学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Cụm của hôm nay

as a (direct/indirect) consequence of sth

/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì

Cụm cố địnhXem cụm này →

Bộ lọc

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

767 cụm từ

  • Thành ngữB2

    a bag of bones

    /ə bæɡ əv boʊnz/

    người hoặc động vật gầy trơ xương

  • Thành ngữB2

    a bed of roses

    /ə bɛd ʌv ˈroʊzɪz/

    Cuộc sống dễ dàng, thuận lợi

  • Thành ngữB2

    a big cheese

    /ə bɪɡ tʃiz/

    Người quan trọng và có quyền lực, nhất là trong tổ chức.

  • Thành ngữC1

    a case of dog eat dog

    /ə keɪs əv dɔːɡ iːt dɔːɡ/

    Tình trạng cạnh tranh khốc liệt, ai nấy đều sẵn sàng hại nhau để thành công.

  • Thành ngữC1

    a clean bill of health

    /ə kliːn bɪl əv hɛlθ/

    Giấy chứng nhận sức khỏe tốt hoặc tình trạng tốt đẹp.

  • Thành ngữB2

    a cloud on the horizon

    /ə klaʊd ɑːn ðə həˈraɪzn̩/

    Điều gì đó có thể gây ra rắc rối hoặc buồn phiền trong tương lai

  • Thành ngữC1

    a cog in a wheel

    /eɪ kɑːɡ ɪn ə wiːl/

    Một mảnh nhỏ không quan trọng trong hệ thống lớn

  • Thành ngữB2

    a devil of a job/time

    /ə ˈdɛvəl əv ə dʒɑb taɪm/

    Một công việc hoặc khoảng thời gian vô cùng khó khăn hoặc tồi tệ

  • CollocationA1

    a few + plural noun

    /ə fjuː/

    một vài, một ít (dùng cho danh từ đếm được số nhiều)

  • Cụm cố địnhB2

    a fighting chance

    /ə ˈfaɪtɪŋ tʃæns/

    một cơ hội nhỏ để thành công nếu nỗ lực hết mình

  • Thành ngữB2

    a fish out of water

    /ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔtər/

    Người cảm thấy lúng túng hoặc không phù hợp trong hoàn cảnh nào đó.

  • Thành ngữB2

    A for effort

    /eɪ fɔːr ˈɛfɚt/

    công nhận sự cố gắng, dù kết quả không thành công

  • Cụm cố địnhB2

    a good/safe bet

    /ə ɡʊd bɛt/

    lựa chọn an toàn, chắc chắn thành công hoặc phù hợp

  • CollocationB2

    a growing trend towards sth

    /ə ˈɡroʊɪŋ trɛnd ˈtʌwərdz/

    một xu hướng ngày càng tăng đối với

  • CollocationA1

    a lot of + noun

    /ə lɑt ʌv/

    nhiều (dùng cho cả đếm được và không đếm được)

  • Thành ngữC1

    a man of the people

    /ə ˈmæn ʌv ði ˈpipəl/

    Người thấu hiểu và đồng cảm với người dân thường

  • CollocationA1

    a pair of + plural noun

    /ə pɛər ɑv/

    Một cặp/đôi (gồm hai thứ dùng cùng nhau)

  • Cụm cố địnhA2

    a quarter to + hour

    /ə ˈkwɔrtər tu/

    15 phút trước giờ đó

  • Thành ngữC1

    a safe pair of hands

    /ə seɪf pɛər ʌv hændz/

    người đáng tin cậy, làm việc chắc chắn

  • Thành ngữC1

    a world away from sth

    /ə wɜːld əˈweɪ frɑːm/

    Rất khác biệt so với cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    abide by sth

    /əˈbaɪd baɪ/

    tuân thủ, chấp hành điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    account for sth

    /əˈkaʊnt fɔːr/

    chiếm tỷ lệ/phần nào đó của tổng thể

  • Cụm cố địnhC1

    account to sb for sth

    /əˈkaʊnt tuː sb fɔːr st/

    giải thích lý do cho ai về điều gì

  • Phrasal verbB2

    act on sth

    /ækt ɑːn/

    Hành động dựa trên thông tin, lời khuyên hoặc mệnh lệnh nào đó.

  • Phrasal verbB1

    act up

    /ækt ʌp/

    Cư xử tồi, gây rắc rối.

  • Thành ngữB2

    act your age

    /ækt jʊr eɪdʒ/

    Cư xử đúng với tuổi của mình, chín chắn hơn

  • Phrasal verbB1

    adapt to sth / adapt oneself to sth

    /əˈdæpt tuː/

    Thay đổi hành vi hoặc cách làm để phù hợp với tình huống mới; Điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với điều kiện mới

  • Phrasal verbB1

    add up

    /æd ˈʌp/

    có logic, hợp lý

  • Cụm cố địnhB1

    ahead of time

    /əˈhɛd əv taɪm/

    Sớm hơn dự kiến

  • Phrasal verbC1

    align yourself with sb/sth

    /əˈlaɪn jɔːrˈsɛlf wɪθ/

    Ủng hộ, liên kết với ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    all work and no play

    /ɔːl wɜːrk æn noʊ pleɪ/

    Chỉ làm việc mà không biết nghỉ ngơi, giải trí

  • Cụm cố địnhC1

    as a (direct/indirect) consequence of sth

    /æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/

    là hậu quả của cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    as a result of sth

    /æz ə rɪˈzʌlt ʌv/

    do là kết quả của

  • Cụm cố địnhB2

    as against sth

    /æz əˈɡɛnst/

    So với, trái ngược với

  • Thành ngữB1

    as easy as pie

    /æz ˈiːzi æz paɪ/

    dễ như trở bàn tay

  • Cụm cố địnhB1

    as far as I know

    /æz fɑːr æz aɪ noʊ/

    Theo những gì tôi biết

  • Cụm cố địnhB2

    as far as I'm concerned

    /æz fɑːr æz aɪm kənˈsɜːrnd/

    theo tôi thì, đối với tôi thì

  • Thành ngữB1

    as fit as a fiddle / be as fit as a fiddle

    /æz fɪt æz ə ˈfɪdl/

    Có sức khỏe rất tốt, thể lực dẻo dai

  • Thành ngữB2

    as old as the hills

    /æz oʊld æz ði hɪlz/

    Cũ như Trái Đất, rất cổ xưa

  • Cụm cố địnhB2

    as you please

    /æz juː pliːz/

    tùy thích, theo ý bạn

  • CollocationA1

    ask a question

    /æsk ə ˈkwɛsʧən/

    Hỏi một câu hỏi

  • CollocationB2

    associated with sth

    /əˈsoʊsiˌeɪtɪd wɪθ/

    liên quan hoặc gây ra bởi cái gì đó

  • Thành ngữB2

    at a loss (to do sth)

    /æt ə lɔːs/

    Lúng túng, không biết phải làm gì hoặc nói gì

  • Thành ngữC1

    at a/the crossroads (in life)

    /æt ðə ˈkrɑːsroʊdz/

    ở thời điểm quan trọng, phải đưa ra quyết định lớn

  • Cụm cố địnhB2

    at all costs

    /æt ɔl kɔsts/

    Bằng mọi giá, dù phải hy sinh hoặc nỗ lực thế nào đi chăng nữa.

  • Cụm cố địnhB1

    at any cost

    /æt ˈɛni kɔst/

    bằng mọi giá

  • Thành ngữB2

    at cross purposes

    /æt krɔːs ˈpɜːrpəsɪz/

    Hiểu lầm nhau vì nói về những điều khác nhau mà không biết

  • Cụm cố địnhC1

    at every turn

    /æt ˈɛvri tɜrn/

    ở mọi nơi, mọi lúc; liên tục gặp phải

  • Thành ngữB1

    at one's fingertips

    /æt wʌnz ˈfɪŋɡɚtɪps/

    Sẵn sàng, có thể truy cập ngay lập tức.

  • Cụm cố địnhB2

    at random

    /æt ˈræn.dəm/

    ngẫu nhiên, không theo kế hoạch hay quy luật nào

  • Cụm cố địnhB1

    at risk from/of sth

    /æt rɪsk frʌm/əv ˈsʌmθɪŋ/

    Có nguy cơ bị ảnh hưởng xấu bởi cái gì

  • Thành ngữB2

    at sb's knee

    /æt ˈsʌmwʌnz niː/

    Từ khi còn rất nhỏ, dưới sự dạy dỗ của ai đó

  • Thành ngữB2

    at sea

    /æt siː/

    Bối rối, không biết phải làm gì

  • Cụm cố địnhB2

    at short notice

    /æt ʃɔːrt ˈnoʊtɪs/

    trong thời gian ngắn, đột xuất không chuẩn bị trước

  • Cụm cố địnhA2

    at the same time

    /æt ðə seɪm taɪm/

    cùng một lúc, đồng thời

  • Cụm cố địnhC1

    at the top of one’s game

    /æt ðə tɑːp əv wʌnz ɡeɪm/

    đang ở đỉnh cao của khả năng, trình độ

  • Cụm cố địnhB2

    at your leisure

    /æt jʊr ˈlɛʒər/

    Khi bạn có thời gian rảnh, không vội vàng

  • Phrasal verbB2

    attribute sth to sb/sth

    /əˈtrɪbjuːt ˈsʌmθɪŋ tuː/

    cho rằng cái gì là do nguyên nhân nào đó

  • Cụm cố địnhC1

    avail yourself of sth

    /əˈveɪl jʊrˈsɛlf ʌv ˈsʌmθɪŋ/

    Tận dụng cái gì (cơ hội, dịch vụ, ưu đãi).

  • Cụm cố địnhB1

    baby steps

    /ˈbeɪbi stɛps/

    bước đi nhỏ, tiến bộ chậm rãi

  • Phrasal verbB1

    back sb/sth up

    /bæk ˈʌp/

    hỗ trợ, ủng hộ ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    bank on sb/sth

    /bæŋk ɒn/

    Dựa vào, tin tưởng vào ai/cái gì.

  • Phrasal verbB2

    base sth on sth

    /beɪs ɑːn/

    dựa vào cái gì để phát triển hoặc xây dựng

  • CollocationB2

    base pay

    /beɪs peɪ/

    Lương cơ bản, không bao gồm phụ cấp, thưởng hoặc làm thêm giờ.

  • Thành ngữB2

    be a good sport

    /biː ə ɡʊd spɔːrt/

    hào phóng, vui vẻ và dễ chịu, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn

  • Cụm cố địnhB2

    be acquainted with sb/sth

    /biː əˈkweɪntɪd wɪθ/

    quen biết hoặc có kiến thức về ai/cái gì

  • Cụm cố địnhA1

    be afraid of sb/sth

    /bi əˈfreɪd əv/

    Sợ ai/cái gì

  • Thành ngữB2

    be all eyes

    /bi ˈɔːl aɪz/

    Chăm chú nhìn ai/cái gì với sự quan tâm lớn.

  • Thành ngữB2

    be all skin and bone

    /bi ɔːl skɪn ənd boʊn/

    Gầy trơ xương, gầy như que củi

  • Cụm cố địnhB1

    be another/a different matter

    /bi əˈnʌðər ˈmætər/

    Là chuyện hoàn toàn khác, không liên quan hoặc khó khăn hơn.

  • CollocationB2

    be beneficial to/for sb/sth

    /bi ˌbɛnɪˈfɪʃl tuː fɔːr ˈsʌmθɪŋ ˈsʌmbɑdi/

    có lợi cho cái gì/ai đó

  • Cụm cố địnhB2

    be common knowledge

    /bi ˈkɑːmən ˈnɑːlɪdʒ/

    Là điều ai cũng biết

12…11