学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/索性一向以……为……
索性
HSK 6 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

索性

Cách dùng 索性 trong tiếng Trung: dứt khoát, đành… luôn

Tình huống bất lợi,(Chủ ngữ) + 索性 + Động từ = …, thôi thì… luôn: 等不到车,我索性走回家.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

索性Cấu trúc

Clause,(Subject) + 索性 + Verb

Tình huống bất lợi,(Chủ ngữ) + 索性 + Động từ = …, thôi thì… luôn: 等不到车,我索性走回家.

Giải thích

索性 (suǒxìng) là phó từ nghĩa "dứt khoát, đành… luôn cho xong", chỉ việc đưa ra một QUYẾT ĐỊNH DỨT KHOÁT (thường triệt để hơn) khi tình huống ở vế trước KHÔNG THUẬN LỢI. Đứng trước động từ (sau chủ ngữ). Gần nghĩa với phó từ 干脆, nhưng 索性 thiên về văn viết hơn một chút và chỉ là phó từ.

雨越下越大,我们索性不走了。

Yǔ yuè xià yuè dà, wǒmen suǒxìng bù zǒu le.

Mưa càng lúc càng to, chúng tôi dứt khoát không đi nữa.

2

Công thức theo dạng câu

Quyết định dứt khoát

Tình huống,Chủ ngữ + 索性 + Động từ

东西太多了,我索性叫了辆出租车。

Dōngxi tài duō le, wǒ suǒxìng jiào le liàng chūzūchē.

Đồ nhiều quá, tôi dứt khoát gọi một chiếc taxi.

Từ bỏ luôn

…,索性 + 不 + Động từ + 了

太累了,索性不做了。

Tài lèi le, suǒxìng bú zuò le.

Mệt quá, thôi không làm nữa.

3

Cách dùng

  1. 1Kể chuyện

    Quyết định khi gặp khó.

    • 飞机晚点了,我们索性在机场吃了顿饭。

      Fēijī wǎndiǎn le, wǒmen suǒxìng zài jīchǎng chī le dùn fàn.

      Máy bay trễ giờ, chúng tôi dứt khoát ăn một bữa ở sân bay.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    雨越下越大,我们索性不走了。

    Yǔ yuè xià yuè dà, wǒmen suǒxìng bù zǒu le.

    Mưa càng lúc càng to, chúng tôi dứt khoát không đi nữa.

  2. 2

    睡不着,他索性起来看书。

    Shuì bù zháo, tā suǒxìng qǐlai kàn shū.

    Không ngủ được, anh ấy đành dậy đọc sách luôn.

  3. 3

    这台电脑老是出问题,我索性买了一台新的。

    Zhè tái diànnǎo lǎoshi chū wèntí, wǒ suǒxìng mǎi le yì tái xīn de.

    Cái máy tính này cứ hỏng hoài, tôi dứt khoát mua luôn một cái mới.

  4. 4

    既然已经迟到了,他索性不去了。

    Jìrán yǐjīng chídào le, tā suǒxìng bú qù le.

    Đã muộn rồi, anh ấy dứt khoát không đi nữa.

  5. 5

    找了半天也找不到,我索性不找了。

    Zhǎo le bàntiān yě zhǎo bú dào, wǒ suǒxìng bù zhǎo le.

    Tìm mãi không thấy, tôi thôi không tìm nữa cho xong.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Chỉ là phó từ.
  • Vế trước thường là tình huống không thuận lợi.
  • Hay đi với 不…了.

Dấu hiệu nhận biết:干脆不…了既然

索性

Mẹo nhớ nhanh

索性 = "tác tính" → theo tính mình mà làm luôn cho xong.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

索性Tình huống bất lợi,(Chủ ngữ) + 索性 + Động từ = …, thôi thì… luôn: 等不到车,我索性走回家.
干脆干脆 vừa là tính từ (很干脆) vừa là phó từ; 索性 chỉ là phó từ, nghĩa như phó từ 干脆.Cách dùng 干脆 trong tiếng Trung: dứt khoát; cứ… luôn cho xong →
7

Lỗi thường gặp

  • 他很索性。

    他很干脆。

    索性 chỉ là phó từ, không làm tính từ "dứt khoát" (dùng 干脆).

  • 我们不走索性了。

    我们索性不走了。

    索性 đứng trước động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

索性 và 干脆 khác nhau thế nào?

干脆 còn làm tính từ; 索性 chỉ là phó từ.

索性 đứng ở đâu?

Trước động từ.

索性不去了 nghĩa là gì?

"Thôi không đi nữa cho xong".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 29Gọi Vốn Cho Công Ty Khởi Nghiệp - Nói Về Quyết Định Dứt Khoát Với Phó Từ 索性
  • HSK 6 · Bài 58Chuyến Trượt Tuyết Ở Vùng Đông Bắc - Đổi Kế Hoạch Dứt Khoát Với Phó Từ 索性
  • HSK 6 · Bài 88Cuối Tuần Ở Homestay Nông Trại - Quyết Định Dứt Khoát Với 索性
  • HSK 6 · Bài 121Lên Kế Hoạch Đi Vòng Quanh Thế Giới - Quyết Định Dứt Khoát Với 索性
  • HSK 6 · Bài 139Tiệc Nướng Ở Ngoại Ô - Dứt Khoát Đổi Kế Hoạch Với 索性

Cấu trúc liên quan

干脆

Cách dùng 干脆 trong tiếng Trung: dứt khoát; cứ… luôn cho xong

Trước一向Tiếp以……为……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!