学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/主语 + 把 + 宾语 + 一 + 动词反正主语 + 动词 + 有 + 宾语(写有、挂有)
把
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

主语 + 把 + 宾语 + 一 + 动词

Câu chữ 把 dạng 把 + Tân ngữ + 一 + Động từ: làm một cái (rồi…)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

主语+把+宾语+一+动词Cấu trúc

Subject + 把 + Object + 一 + Verb,Clause

Giải thích

Một biến thể của câu chữ 把: đặt 一 trước động từ (thường đơn âm) để diễn tả hành động xảy ra NHANH, ĐỘT NGỘT, dứt khoát, chỉ "một cái": 把书包一扔 (quăng cặp một cái), 把手一挥, 把门一关. Bình thường sau động từ trong câu 把 phải có thành phần khác (了, bổ ngữ…), nhưng ở dạng này 一 đã đảm nhận vai trò đó. Câu thường KHÔNG dừng ở đây mà có vế sau nêu hành động tiếp theo hoặc kết quả, hay có 就 (giống 一…就…).

孩子把书包一扔,坐在地上哭了起来。

háizi bǎ shūbāo yì rēng , zuò zài dìshang kū le qǐlai 。

Đứa bé quăng cặp sách xuống rồi ngồi bệt xuống đất khóc òa.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    孩子把书包一扔,坐在地上哭了起来。

    háizi bǎ shūbāo yì rēng , zuò zài dìshang kū le qǐlai 。

    Đứa bé quăng cặp sách xuống rồi ngồi bệt xuống đất khóc òa.

  2. 2

    经理把任务一说,员工们就开始干活了。

    jīnglǐ bǎ rènwu yì shuō , yuángōng men jiù kāishǐ gànhuó le 。

    Giám đốc vừa giao nhiệm vụ xong, nhân viên liền bắt tay vào làm.

  3. 3

    他把门一关,谁也不理。

    tā bǎ mén yì guān , shuí yě bùlǐ 。

    Anh ấy đóng sầm cửa lại, chẳng thèm để ý đến ai.

3

Lỗi thường gặp

  • 孩子把书包一扔。

    孩子把书包一扔,就跑出去玩了。

    Câu 把…一V thường không đứng một mình; cần có vế sau nêu hành động tiếp theo hoặc kết quả.

Trước反正Tiếp主语 + 动词 + 有 + 宾语(写有、挂有)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!