不免
Nguyên nhân,(Chủ ngữ) + 不免 + (有些/会) + … = khó tránh khỏi…: 第一次见面,不免有点儿紧张.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,(Subject) + 不免 + Verb/Adj
Nguyên nhân,(Chủ ngữ) + 不免 + (有些/会) + … = khó tránh khỏi…: 第一次见面,不免有点儿紧张.
Giải thích
不免 (bùmiǎn) là phó từ nghĩa "khó tránh khỏi", chỉ một kết quả (thường không mong muốn) xảy ra một cách TỰ NHIÊN do nguyên nhân ở vế trước. Đứng trước vị ngữ (sau chủ ngữ hoặc đầu vế sau), thường đi với 有些, 有点儿, 会. Khác 未免 (mang ý chê "có phần quá"), 不免 chỉ nêu kết quả KHÁCH QUAN. Khác 难免 (tính từ), 不免 là phó từ.
第一次上台,不免有些紧张。
Dìyī cì shàngtái, bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu, khó tránh khỏi có chút căng thẳng.
Kết quả tự nhiên
Nguyên nhân,不免 + 有些/有点儿 + Tính từ
久别重逢,不免有些激动。
Jiǔ bié chóngféng, bùmiǎn yǒuxiē jīdòng.
Lâu ngày gặp lại, khó tránh khỏi có chút xúc động.
Kèm 会
Nguyên nhân,不免 + 会 + Động từ
工作压力大,不免会累。
Gōngzuò yālì dà, bùmiǎn huì lèi.
Áp lực công việc lớn, khó tránh khỏi mệt.
Giải thích phản ứng tự nhiên.
孩子第一次离家,父母不免担心。
Háizi dìyī cì lí jiā, fùmǔ bùmiǎn dānxīn.
Con lần đầu xa nhà, bố mẹ khó tránh khỏi lo lắng.
第一次上台,不免有些紧张。
Dìyī cì shàngtái, bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu, khó tránh khỏi có chút căng thẳng.
一个人在国外生活,不免会想家。
Yí gè rén zài guówài shēnghuó, bùmiǎn huì xiǎng jiā.
Sống một mình ở nước ngoài, khó tránh khỏi nhớ nhà.
刚开始学汉语,发音不免有点儿问题。
Gāng kāishǐ xué Hànyǔ, fā yīn bùmiǎn yǒudiǎnr wèntí.
Mới bắt đầu học tiếng Trung, phát âm khó tránh khỏi có chút vấn đề.
听到这个坏消息,大家不免有些担心。
Tīngdào zhège huài xiāoxi, dàjiā bùmiǎn yǒuxiē dānxīn.
Nghe tin xấu này, mọi người khó tránh khỏi có chút lo lắng.
事情太多,不免会出点儿差错。
Shìqing tài duō, bùmiǎn huì chū diǎnr chācuò.
Việc nhiều quá, khó tránh khỏi có chút sai sót.
Dấu hiệu nhận biết:有些有点儿会难免
Mẹo nhớ nhanh
不免 = "bất miễn" → không miễn được = khó tránh.
这是不免的。
这是难免的。
不免 là phó từ, không làm vị ngữ trong "…是…的"; dùng 难免.
你不免太着急了。(ý chê)
你未免太着急了。
Chê "có phần quá" dùng 未免; 不免 nêu kết quả khách quan.
不免 là phó từ; 难免 là tính từ, dùng được 是难免的.
未免 mang ý chê "hơi quá"; 不免 khách quan.
Trước vị ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!