难以 + Động từ
难以 + Động từ hai âm tiết = khó mà…: 难以忘记 (khó quên), 难以相信 (khó tin).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 难以 + Verb
难以 + Động từ hai âm tiết = khó mà…: 难以忘记 (khó quên), 难以相信 (khó tin).
Giải thích
难以 (nányǐ) nghĩa "khó mà, khó có thể", đứng TRƯỚC động từ (thường là động từ HAI ÂM TIẾT) để chỉ việc gì đó RẤT KHÓ thực hiện hoặc xảy ra. Mang sắc thái VĂN VIẾT, hay gặp trong các cụm: 难以想象 (khó tưởng tượng), 难以忘记 (khó quên), 难以接受, 难以置信 (khó tin), 难以形容 (khó tả). Không dùng với động từ một âm tiết.
这种感觉难以用语言表达。
Zhè zhǒng gǎnjué nányǐ yòng yǔyán biǎodá.
Cảm giác này khó mà diễn tả bằng lời.
Khó thực hiện
Chủ ngữ + 难以 + Động từ
这个问题难以解决。
Zhège wèntí nányǐ jiějué.
Vấn đề này khó giải quyết.
Khiến người khó
让/令 + 人 + 难以 + Động từ
这里的美景令人难以忘怀。
Zhèlǐ de měijǐng lìng rén nányǐ wàng huái.
Cảnh đẹp nơi đây khiến người ta khó quên.
Ấn tượng mạnh.
那种心情难以形容。
Nà zhǒng xīnqíng nányǐ xíngróng.
Tâm trạng ấy khó mà tả nổi.
这种感觉难以用语言表达。
Zhè zhǒng gǎnjué nányǐ yòng yǔyán biǎodá.
Cảm giác này khó mà diễn tả bằng lời.
那次旅行让我难以忘记。
Nà cì lǚxíng ràng wǒ nányǐ wàngjì.
Chuyến du lịch lần đó khiến tôi khó mà quên được.
这个结果让人难以接受。
Zhège jiēguǒ ràng rén nányǐ jiēshòu.
Kết quả này khiến người ta khó có thể chấp nhận.
他的变化之大,让人难以想象。
Tā de biànhuà zhī dà, ràng rén nányǐxiǎngxiàng.
Sự thay đổi của anh ấy lớn đến mức khó tưởng tượng.
这个消息真是难以置信。
Zhège xiāoxi zhēn shì nányǐzhìxìn.
Tin này thật khó tin.
Dấu hiệu nhận biết:让人令人想象忘记
Mẹo nhớ nhanh
难以 = "nan dĩ" → khó lấy (mà làm).
这个菜难以吃。
这个菜很难吃。
难以 đi với động từ hai âm tiết; "khó ăn" dùng 难吃.
我难以不忘记。
我难以忘记。
Không thêm phủ định sau 难以.
难以 văn viết, đi với động từ hai âm tiết; 很难 khẩu ngữ.
"Khó tin".
Không.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!