学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/主语 + 把 + 宾语1 + 动词 + 宾语2主语 + 动词 + 有 + 宾语(写有、挂有)X着也是X着
宾语1
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

主语 + 把 + 宾语1 + 动词 + 宾语2

Câu chữ 把 có hai tân ngữ: 把 + Tân ngữ 1 + Động từ + Tân ngữ 2

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

主语+把+宾语1+动词+宾语2Cấu trúc

Subject + 把 + Object1 + Verb + Object2

Giải thích

Trong câu chữ 把, sau động từ vẫn có thể có thêm một tân ngữ thứ hai. Các kiểu thường gặp: (1) Tân ngữ 2 là NGƯỜI/NƠI NHẬN, với động từ mang nghĩa trao, chuyển: 借, 还, 送, 交, 告诉 – 把生活费借朋友了, 把书还图书馆. (2) Tân ngữ 2 là thứ mà tân ngữ 1 được DÙNG ĐỂ đổi lấy (khẩu ngữ): 把存款都买车了 = dùng hết tiền tiết kiệm mua xe. (3) Tân ngữ 2 là MỘT BỘ PHẬN của tân ngữ 1: 把苹果削了皮, 把橘子剥了皮. Như mọi câu chữ 把, tân ngữ 1 phải là vật đã XÁC ĐỊNH với người nghe.

我把父母给的生活费借朋友了。

wǒ bǎ fùmǔ gěi de shēnghuófèi jiè péngyou le 。

Tôi đã cho bạn vay số tiền sinh hoạt bố mẹ gửi cho mình.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我把父母给的生活费借朋友了。

    wǒ bǎ fùmǔ gěi de shēnghuófèi jiè péngyou le 。

    Tôi đã cho bạn vay số tiền sinh hoạt bố mẹ gửi cho mình.

  2. 2

    他把存款都买车了。

    tā bǎ cúnkuǎn dōu mǎi chē le 。

    Anh ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua xe rồi.

  3. 3

    她把苹果削了皮,切成小块给孩子吃。

    tā bǎ píngguǒ xiāo le pí , qiè chéng xiǎo kuài gěi háizi chī 。

    Cô ấy gọt vỏ quả táo, cắt thành miếng nhỏ cho con ăn.

3

Lỗi thường gặp

  • 我把一本书还图书馆了。

    我把那本书还图书馆了。

    Tân ngữ sau 把 phải là vật đã xác định (那本书), không dùng dạng chưa xác định như 一本书.

Trước主语 + 动词 + 有 + 宾语(写有、挂有)TiếpX着也是X着

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!