学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/势必未免一向
势必
HSK 6 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

势必

Cách dùng 势必 trong tiếng Trung: ắt sẽ, tất yếu sẽ

Nguyên nhân + 势必 + (会) + Kết quả = … ắt sẽ…: 浪费资源势必造成问题.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

势必Cấu trúc

Subject + 势必 + (会) + Verb

Nguyên nhân + 势必 + (会) + Kết quả = … ắt sẽ…: 浪费资源势必造成问题.

Giải thích

势必 (shìbì) là phó từ nghĩa "ắt sẽ, tất yếu sẽ", dùng để SUY ĐOÁN một kết quả CHẮC CHẮN xảy ra theo XU THẾ của sự việc (势 = thế, xu hướng; 必 = tất yếu). Đứng trước động từ, thường đi với 会, 要, 导致, 影响. Phổ biến trong VĂN VIẾT, tin tức, văn nghị luận, thường dùng để cảnh báo hậu quả.

这样做势必会影响公司的形象。

Zhèyàng zuò shìbì huì yǐngxiǎng gōngsī de xíngxiàng.

Làm như vậy ắt sẽ ảnh hưởng đến hình ảnh của công ty.

2

Công thức theo dạng câu

Kết quả tất yếu

Chủ ngữ + 势必 + 会/要 + Động từ

这个政策势必会引起争议。

Zhège zhèngcè shìbì huì yǐnqǐ zhēngyì.

Chính sách này ắt sẽ gây tranh cãi.

Điều kiện → hậu quả

如果…,势必 + …

如果不改革,公司势必失败。

Rúguǒ bù gǎigé, gōngsī shìbì shībài.

Nếu không cải cách, công ty ắt sẽ thất bại.

3

Cách dùng

  1. 1Văn nghị luận, tin tức

    Cảnh báo hậu quả.

    • 交通拥堵势必影响城市发展。

      Jiāotōng yōng dǔ shìbì yǐngxiǎng chéngshì fāzhǎn.

      Ùn tắc giao thông ắt sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển đô thị.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这样做势必会影响公司的形象。

    Zhèyàng zuò shìbì huì yǐngxiǎng gōngsī de xíngxiàng.

    Làm như vậy ắt sẽ ảnh hưởng đến hình ảnh của công ty.

  2. 2

    如果不保护环境,人类势必要付出代价。

    Rúguǒ bù bǎohù huánjìng, rénlèi shì bìyào fùchū dàijià.

    Nếu không bảo vệ môi trường, loài người tất yếu sẽ phải trả giá.

  3. 3

    价格上涨势必导致销量下降。

    Jiàgé shàngzhǎng shìbì dǎozhì xiāoliàng xiàjiàng.

    Giá tăng ắt sẽ dẫn đến doanh số giảm.

  4. 4

    长期熬夜势必会损害健康。

    Chángqī áoyè shìbì huì sǔnhài jiànkāng.

    Thức khuya lâu dài ắt sẽ hại sức khỏe.

  5. 5

    人口增加,势必带来住房问题。

    Rénkǒu zēngjiā, shìbì dàilái zhùfáng wèntí.

    Dân số tăng ắt sẽ kéo theo vấn đề nhà ở.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Văn viết.
  • Không dùng cho ý định cá nhân.
  • Thường dùng cho hậu quả xấu.

Dấu hiệu nhận biết:会要导致影响

势必

Mẹo nhớ nhanh

势必 = "thế tất" → theo thế mà tất yếu phải xảy ra.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

势必Nguyên nhân + 势必 + (会) + Kết quả = … ắt sẽ…: 浪费资源势必造成问题.
一定 / 必然一定 dùng cả cho quyết tâm (我一定去); 必然 là tính từ/phó từ "tất nhiên"; 势必 nhấn mạnh kết quả tất yếu theo xu thế.
7

Lỗi thường gặp

  • 我明天势必去北京。

    我明天一定去北京。

    势必 suy đoán kết quả theo xu thế, không dùng cho kế hoạch, ý định cá nhân.

  • 势必这样做会影响健康。

    这样做势必会影响健康。

    势必 đứng sau chủ ngữ, trước động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

势必 và 一定 khác nhau thế nào?

一定 dùng được cho ý định; 势必 chỉ suy đoán xu thế.

势必 dùng trong văn nào?

Văn viết, tin tức, nghị luận.

势必 có dùng cho kết quả tốt không?

Có thể, nhưng thường dùng cảnh báo hậu quả.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 7Trí Tuệ Nhân Tạo Nơi Công Sở - Dự Đoán Xu Hướng Tất Yếu Với Phó Từ 势必
  • HSK 6 · Bài 44Đầu Tư Vào Năng Lượng Tái Tạo - Lập Luận Theo Xu Thế Với 势必
  • HSK 6 · Bài 70Thiếu Linh Kiện Trên Dây Chuyền Sản Xuất - Dự Báo Hệ Quả Với 势必
  • HSK 6 · Bài 84Cảnh Báo Bão Ở Thành Phố Ven Biển - Dự Báo Hậu Quả Tất Yếu Với 势必
  • HSK 6 · Bài 167Chuỗi Bách Hóa Tìm Hướng Chuyển Mình - Dự Đoán Kết Quả Tất Yếu Với 势必
Trước未免Tiếp一向

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!