针对
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
针对 + Object,Subject + Verb
Giải thích
针对 nghĩa là "nhằm vào, nhắm đúng vào", dùng để chỉ đối tượng mà hành động, biện pháp hướng tới. Làm giới từ, cụm 针对 + danh từ đứng đầu câu hoặc trước động từ (针对这个问题,我们提出了…); làm động từ, thường gặp trong 是针对……的 (这些话不是针对你的). Hay dùng trong văn viết, báo cáo, khi nói về giải pháp, chính sách, phê bình. Khác 关于 chỉ nói nội dung, chủ đề (关于中国历史的书), 针对 nhấn mạnh có mục tiêu cụ thể để xử lý hoặc phản ứng.
针对这个问题,我们提出了三个解决办法。
zhēnduì zhège wèntí , wǒmen tíchū le sān gè jiějué bànfǎ 。
Nhằm vào vấn đề này, chúng tôi đã đưa ra ba cách giải quyết.
针对这个问题,我们提出了三个解决办法。
zhēnduì zhège wèntí , wǒmen tíchū le sān gè jiějué bànfǎ 。
Nhằm vào vấn đề này, chúng tôi đã đưa ra ba cách giải quyết.
学校针对学生的不同水平开设了不同的课程。
xuéxiào zhēnduì xuésheng de bùtóng shuǐpíng kāishè le bùtóng de kèchéng 。
Nhà trường mở các khoá học khác nhau dành cho trình độ khác nhau của học sinh.
我刚才那些话不是针对你的,你别多想。
wǒ gāngcái nàxiē huà bú shì zhēnduì nǐ de , nǐ bié duō xiǎng 。
Những lời ban nãy của tôi không nhằm vào bạn đâu, bạn đừng nghĩ nhiều.
这是一本针对中国历史的书。
这是一本关于中国历史的书。
Chỉ nội dung, chủ đề của sách/bài thì dùng 关于; 针对 dùng khi hành động có mục tiêu xử lý, phản ứng cụ thể.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!