主语 + 把 + 宾语 + 一 + 动词
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 把 + Object + 一 + Verb,Clause
Giải thích
Một biến thể của câu chữ 把: đặt 一 trước động từ (thường đơn âm) để diễn tả hành động xảy ra NHANH, ĐỘT NGỘT, dứt khoát, chỉ "một cái": 把书包一扔 (quăng cặp một cái), 把手一挥, 把门一关. Bình thường sau động từ trong câu 把 phải có thành phần khác (了, bổ ngữ…), nhưng ở dạng này 一 đã đảm nhận vai trò đó. Câu thường KHÔNG dừng ở đây mà có vế sau nêu hành động tiếp theo hoặc kết quả, hay có 就 (giống 一…就…).
孩子把书包一扔,坐在地上哭了起来。
háizi bǎ shūbāo yì rēng , zuò zài dìshang kū le qǐlai 。
Đứa bé quăng cặp sách xuống rồi ngồi bệt xuống đất khóc òa.
孩子把书包一扔,坐在地上哭了起来。
háizi bǎ shūbāo yì rēng , zuò zài dìshang kū le qǐlai 。
Đứa bé quăng cặp sách xuống rồi ngồi bệt xuống đất khóc òa.
经理把任务一说,员工们就开始干活了。
jīnglǐ bǎ rènwu yì shuō , yuángōng men jiù kāishǐ gànhuó le 。
Giám đốc vừa giao nhiệm vụ xong, nhân viên liền bắt tay vào làm.
他把门一关,谁也不理。
tā bǎ mén yì guān , shuí yě bùlǐ 。
Anh ấy đóng sầm cửa lại, chẳng thèm để ý đến ai.
孩子把书包一扔。
孩子把书包一扔,就跑出去玩了。
Câu 把…一V thường không đứng một mình; cần có vế sau nêu hành động tiếp theo hoặc kết quả.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!