瞎
瞎 + Động từ = làm bừa, linh tinh: 别瞎说 (đừng nói bừa), 瞎猜 (đoán mò). Tính từ: 瞎 = mù.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
瞎 + Verb
瞎 + Động từ = làm bừa, linh tinh: 别瞎说 (đừng nói bừa), 瞎猜 (đoán mò). Tính từ: 瞎 = mù.
Giải thích
瞎 (xiā) làm động từ/tính từ nghĩa "MÙ, mắt không nhìn thấy" (眼睛瞎了). Làm phó từ KHẨU NGỮ đứng trước động từ, biểu thị làm việc gì đó KHÔNG CÓ LÝ DO, không căn cứ hoặc không có hiệu quả, nghĩa "bừa, mò, linh tinh": 瞎说 (nói bừa), 瞎猜 (đoán mò), 瞎逛 (đi lang thang), 瞎忙 (bận vô ích), 瞎操心 (lo bò trắng răng). Thường mang ý trách móc.
你不了解情况,别瞎说。
Nǐ bù liǎojiě qíngkuàng, bié xiā shuō.
Bạn không hiểu tình hình thì đừng nói bừa.
Làm bừa
(别) + 瞎 + Động từ
别瞎买东西,浪费钱。
Bié xiā mǎi dōngxi, làngfèi qián.
Đừng mua đồ linh tinh, phí tiền.
Mù
Danh từ + 瞎了
他小时候眼睛就瞎了。
Tā xiǎoshíhou yǎnjing jiù xiā le.
Từ nhỏ mắt anh ấy đã bị mù.
Khẩu ngữ với người thân, bạn bè.
你别瞎想了,没事的。
Nǐ bié xiā xiǎng le, méi shì de.
Bạn đừng nghĩ linh tinh nữa, không sao đâu.
你不了解情况,别瞎说。
Nǐ bù liǎojiě qíngkuàng, bié xiā shuō.
Bạn không hiểu tình hình thì đừng nói bừa.
那位老人的一只眼睛瞎了。
Nà wèi lǎorén de yì zhī yǎnjing xiā le.
Ông cụ đó bị mù một bên mắt.
周末没事,我就在街上瞎逛。
Zhōumò méi shì, wǒ jiù zài jiē shàng xiā guàng.
Cuối tuần không có việc gì, tôi đi lang thang ngoài phố.
不知道答案就别瞎猜。
Bù zhīdào dá'àn jiù bié xiā cāi.
Không biết đáp án thì đừng đoán mò.
孩子已经长大了,你别瞎操心了。
Háizi yǐjīng zhǎngdà le, nǐ bié xiā cāoxīn le.
Con đã lớn rồi, bạn đừng lo lắng vô ích nữa.
Dấu hiệu nhận biết:别说猜逛
Mẹo nhớ nhanh
瞎 = "mù" → làm như người mù: mò mẫm, bừa bãi.
你说瞎。
你别瞎说。/ 你瞎说。
Phó từ 瞎 đứng trước động từ.
老师,请您别瞎说。(nói với người trên)
老师,我觉得这样说不太对。
瞎说 mang ý trách, thiếu lịch sự với người trên.
"Nói bừa, nói linh tinh".
乱 = lộn xộn; 瞎 = không căn cứ.
盲人.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!