竟然
Chủ ngữ + 竟然 + Động từ/Tính từ = không ngờ/vậy mà…: 他竟然忘了我的生日.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 竟然 + Verb/Adj
Chủ ngữ + 竟然 + Động từ/Tính từ = không ngờ/vậy mà…: 他竟然忘了我的生日.
Giải thích
竟然 (jìngrán) là phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ, diễn tả sự việc nằm NGOÀI DỰ ĐOÁN, khiến người nói bất ngờ (có thể vui, ngạc nhiên hoặc bực bội): 你竟然没听过? (vậy mà bạn chưa nghe à?). 竟然 đứng sau chủ ngữ; có thể rút gọn thành 竟 trong văn viết. Đồng nghĩa với 居然.
这首歌最近很流行,你竟然没听过?
Zhè shǒu gē zuìjìn hěn liúxíng, nǐ jìngrán méi tīng guò?
Bài hát này dạo này rất thịnh hành, vậy mà cậu chưa nghe à?
Bất ngờ
Chủ ngữ + 竟然 + Động từ/Tính từ
这么贵的东西,他竟然买了。
Zhème guì de dōngxi, tā jìngrán mǎi le.
Đồ đắt thế này mà anh ấy lại mua.
Kèm 没想到
没想到 + Chủ ngữ + 竟然 + …
没想到这次考试竟然这么难。
Méixiǎngdào zhè cì kǎoshì jìngrán zhème nán.
Không ngờ kỳ thi lần này lại khó đến vậy.
Kết quả tốt hơn dự kiến.
他第一次参加比赛,竟然得了第一名。
Tā dìyī cì cānjiā bǐsài, jìngrán déle dìyī míng.
Lần đầu tham gia thi đấu mà cậu ấy lại đạt giải nhất.
Việc không nên xảy ra.
你竟然把这件事告诉了别人!
Nǐ jìngrán bǎ zhè jiàn shì gàosù le biéren!
Bạn vậy mà lại kể chuyện này cho người khác!
这首歌最近很流行,你竟然没听过?
Zhè shǒu gē zuìjìn hěn liúxíng, nǐ jìngrán méi tīng guò?
Bài hát này dạo này rất thịnh hành, vậy mà cậu chưa nghe à?
来这家饭馆吃饭的人竟然这么多,都排到门外去了。
Lái zhè jiā fànguǎn chīfàn de rén jìngrán zhème duō, dōu pái dào mén wài qù le.
Không ngờ người đến quán này ăn đông như vậy, xếp hàng ra tận ngoài cửa.
他学了半年汉语,竟然能看懂中文报纸了。
Tā xué le bànnián Hànyǔ, jìngrán néng kàn dǒng Zhōngwén bàozhǐ le.
Anh ấy mới học tiếng Trung nửa năm mà đã đọc hiểu được báo tiếng Trung.
这么简单的题,我竟然做错了。
Zhème jiǎndān de tí, wǒ jìngrán zuò cuò le.
Câu dễ thế này mà tôi lại làm sai.
没想到他竟然是你的哥哥!
Méixiǎngdào tā jìngrán shì nǐ de gēge!
Không ngờ anh ấy lại là anh trai bạn!
Dấu hiệu nhận biết:没想到这么居然
Mẹo nhớ nhanh
竟然 = "không ngờ lại…" — dùng khi bạn muốn thốt lên "ơ, sao lại thế!".
竟然他没来。
他竟然没来。
竟然 đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
他竟然会来,我早就知道了。
他果然来了,我早就知道了。
Đúng như dự đoán thì dùng 果然; 竟然 chỉ điều không ngờ.
Gần như đồng nghĩa.
竟然: không ngờ; 果然: đúng như đã đoán.
Thường không; đứng sau chủ ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!