便
Vế 1,(Chủ ngữ) + 便 + Động từ = …thì/liền…: 他一到家便睡了. 便 = 就 trong văn viết.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause,Subject + 便 + Verb
Vế 1,(Chủ ngữ) + 便 + Động từ = …thì/liền…: 他一到家便睡了. 便 = 就 trong văn viết.
Giải thích
便 (biàn) là phó từ nghĩa giống 就 "thì, liền, bèn", thường dùng trong VĂN VIẾT. Đứng trước động từ ở vế sau (sau chủ ngữ), nối kết quả hoặc hành động xảy ra ngay sau điều kiện/hành động ở vế trước. Kết hợp: 一…便…, 只要…便…, 如果…便…. Chữ 便 còn đọc pián trong 便宜 (rẻ).
他一回到家便开始做作业。
Tā yì huídào jiā biàn kāishǐ zuò zuòyè.
Anh ấy vừa về đến nhà liền bắt đầu làm bài tập.
Liên tiếp
Chủ ngữ + 一 + V1 + 便 + V2
她一看便明白了。
Tā yí kàn biàn míngbai le.
Cô ấy vừa nhìn là hiểu ngay.
Điều kiện
只要/如果…,(Chủ ngữ) + 便 + Kết quả
只要努力,便能进步。
Zhǐyào nǔlì, biàn néng jìnbù.
Chỉ cần cố gắng thì sẽ tiến bộ.
Thay 就 cho trang trọng.
吃过晚饭,他便出门散步去了。
Chī guò wǎnfàn, tā biàn chūmén sànbù qù le.
Ăn tối xong, anh ấy liền ra ngoài đi dạo.
他一回到家便开始做作业。
Tā yì huídào jiā biàn kāishǐ zuò zuòyè.
Anh ấy vừa về đến nhà liền bắt đầu làm bài tập.
楼上新买了一架钢琴,我们家便多了一些噪音。
Lóushàng xīn mǎi le yí jià gāngqín, wǒmen jiā biàn duō le yìxiē zàoyīn.
Nhà tầng trên mới mua một chiếc đàn piano, nhà chúng tôi thế là ồn hơn.
只要坚持下去,你便会成功。
Zhǐyào jiānchí xiàqù, nǐ biàn huì chénggōng.
Chỉ cần kiên trì, bạn sẽ thành công.
他听完这个消息,便马上出发了。
Tā tīng wán zhège xiāoxi, biàn mǎshàng chūfā le.
Nghe xong tin này, anh ấy liền xuất phát ngay.
如果有问题,便可以随时联系我们。
Rúguǒ yǒu wèntí, biàn kěyǐ suíshí liánxì wǒmen.
Nếu có vấn đề, có thể liên hệ chúng tôi bất cứ lúc nào.
Dấu hiệu nhận biết:一只要如果就
Mẹo nhớ nhanh
Đọc văn thấy 便 trước động từ → thay bằng 就 là hiểu ngay.
他一到家,便他睡觉了。
他一到家便睡觉了。
便 là phó từ, đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
这个东西很便。(ý: rẻ)
这个东西很便宜。
Nghĩa "rẻ" phải là 便宜 (piányi).
便 văn viết; 就 dùng chung và đa nghĩa hơn.
biàn; trong 便宜 đọc pián.
"Vừa… liền…".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!