一向
Chủ ngữ + 一向 + Vị ngữ = xưa nay vẫn luôn…: 他一向很节俭 (anh ấy xưa nay luôn tiết kiệm).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 一向 + Verb/Adj
Chủ ngữ + 一向 + Vị ngữ = xưa nay vẫn luôn…: 他一向很节俭 (anh ấy xưa nay luôn tiết kiệm).
Giải thích
一向 (yíxiàng) là phó từ nghĩa "từ trước đến nay vẫn luôn, xưa nay", chỉ một THÓI QUEN, TÍNH CÁCH hay TRẠNG THÁI KHÔNG THAY ĐỔI từ quá khứ đến hiện tại. Đứng trước vị ngữ (động từ/tính từ). Gần nghĩa với 向来, 一直, 从来 (khẳng định). Hay dùng để nói tính cách, phong cách: 他一向很守时.
他一向很守时。
Tā yíxiàng hěn shǒu shí.
Anh ấy từ trước đến nay luôn đúng giờ.
Khẳng định
Chủ ngữ + 一向 + (很) + Tính từ/Động từ
他一向很热心。
Tā yíxiàng hěn rèxīn.
Anh ấy xưa nay luôn nhiệt tình.
Phủ định
Chủ ngữ + 一向 + 不 + Động từ
我一向不喝酒。
Wǒ yíxiàng bù hē jiǔ.
Tôi xưa nay không uống rượu.
Ổn định lâu dài.
老王一向说话算话。
Lǎo Wáng yíxiàng shuōhuà suàn huà.
Lão Vương xưa nay luôn giữ lời.
他一向很守时。
Tā yíxiàng hěn shǒu shí.
Anh ấy từ trước đến nay luôn đúng giờ.
我一向不喜欢吃辣的。
Wǒ yíxiàng bù xǐhuan chī là de.
Tôi xưa nay vốn không thích ăn cay.
这家餐厅的服务一向很好。
Zhè jiā cāntīng de fúwù yíxiàng hěn hǎo.
Dịch vụ của nhà hàng này trước giờ luôn rất tốt.
她一向对工作很认真。
Tā yíxiàng duì gōngzuò hěn rènzhēn.
Cô ấy xưa nay luôn rất nghiêm túc với công việc.
我们公司一向重视员工的意见。
Wǒmen gōngsī yíxiàng zhòngshì yuángōng de yìjiàn.
Công ty chúng tôi xưa nay luôn coi trọng ý kiến nhân viên.
Dấu hiệu nhận biết:很不向来一直
Mẹo nhớ nhanh
一向 = "nhất hướng" → một hướng từ trước đến nay.
我明天一向早起。
我明天会早起。
一向 nói thói quen từ quá khứ đến nay, không dùng cho tương lai cụ thể.
一向他很守时。
他一向很守时。
一向 đứng sau chủ ngữ.
一直 cho khoảng thời gian cụ thể; 一向 cho thói quen/tính cách lâu dài.
Gần đồng nghĩa.
Không.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!