Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
Cụm của hôm nay
as a (direct/indirect) consequence of sth
/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì
767 cụm từ
/ə bæɡ əv boʊnz/
người hoặc động vật gầy trơ xương
/ə bɛd ʌv ˈroʊzɪz/
Cuộc sống dễ dàng, thuận lợi
/ə bɪɡ tʃiz/
Người quan trọng và có quyền lực, nhất là trong tổ chức.
/ə keɪs əv dɔːɡ iːt dɔːɡ/
Tình trạng cạnh tranh khốc liệt, ai nấy đều sẵn sàng hại nhau để thành công.
/ə kliːn bɪl əv hɛlθ/
Giấy chứng nhận sức khỏe tốt hoặc tình trạng tốt đẹp.
/ə klaʊd ɑːn ðə həˈraɪzn̩/
Điều gì đó có thể gây ra rắc rối hoặc buồn phiền trong tương lai
/eɪ kɑːɡ ɪn ə wiːl/
Một mảnh nhỏ không quan trọng trong hệ thống lớn
/ə ˈdɛvəl əv ə dʒɑb taɪm/
Một công việc hoặc khoảng thời gian vô cùng khó khăn hoặc tồi tệ
/ə fjuː/
một vài, một ít (dùng cho danh từ đếm được số nhiều)
/ə ˈfaɪtɪŋ tʃæns/
một cơ hội nhỏ để thành công nếu nỗ lực hết mình
/ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔtər/
Người cảm thấy lúng túng hoặc không phù hợp trong hoàn cảnh nào đó.
/eɪ fɔːr ˈɛfɚt/
công nhận sự cố gắng, dù kết quả không thành công
/ə ɡʊd bɛt/
lựa chọn an toàn, chắc chắn thành công hoặc phù hợp
/ə ˈɡroʊɪŋ trɛnd ˈtʌwərdz/
một xu hướng ngày càng tăng đối với
/ə lɑt ʌv/
nhiều (dùng cho cả đếm được và không đếm được)
/ə ˈmæn ʌv ði ˈpipəl/
Người thấu hiểu và đồng cảm với người dân thường
/ə pɛər ɑv/
Một cặp/đôi (gồm hai thứ dùng cùng nhau)
/ə ˈkwɔrtər tu/
15 phút trước giờ đó
/ə seɪf pɛər ʌv hændz/
người đáng tin cậy, làm việc chắc chắn
/ə wɜːld əˈweɪ frɑːm/
Rất khác biệt so với cái gì đó
/əˈbaɪd baɪ/
tuân thủ, chấp hành điều gì đó
/əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm tỷ lệ/phần nào đó của tổng thể
/əˈkaʊnt tuː sb fɔːr st/
giải thích lý do cho ai về điều gì
/ækt ɑːn/
Hành động dựa trên thông tin, lời khuyên hoặc mệnh lệnh nào đó.
/ækt ʌp/
Cư xử tồi, gây rắc rối.
/ækt jʊr eɪdʒ/
Cư xử đúng với tuổi của mình, chín chắn hơn
/əˈdæpt tuː/
Thay đổi hành vi hoặc cách làm để phù hợp với tình huống mới; Điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với điều kiện mới
/æd ˈʌp/
có logic, hợp lý
/əˈhɛd əv taɪm/
Sớm hơn dự kiến
/əˈlaɪn jɔːrˈsɛlf wɪθ/
Ủng hộ, liên kết với ai/cái gì
/ɔːl wɜːrk æn noʊ pleɪ/
Chỉ làm việc mà không biết nghỉ ngơi, giải trí
/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/
là hậu quả của cái gì
/æz ə rɪˈzʌlt ʌv/
do là kết quả của
/æz əˈɡɛnst/
So với, trái ngược với
/æz ˈiːzi æz paɪ/
dễ như trở bàn tay
/æz fɑːr æz aɪ noʊ/
Theo những gì tôi biết
/æz fɑːr æz aɪm kənˈsɜːrnd/
theo tôi thì, đối với tôi thì
/æz fɪt æz ə ˈfɪdl/
Có sức khỏe rất tốt, thể lực dẻo dai
/æz oʊld æz ði hɪlz/
Cũ như Trái Đất, rất cổ xưa
/æz juː pliːz/
tùy thích, theo ý bạn
/æsk ə ˈkwɛsʧən/
Hỏi một câu hỏi
/əˈsoʊsiˌeɪtɪd wɪθ/
liên quan hoặc gây ra bởi cái gì đó
/æt ə lɔːs/
Lúng túng, không biết phải làm gì hoặc nói gì
/æt ðə ˈkrɑːsroʊdz/
ở thời điểm quan trọng, phải đưa ra quyết định lớn
/æt ɔl kɔsts/
Bằng mọi giá, dù phải hy sinh hoặc nỗ lực thế nào đi chăng nữa.
/æt ˈɛni kɔst/
bằng mọi giá
/æt krɔːs ˈpɜːrpəsɪz/
Hiểu lầm nhau vì nói về những điều khác nhau mà không biết
/æt ˈɛvri tɜrn/
ở mọi nơi, mọi lúc; liên tục gặp phải
/æt wʌnz ˈfɪŋɡɚtɪps/
Sẵn sàng, có thể truy cập ngay lập tức.
/æt ˈræn.dəm/
ngẫu nhiên, không theo kế hoạch hay quy luật nào
/æt rɪsk frʌm/əv ˈsʌmθɪŋ/
Có nguy cơ bị ảnh hưởng xấu bởi cái gì
/æt ˈsʌmwʌnz niː/
Từ khi còn rất nhỏ, dưới sự dạy dỗ của ai đó
/æt siː/
Bối rối, không biết phải làm gì
/æt ʃɔːrt ˈnoʊtɪs/
trong thời gian ngắn, đột xuất không chuẩn bị trước
/æt ðə seɪm taɪm/
cùng một lúc, đồng thời
/æt ðə tɑːp əv wʌnz ɡeɪm/
đang ở đỉnh cao của khả năng, trình độ
/æt jʊr ˈlɛʒər/
Khi bạn có thời gian rảnh, không vội vàng
/əˈtrɪbjuːt ˈsʌmθɪŋ tuː/
cho rằng cái gì là do nguyên nhân nào đó
/əˈveɪl jʊrˈsɛlf ʌv ˈsʌmθɪŋ/
Tận dụng cái gì (cơ hội, dịch vụ, ưu đãi).
/ˈbeɪbi stɛps/
bước đi nhỏ, tiến bộ chậm rãi
/bæk ˈʌp/
hỗ trợ, ủng hộ ai/cái gì
/bæŋk ɒn/
Dựa vào, tin tưởng vào ai/cái gì.
/beɪs ɑːn/
dựa vào cái gì để phát triển hoặc xây dựng
/beɪs peɪ/
Lương cơ bản, không bao gồm phụ cấp, thưởng hoặc làm thêm giờ.
/biː ə ɡʊd spɔːrt/
hào phóng, vui vẻ và dễ chịu, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn
/biː əˈkweɪntɪd wɪθ/
quen biết hoặc có kiến thức về ai/cái gì
/bi əˈfreɪd əv/
Sợ ai/cái gì
/bi ˈɔːl aɪz/
Chăm chú nhìn ai/cái gì với sự quan tâm lớn.
/bi ɔːl skɪn ənd boʊn/
Gầy trơ xương, gầy như que củi
/bi əˈnʌðər ˈmætər/
Là chuyện hoàn toàn khác, không liên quan hoặc khó khăn hơn.
/bi ˌbɛnɪˈfɪʃl tuː fɔːr ˈsʌmθɪŋ ˈsʌmbɑdi/
có lợi cho cái gì/ai đó
/bi ˈkɑːmən ˈnɑːlɪdʒ/
Là điều ai cũng biết