从……来看/从……上看
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
从 + Noun + 来看/上看,Clause
Giải thích
从……来看 / 从……上看 nghĩa "xét từ…, nhìn từ góc độ…", dùng để nêu căn cứ hoặc góc độ khách quan làm cơ sở cho nhận xét phía sau. Cụm này thường đứng đầu câu, ngăn cách mệnh đề sau bằng dấu phẩy; giữa 从 và 来看/上看 là danh từ như 情况, 数据, 外表, 结果, 角度…. 从……上看 hay dùng với những danh từ chỉ mặt, phương diện (从外表上看, 从表面上看). Khác 在……看来 (theo ý kiến của ai), 从……来看 dựa vào sự việc, số liệu chứ không phải quan điểm cá nhân.
从目前的情况来看,这个计划还需要修改。
cóng mùqián de qíngkuàng lái kàn , zhège jìhuà hái xūyào xiūgǎi 。
Xét tình hình hiện tại, kế hoạch này vẫn cần sửa đổi.
从目前的情况来看,这个计划还需要修改。
cóng mùqián de qíngkuàng lái kàn , zhège jìhuà hái xūyào xiūgǎi 。
Xét tình hình hiện tại, kế hoạch này vẫn cần sửa đổi.
从外表上看,他只有二十多岁。
cóng wàibiǎo shàng kàn , tā zhǐyǒu èr shí duō suì 。
Nhìn bề ngoài, anh ấy chỉ khoảng hai mươi mấy tuổi.
从这些数据来看,今年的销售情况比去年好得多。
cóng zhèxiē shùjù lái kàn , jīnnián de xiāoshòu qíngkuàng bǐ qùnián hǎo dé duō 。
Xét từ những số liệu này, tình hình bán hàng năm nay tốt hơn năm ngoái nhiều.
从我来看,这个办法不好。
在我看来,这个办法不好。
Nêu ý kiến cá nhân dùng 在……看来; 从……来看 nêu căn cứ khách quan như tình hình, số liệu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!