Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
Cụm của hôm nay
as a (direct/indirect) consequence of sth
/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì
767 cụm từ
/bi kənˈtɛnt wɪθ/
Hài lòng với ai/cái gì
/bi kʌt aʊt fɔːr/
Có đủ tố chất và khả năng phù hợp với việc gì đó
/bi ˈdɪfərənt frʌm/
Khác với cái gì
/bi ˈiːziər sɛd ðən ˈdʌn/
nói thì dễ nhưng làm thì khó
/bi fəˈmɪljər wɪθ/
quen thuộc với cái gì
/bi fɛd ʌp wɪθ/
chán ngấy/ngán ngẩm với ai/cái gì
/bi ɡʊd æt ˈsʌmθɪŋ/
Giỏi (cái gì đó)
/bi ˈhɛzɪtənt ˈəbaʊt ˈsʌmθɪŋ/
Do dự, lưỡng lự về điều gì đó.
/bi ˈhɪstəri/
đã qua rồi, không còn quan trọng hoặc đã chết
/bi hʌŋ ʌp ɑːn/
Ám ảnh, bận tâm quá mức về cái gì đó
/bi ɪn kənˈtroʊl ʌv/
kiểm soát, quản lý cái gì
/bi ɪn ˈoʊvər jɔr hɛd/
Dính vào việc quá sức mình, không thể xử lý nổi.
/bi ɪn ðə ˈmʌni/
Có nhiều tiền để chi tiêu
/bi ɪn ðə muːd fɔːr/
có hứng thú, muốn làm gì
/biː ɪn aʊt əv tuːn wɪθ/
có/không có cùng quan điểm, cảm xúc, sở thích với ai/cái gì
/bi kiːn ɑːn/
Thích thú, háo hức với điều gì
/bi lɔst fɔr wɜrdz/
Bị choáng, không biết nói gì
/bi meɪd əv/
được làm bằng vật liệu gì
/biː əv ˈbɛnəfɪt tuː/
có lợi cho ai/cái gì
/bi ɑːn əˈbaʊt/
nói về cái gì, ám chỉ cái gì
/bi ˈɑːn ðə wɑːtʃ/
cảnh giác, để ý quan sát điều gì đó (thường là nguy hiểm)
/biː ɑːn jʊr bɛst bɪˈheɪvjər/
cư xử lịch sự nhất có thể
/bi aʊt əv wʌnz triː/
Hành động điên khùng
/bi prəʊn tu/
dễ bị, có xu hướng bị
/bi rɪˈspɑnsəbl fɔr/
Chịu trách nhiệm về điều gì/việc gì
/biː snəʊd ˈʌndər wɪθ/
Bị ngập đầu trong công việc hoặc trách nhiệm
/biː ˈsuːtəbəl fɔːr/
Phù hợp với
/bi səˈspɪʃəs əv/əˈbaʊt/
hoài nghi, nghi ngờ về điều gì/cái gì
/bi wɜːrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/
cực kỳ quý giá, có giá trị rất lớn
/bɛər ɪn maɪnd ðæt/
Ghi nhớ, lưu ý rằng…
/biːt əˈraʊnd ðə bʊʃ/
Nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề.
/biːt ʌp ɑːn/
mắng mỏ hoặc đổ lỗi ai quá đáng
/bɪˈhaɪnd taɪm/
Muộn hơn dự kiến
/ˈbɛtər seɪf ðæn ˈsɔri/
Cẩn thận hơn là hối tiếc.
/bleɪz ə ˈtreɪl/
đi tiên phong, mở đường cho người khác noi theo
/blʌd ɪz ˈθɪkər ðən ˈwɔːtər/
Máu chảy ruột mềm — gia đình là quan trọng nhất
/bloʊ əˈweɪ/
Đánh bại ai đó một cách dễ dàng
/boʊst əˈbaʊt/
Khoe khoang về cái gì/ai đó
/bɔɪl ði ˈoʊʃn̩/
Làm việc vô ích, tốn thời gian vào việc không thể hoặc không đáng làm.
/bɔːrd aʊt əv wʌnz maɪnd/
Chán đến mức phát điên, chán ngắt.
/bɑːs əˈraʊnd/
Ra lệnh, sai khiến ai đó liên tục một cách hách dịch
/brɛɪk daʊn/
Hỏng, ngừng hoạt động (máy móc) hoặc suy sụp (tinh thần).
/breɪk ɪn ɒn/
ngắt lời / xen vào
/brɛk wʌnz bæk/
Làm việc cực kỳ vất vả, hết sức mình để làm gì đó.
/brɛk aʊt/
Bùng nổ, bắt đầu đột ngột (thường là sự việc xấu)
/breɪk ˈsʌmˌbɑdi hɑrt/
làm ai đó vô cùng đau khổ (thường về tình cảm)
/brɛk θru/
vượt qua được trở ngại (thái độ, rào cản) để đạt được mục tiêu
/breɪk wɪθ trəˈdɪʃən/
phá vỡ truyền thống, làm khác truyền thống
/brɪŋ daʊn/
làm ai đó thất bại hoặc mất quyền lực
/brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/
Kiếm tiền nuôi gia đình
/brɪŋ ˈsʌm bæk daʊn tuː ɜːrθ/
Làm ai đó trở lại với thực tế sau khoảng thời gian phấn khích
/brɪŋ ʌp/
chăm sóc và dạy dỗ trẻ em cho đến khi trưởng thành; đưa ra (một chủ đề) trong cuộc trò chuyện
/brʌʃ jʊr tiθ/
Đánh răng
/bɪld ɑn/
Xây dựng dựa trên
/bɪld ʌp/
Tạo dựng hoặc phát triển cái gì đó theo thời gian; Tích lũy dần (thường là thứ tiêu cực); tăng cường sức khỏe hoặc thể lực
/bʌŋk ɔːf/
Trốn học hoặc trốn làm, bỏ học/bỏ làm sớm
/bɝːn ɔːf/
đốt cháy (năng lượng, calo) bằng tập luyện
/bɝːn aʊt/
Kiệt sức, mệt mỏi vì làm việc quá sức
/bɝn ðə ˈkændl ət ˈboʊθ ˈɛndz/
Làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm khiến cơ thể mệt mỏi
/bɜːrn ʌp/
Đốt cháy calo hoặc năng lượng thông qua hoạt động thể chất.
/ˈbɛri jɔːrˈsɛlf ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Chìm đắm vào việc gì đó để quên đi mọi thứ
/baɪ ə ˈtɪkɪt/
Mua một vé (để đi lại, tham gia sự kiện...)
/baɪ bæk/
Mua lại thứ mình đã bán trước đó
/baɪ ˈæksɪdənt/
tình cờ, vô tình (không có chủ đích)
/baɪ ˈkɑntræst/
trái lại, ngược lại
/baɪ hɑːrt/
thuộc lòng, thuộc lòng mà không cần nhìn
/baɪ minz ʌv/
bằng cách, nhờ vào cái gì
/kɔːl bæk/
Gọi lại cho ai đó
/kɔːl ɪn sɪk/
gọi điện báo ốm để nghỉ làm
/kɔːl ɑːn/
Yêu cầu ai đó làm gì một cách trang trọng
/kɑːm daʊn/
Làm ai/cái gì bình tĩnh lại
/kænt hoʊld ðɛər drɪŋk/
Không uống được rượu, dễ say