令人……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 令 + Person + Adj/Verb
Giải thích
令 là động từ sai khiến trong câu kiêm ngữ, nghĩa "khiến, làm cho", mang sắc thái văn viết. Phía sau 令 là người chịu tác động (rất hay là 人 chung chung, tạo thành 令人) rồi đến tính từ hoặc động từ tâm lý: 令人感动, 令人失望, 令人担心, 令人难忘, 令我吃惊. Chủ ngữ thường là sự việc, tin tức, hành động gây ra cảm xúc. Gần nghĩa 使 nhưng 令 thiên về cảm xúc và có nhiều cụm cố định với 令人; khác 让/叫, 令 hầu như không dùng để sai bảo ai làm một hành động cụ thể.
这个消息令人非常失望。
zhège xiāoxi lìng rén fēicháng shīwàng 。
Tin này khiến người ta vô cùng thất vọng.
这个消息令人非常失望。
zhège xiāoxi lìng rén fēicháng shīwàng 。
Tin này khiến người ta vô cùng thất vọng.
他的故事令我们很感动。
tā de gùshì lìng wǒmen hěn gǎndòng 。
Câu chuyện của anh ấy khiến chúng tôi rất xúc động.
那里的美丽风景令人难忘。
nàli de měilì fēngjǐng lìng rén nánwàng 。
Phong cảnh đẹp ở đó khiến người ta khó quên.
妈妈令我去超市买菜。
妈妈让我去超市买菜。
令 chủ yếu đi với tính từ/động từ tâm lý (感动, 失望…); sai bảo ai làm một việc cụ thể dùng 让/叫.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!