鉴于
鉴于 + Căn cứ/Tình hình,+ Quyết định = xét thấy…, (nên)…: 鉴于安全考虑,活动取消.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
鉴于 + Noun/Clause,Clause
鉴于 + Căn cứ/Tình hình,+ Quyết định = xét thấy…, (nên)…: 鉴于安全考虑,活动取消.
Giải thích
鉴于 (jiànyú) là giới từ/liên từ VĂN VIẾT nghĩa "xét thấy, căn cứ vào, do", dùng để nêu CĂN CỨ hoặc NGUYÊN NHÂN dẫn đến một QUYẾT ĐỊNH, BIỆN PHÁP ở vế sau. Thường đứng ĐẦU câu, theo sau là danh từ hoặc mệnh đề. Hay gặp trong thông báo, văn bản hành chính: 鉴于…,决定…. Trang trọng hơn 由于, 因为.
鉴于天气原因,比赛推迟举行。
Jiànyú tiānqì yuányīn, bǐsài tuīchí jǔxíng.
Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu được hoãn lại.
Căn cứ quyết định
鉴于 + Danh từ/Mệnh đề,(Chủ ngữ) + 决定/需要 + …
鉴于大家的意见,我们决定延期。
Jiànyú dàjiā de yìjiàn, wǒmen juédìng yánqī.
Xét ý kiến của mọi người, chúng tôi quyết định hoãn lại.
Với 原因/情况
鉴于 + …的原因/情况,…
鉴于身体原因,他辞去了工作。
Jiànyú shēntǐ yuányīn, tā cíqù le gōngzuò.
Vì lý do sức khỏe, ông ấy đã từ chức.
Văn bản hành chính.
鉴于近期疫情变化,展览暂停开放。
Jiànyú jìnqī yì qíng biànhuà, zhǎnlǎn zàntíng kāifàng.
Xét diễn biến dịch bệnh gần đây, triển lãm tạm ngừng mở cửa.
鉴于天气原因,比赛推迟举行。
Jiànyú tiānqì yuányīn, bǐsài tuīchí jǔxíng.
Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu được hoãn lại.
鉴于他的出色表现,公司决定给他升职。
Jiànyú tā de chūsè biǎoxiàn, gōngsī juédìng gěi tā shēng zhí.
Xét thấy biểu hiện xuất sắc của anh ấy, công ty quyết định thăng chức cho anh ấy.
鉴于目前的情况,我们需要改变计划。
Jiànyú mùqián de qíngkuàng, wǒmen xūyào gǎibiàn jìhuà.
Căn cứ vào tình hình hiện tại, chúng ta cần thay đổi kế hoạch.
鉴于很多人提出意见,学校修改了规定。
Jiànyú hěn duō rén tíchū yìjiàn, xuéxiào xiūgǎi le guīdìng.
Xét thấy nhiều người đưa ra ý kiến, nhà trường đã sửa đổi quy định.
鉴于时间有限,我只简单介绍一下。
Jiànyú shíjiān yǒuxiàn, wǒ zhǐ jiǎndān jièshào yíxià.
Do thời gian có hạn, tôi chỉ giới thiệu ngắn gọn.
Dấu hiệu nhận biết:决定原因情况考虑
Mẹo nhớ nhanh
鉴于 = "giám ư" → soi xét (giám) vào… mà quyết định.
比赛推迟举行,鉴于天气原因。
鉴于天气原因,比赛推迟举行。
鉴于 thường đứng đầu câu, nêu căn cứ trước quyết định.
鉴于我饿了,我去吃饭。(khẩu ngữ đời thường)
因为我饿了,所以去吃饭。
鉴于 trang trọng, dùng cho quyết định chính thức, không dùng cho chuyện vặt.
鉴于 trang trọng, dẫn tới quyết định; 由于 nêu nguyên nhân chung.
Đầu câu.
Hiếm; chủ yếu văn bản.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!