相当
A 相当于 B = A tương đương B; 相当 + Tính từ = khá…: 相当好, 相当难.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
相当 + Adj/Noun
A 相当于 B = A tương đương B; 相当 + Tính từ = khá…: 相当好, 相当难.
Giải thích
相当 (xiāngdāng) làm động từ biểu thị hai bên (số lượng, điều kiện, trình độ) NGANG BẰNG nhau: A 与 B 相当, A 相当于 B (A tương đương với B). Làm tính từ: 水平相当 (trình độ ngang nhau), 相当的 + danh từ (đáng kể). Làm phó từ đứng trước tính từ/động từ, biểu thị mức độ KHÁ CAO: 相当难 (khá khó), 相当不错 (khá tốt) — mạnh hơn 比较, gần 很.
这道题相当难,很多人都没做出来。
Zhè dào tí xiāngdāng nán, hěn duō rén dōu méi zuò chūlái.
Bài này khá khó, nhiều người không làm ra được.
Tương đương
A + 相当于 + B
一公斤相当于两斤。
Yì gōngjīn xiāngdāngyú liǎng jīn.
Một ki-lô-gam tương đương hai cân (Trung).
Ngang nhau
A 和 B + (水平/实力) + 相当
两个队实力相当。
Liǎng gè duì shílì xiāngdāng.
Hai đội thực lực ngang nhau.
Khá
相当 + Tính từ/Động từ
这家店的菜相当好吃。
Zhè jiā diàn de cài xiāngdāng hǎochī.
Món ăn quán này khá ngon.
Mức độ khá cao.
这次考试相当成功。
Zhè cì kǎoshì xiāngdāng chénggōng.
Kỳ thi lần này khá thành công.
相当于.
他一个月的工资相当于我三个月的。
Tā yí gè yuè de gōngzī xiāngdāngyú wǒ sān gè yuè de.
Lương một tháng của anh ấy bằng ba tháng của tôi.
这道题相当难,很多人都没做出来。
Zhè dào tí xiāngdāng nán, hěn duō rén dōu méi zuò chūlái.
Bài này khá khó, nhiều người không làm ra được.
这种鸟一天吃的害虫相当于自己的体重。
Zhè zhǒng niǎo yì tiān chī de hàichóng xiāngdāngyú zìjǐ de tǐzhòng.
Lượng sâu bọ loài chim này ăn mỗi ngày tương đương trọng lượng cơ thể nó.
他们两个人的水平相当,很难说谁会赢。
Tāmen liǎng gè rén de shuǐpíng xiāngdāng, hěnnánshuō shuí huì yíng.
Trình độ hai người họ ngang nhau, khó nói ai sẽ thắng.
他的汉语说得相当流利。
Tā de Hànyǔ shuō de xiāngdāng liúlì.
Anh ấy nói tiếng Trung khá lưu loát.
完成这个任务需要相当长的时间。
Wánchéng zhège rènwu xūyào xiāngdāng cháng de shíjiān.
Hoàn thành nhiệm vụ này cần thời gian khá dài.
Dấu hiệu nhận biết:于水平比较不错
Mẹo nhớ nhanh
相当 = "tương đương" Hán Việt; làm phó từ hiểu là "khá là".
这个价格相当于一百块钱以上。
这个价格相当于一百块钱。
相当于 nêu mức tương đương cụ thể, không đi với 以上/以下.
他相当很聪明。
他相当聪明。
相当 đã chỉ mức độ, không thêm 很.
"Tương đương với".
相当 mức độ cao hơn 比较.
Không.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!