主语 + 动词 + 有 + 宾语(写有、挂有)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Place/Subject + Verb + 有 + Object
Giải thích
Động từ (thường đơn âm) + 有 biểu thị kết quả của hành động là một vật được ghi, in, treo, khắc, gắn… và đang TỒN TẠI trên/trong chủ thể: 写有 (có ghi), 挂有 (có treo), 印有 (có in), 刻有 (có khắc), 装有 (có lắp), 附有 (có kèm), 标有 (có ghi rõ). Chủ ngữ thường là nơi chốn hoặc vật mang. Nghĩa gần với Động từ + 着 (墙上挂着牌子) nhưng mang màu văn viết, hay gặp trong mô tả, thông báo, hướng dẫn sử dụng. Sau 有 không thêm 着 hay 了.
门关着,墙上挂有“暂停营业”的牌子。
mén guān zhe , qiáng shàng guà yǒu “ zàntíng yíngyè ” de páizi 。
Cửa đóng, trên tường có treo tấm biển “Tạm ngừng kinh doanh”.
门关着,墙上挂有“暂停营业”的牌子。
mén guān zhe , qiáng shàng guà yǒu “ zàntíng yíngyè ” de páizi 。
Cửa đóng, trên tường có treo tấm biển “Tạm ngừng kinh doanh”.
这本书的第一页写有作者的名字。
zhè běn shū de dìyī yè xiě yǒu zuòzhě de míngzi 。
Trang đầu cuốn sách có ghi tên tác giả.
每个包装盒上都印有生产日期。
měi gè bāozhuāng hé shàng dōu yìn yǒu shēngchǎn rìqī 。
Trên mỗi hộp đều có in ngày sản xuất.
墙上挂有着一幅画。
墙上挂有一幅画。
Động từ + 有 đã biểu thị trạng thái tồn tại, không thêm 着/了 sau 有.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!