xiào le qǐlai.

    Thấy dáng vẻ đáng yêu của đứa bé, mọi người bất giác bật cười.

  3. 3

    回到故乡,他不禁感叹时间过得真快。

    Huídào gùxiāng, tā bùjīn gǎntàn shíjiān guò de zhēn kuài.

    Trở về quê hương, anh ấy không khỏi cảm thán thời gian trôi qua thật nhanh.

  4. 4

    看着这些老照片,我不禁想起了大学时代。

    Kàn zhe zhèxiē lǎo zhàopiàn, wǒ bùjīn xiǎngqǐ le dàxué shídài.

    Nhìn những tấm ảnh cũ này, tôi bất giác nhớ lại thời đại học.

  5. 5

    美丽的风景让人不禁停下了脚步。

    Měilì de fēngjǐng ràng rén bùjīn tíngxià le jiǎobù.

    Phong cảnh đẹp khiến người ta bất giác dừng chân.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Văn viết; khẩu ngữ dùng 忍不住.
  • Chỉ phản ứng tự nhiên, không chủ ý.
  • Vế trước thường nêu tác nhân.

Dấu hiệu nhận biết:笑哭想起感叹

不禁

Mẹo nhớ nhanh

不禁 = "bất cấm" → không cấm (kìm) được.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

不禁Nguyên nhân,Chủ ngữ + 不禁 + Động từ cảm xúc = bất giác…: 听了这话,他不禁笑了.
忍不住忍不住 khẩu ngữ, có thể đứng trước hoặc sau (忍不住笑了 / 笑得忍不住); 不禁 văn viết, chỉ đứng trước động từ.
7

Lỗi thường gặp

  • 他不禁地笑了。(thừa 地)

    他不禁笑了。

    不禁 là phó từ, đứng thẳng trước động từ, không thêm 地.

  • 我不禁去上课了。

    我只好去上课了。

    不禁 chỉ phản ứng cảm xúc tự nhiên, không dùng cho hành động có chủ ý.

8

Câu hỏi thường gặp

不禁 và 忍不住 khác nhau thế nào?

不禁 văn viết; 忍不住 khẩu ngữ.

不禁 và 不由得 khác nhau thế nào?

Gần đồng nghĩa.

不禁 có thêm 地 không?

Không.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 11Dạo Hội Đèn Lồng Tết Nguyên Tiêu - Diễn Tả Cảm Xúc Bất Giác Với 不禁
  • HSK 6 · Bài 60Đêm Thơ Và Tản Văn - Kể Lại Cảm Xúc Bất Giác Khi Đọc Văn Với 不禁
  • HSK 6 · Bài 87Đưa Con Đi Sở Thú Và Thủy Cung - Kể Lại Phản Ứng Bất Giác Với 不禁
  • HSK 6 · Bài 123Dàn Hợp Xướng Cộng Đồng Chuẩn Bị Buổi Diễn - Kể Cảm Xúc Bất Giác Với 不禁
  • HSK 6 · Bài 150Từ Biệt Chú Chó Của Gia Đình - Kể Cảm Xúc Bộc Phát Với 不禁
Trước不料Tiếp便于

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!