学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/主语 + 动词 + 有 + 宾语(写有、挂有)主语 + 把 + 宾语 + 一 + 动词主语 + 把 + 宾语1 + 动词 + 宾语2
宾语(写有、挂有)
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

主语 + 动词 + 有 + 宾语(写有、挂有)

Cấu trúc Động từ + 有: có ghi, có treo, có in… (写有, 挂有, 印有)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

主语+动词+有+宾语(写有、挂有)Cấu trúc

Place/Subject + Verb + 有 + Object

Giải thích

Động từ (thường đơn âm) + 有 biểu thị kết quả của hành động là một vật được ghi, in, treo, khắc, gắn… và đang TỒN TẠI trên/trong chủ thể: 写有 (có ghi), 挂有 (có treo), 印有 (có in), 刻有 (có khắc), 装有 (có lắp), 附有 (có kèm), 标有 (có ghi rõ). Chủ ngữ thường là nơi chốn hoặc vật mang. Nghĩa gần với Động từ + 着 (墙上挂着牌子) nhưng mang màu văn viết, hay gặp trong mô tả, thông báo, hướng dẫn sử dụng. Sau 有 không thêm 着 hay 了.

门关着,墙上挂有“暂停营业”的牌子。

mén guān zhe , qiáng shàng guà yǒu “ zàntíng yíngyè ” de páizi 。

Cửa đóng, trên tường có treo tấm biển “Tạm ngừng kinh doanh”.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    门关着,墙上挂有“暂停营业”的牌子。

    mén guān zhe , qiáng shàng guà yǒu “ zàntíng yíngyè ” de páizi 。

    Cửa đóng, trên tường có treo tấm biển “Tạm ngừng kinh doanh”.

  2. 2

    这本书的第一页写有作者的名字。

    zhè běn shū de dìyī yè xiě yǒu zuòzhě de míngzi 。

    Trang đầu cuốn sách có ghi tên tác giả.

  3. 3

    每个包装盒上都印有生产日期。

    měi gè bāozhuāng hé shàng dōu yìn yǒu shēngchǎn rìqī 。

    Trên mỗi hộp đều có in ngày sản xuất.

3

Lỗi thường gặp

  • 墙上挂有着一幅画。

    墙上挂有一幅画。

    Động từ + 有 đã biểu thị trạng thái tồn tại, không thêm 着/了 sau 有.

Trước主语 + 把 + 宾语 + 一 + 动词Tiếp主语 + 把 + 宾语1 + 动词 + 宾语2

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!