干脆
干脆 + Động từ = thôi thì cứ… luôn cho xong: 干脆打车吧. Tính từ: 他办事很干脆 (làm việc dứt khoát).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
干脆 + Verb
干脆 + Động từ = thôi thì cứ… luôn cho xong: 干脆打车吧. Tính từ: 他办事很干脆 (làm việc dứt khoát).
Giải thích
干脆 (gāncuì) là tính từ miêu tả cách nói năng, làm việc THẲNG THẮN, DỨT KHOÁT, không do dự: 他这人很干脆, 答应得很干脆. Làm phó từ đứng trước động từ, biểu thị quyết định đơn giản, dứt khoát để giải quyết tình huống, nghĩa "cứ… luôn cho xong, thôi thì…": 雨这么大,我们干脆别去了. Phó từ 干脆 thường xuất hiện sau khi nêu một tình huống khó khăn.
他这人很干脆,说行就行,说不行就不行。
Tā zhè rén hěn gāncuì, shuō xíng jiù xíng, shuō bùxíng jiù bùxíng.
Anh ấy là người rất dứt khoát, nói được là được, nói không là không.
Phó từ quyết định
Tình huống,(Chủ ngữ) + 干脆 + Động từ
等了半天车还不来,我们干脆走路吧。
Děng le bàntiān chē hái bù lái, wǒmen gāncuì zǒulù ba.
Đợi mãi xe chưa đến, thôi chúng ta đi bộ luôn.
Tính từ
Chủ ngữ + 很 + 干脆 / Động từ + 得 + 很干脆
她拒绝得很干脆。
Tā jùjué de hěn gāncuì.
Cô ấy từ chối rất dứt khoát.
Sau khi gặp khó khăn.
修手机太贵了,干脆买个新的吧。
Xiū shǒujī tài guì le, gāncuì mǎi gè xīn de ba.
Sửa điện thoại đắt quá, mua luôn cái mới cho xong.
他这人很干脆,说行就行,说不行就不行。
Tā zhè rén hěn gāncuì, shuō xíng jiù xíng, shuō bùxíng jiù bùxíng.
Anh ấy là người rất dứt khoát, nói được là được, nói không là không.
我求他帮忙,他答应得很干脆。
Wǒ qiú tā bāngmáng, tā dāying de hěn gāncuì.
Tôi nhờ anh ấy giúp, anh ấy nhận lời rất dứt khoát.
雨这么大,我们干脆别出去了。
Yǔ zhème dà, wǒmen gāncuì bié chūqù le.
Mưa to thế này, chúng ta thôi không ra ngoài nữa cho xong.
这件衣服太旧了,干脆扔了吧。
Zhè jiàn yīfu tài jiù le, gāncuì rēng le ba.
Cái áo này cũ quá rồi, vứt luôn đi cho xong.
既然你这么喜欢,干脆买下来吧。
Jìrán nǐ zhème xǐhuan, gāncuì mǎi xiàlai ba.
Đã thích như vậy thì mua luôn đi.
Dấu hiệu nhận biết:吧既然很得
Mẹo nhớ nhanh
干脆 = "khô giòn" → gãy gọn, dứt khoát không lằng nhằng.
我们别出去干脆了。
我们干脆别出去了。
Phó từ 干脆 đứng trước động từ.
他说话很干干脆脆的人。
他是一个说话很干脆的人。/ 他说话干干脆脆的。
Cấu trúc câu cần rõ ràng; dạng lặp 干干脆脆 làm vị ngữ với 的.
"Cứ… luôn cho xong, thôi thì".
gāncuì.
Phó từ gần đồng nghĩa; 干脆 còn làm tính từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!