学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Cụm của hôm nay

as a (direct/indirect) consequence of sth

/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì

Cụm cố địnhXem cụm này →

Bộ lọc

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

767 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    care for sb/sth

    /kɛər fɔːr/

    Chăm sóc ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    carry sth out

    /ˈkæri aʊt/

    thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ

  • Phrasal verbC1

    carve sth out

    /kɑːrv aʊt/

    xây dựng, tạo dựng được cái gì nhờ nỗ lực và kỹ năng

  • Phrasal verbC1

    cash in on sth

    /kæʃ ɪn ɑn/

    lợi dụng tình huống để kiếm lợi (thường mang nghĩa tiêu cực)

  • Phrasal verbB1

    catch sb’s eye

    /kætʃ ˈsʌmwʌnz aɪ/

    Thu hút sự chú ý của ai.

  • Phrasal verbB2

    catch up with sb

    /kætʃ ʌp wɪθ/

    Bắt kịp, đạt trình độ ngang bằng với ai đó

  • Thành ngữB2

    cause a stir

    /kɔːz ə stɜːr/

    gây xôn xao, thu hút sự chú ý lớn

  • CollocationB2

    cause sth for sb

    /kɔːz ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmˌbɑdi/

    gây ra cái gì cho ai

  • Phrasal verbB2

    change hands

    /tʃeɪndʒ hændz/

    Được chuyển nhượng, đổi chủ sở hữu.

  • Thành ngữB2

    change one’s ways

    /tʃeɪndʒ wʌnz weɪz/

    Thay đổi lối sống hoặc cách cư xử để trở nên tốt hơn.

  • Phrasal verbB1

    change sth up

    /tʃeɪndʒ ʌp/

    thay đổi cái gì đó, thường để cải thiện hoặc tạo sự mới mẻ

  • Cụm cố địnhC1

    charity begins at home

    /ˈtʃɛrəti bɪˈɡɪnz æt hoʊm/

    Giúp đỡ người thân trước khi giúp người khác.

  • Thành ngữC1

    chase your own tail

    /tʃeɪs jʊr oʊn teɪl/

    Bận rộn nhưng chẳng đạt được gì

  • CollocationA2

    check your email

    /tʃɛk jʊr ˈiːmeɪl/

    Kiểm tra hộp thư điện tử của bạn

  • Phrasal verbA2

    cheer sb up / cheer up / cheer sb/sth up

    /tʃɪr ʌp/

    Trở nên vui vẻ hơn; Làm ai đó vui lên

  • Phrasal verbB2

    chew sth up

    /tʃuː ʌp/

    Tiêu tốn hoặc sử dụng cái gì nhanh chóng, nhiều

  • Phrasal verbB1

    chip in

    /tʃɪp ɪn/

    Góp tiền chung

  • Phrasal verbA2

    clean sth up / clean up sth

    /klin ʌp/

    Dọn dẹp, làm sạch chỗ nào đó

  • Phrasal verbB1

    clock in

    /klɑːk ɪn/

    chấm công vào ca làm việc

  • Phrasal verbB2

    clock off

    /klɑːk ɔːf/

    đánh dấu giờ tan ca, chấm công ra về

  • Phrasal verbC1

    close sb/sth off

    /kloʊz ˈɔːf/

    đóng cửa, từ chối lắng nghe ý kiến khác

  • Phrasal verbC1

    close out sth

    /kloʊz aʊt/

    Bán hết hàng với giá rẻ để thanh lý nhanh

  • Phrasal verbB1

    come along

    /kʌm əˈlɔːŋ/

    xuất hiện, nảy sinh

  • Cụm cố địnhB2

    come as no surprise (to sb)

    /kʌm æz noʊ sərˈpraɪz/

    không có gì đáng ngạc nhiên

  • Phrasal verbB1

    come down with sth

    /kʌm daʊn wɪθ/

    Bị ốm nhẹ (thường là cảm cúm, bệnh thông thường).

  • Phrasal verbA1

    come from

    /kʌm frʌm/

    Đến từ đâu

  • Phrasal verbB2

    come off

    /kʌm ɔːf/

    bị tách ra, bong ra khỏi vật gì

  • Thành ngữC1

    it will all come out in the wash

    /kʌm aʊt ɪn ðə wɑʃ/

    Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi, không cần lo lắng.

  • Phrasal verbB2

    come through

    /kʌm θruː/

    Hoàn thành được điều đã hứa hoặc vượt qua khó khăn.

  • Phrasal verbB2

    come together

    /kʌm tʊˈɡɛðər/

    hợp tác, tập hợp lại với nhau để tạo thành một nhóm thống nhất

  • Phrasal verbB1

    come up

    /kʌm ʌp/

    được đề cập, nêu ra (trong cuộc thảo luận)

  • Cụm cố địnhB2

    comfort zone

    /ˈkʌmfərt zoʊn/

    Vùng an toàn

  • Phrasal verbC1

    contract out (sth)

    /ˈkɑːntrækt aʊt/

    Thuê ngoài, giao khoán công việc cho công ty khác

  • Phrasal verbB2

    contribute to sth

    /kənˈtrɪbjuːt tuː/

    góp phần vào việc gì

  • CollocationB2

    convince sb of sth

    /kənˈvɪns əv/

    thuyết phục ai tin vào điều gì

  • Phrasal verbC1

    cook the books

    /kʊk ðə bʊks/

    Thao túng, giả mạo số liệu hoặc hồ sơ (thường là tài chính) để lừa dối.

  • Phrasal verbB1

    cool down

    /kuːl daʊn/

    làm nguội đi, hạ nhiệt

  • Phrasal verbB1

    cope with something / cope with sth/sb

    /koʊp wɪθ/

    xử lý hoặc đối phó thành công với một tình huống khó khăn

  • Cụm cố địnhC1

    corporal punishment

    /ˈkɔːrpərəl ˈpʌnɪʃmənt/

    Hình phạt thể xác, đòn roi

  • Thành ngữB2

    cost sb a pretty penny

    /kɔst ə ˈprɪti ˈpɛni/

    Tốn rất nhiều tiền, đắt đỏ.

  • Thành ngữB2

    cost an arm and a leg

    /kɔst ən ɑrm æn ə lɛɡ/

    Rất đắt, tốn rất nhiều tiền

  • Phrasal verbB1

    count on sb / count on sb/sth

    /kaʊnt ɑːn/

    tin tưởng ai đó sẽ làm điều mình mong đợi

  • Phrasal verbB1

    cram for an exam

    /kræm fɔːr ən ɪɡˈzæm/

    Học nhồi nhét cho kỳ thi

  • Phrasal verbC1

    creep in (sth)

    /kriːp ɪn/

    len lỏi, xuất hiện dần dần

  • Phrasal verbB2

    crowd into sth

    /kraʊd ˈɪn tuː/

    chèn chọt vào chỗ chật hẹp

  • Thành ngữB2

    crunch time

    /krʌntʃ taɪm/

    Thời điểm căng thẳng, quyết định cần hoàn thành công việc gấp rút.

  • Phrasal verbB1

    cry out

    /kraɪ aʊt/

    Kêu to, thét lên (vì đau, sợ, ngạc nhiên)

  • Cụm cố địnhB2

    culture shock

    /ˈkʌltʃər ʃɑːk/

    Sốc văn hóa là trạng thái hoang mang, lo lắng khi tiếp xúc với môi trường văn hóa mới.

  • Thành ngữC1

    culture vulture

    /ˈkʌltʃər ˈvʌltʃər/

    Người mê nghệ thuật, văn hóa cao cấp.

  • Phrasal verbB2

    cut back (on sth)

    /kʌt bæk/

    cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)

  • Phrasal verbB1

    cut sth down

    /kʌt daʊn/

    Chặt đổ, làm ngã xuống bằng cách cắt

  • Phrasal verbB1

    cut down on sth

    /kʌt daʊn ɑːn/

    Cắt giảm, giảm bớt cái gì

  • Phrasal verbB1

    cut sth out / cut out sth

    /kʌt ˈaʊt/

    ngừng làm, dùng hoặc ăn thứ gì đó; cắt ra khỏi (từ vật liệu)

  • Phrasal verbA1

    cut sth up

    /kʌt ʌp/

    cắt thành từng miếng/nhỏ

  • Thành ngữC1

    cut your losses

    /kʌt jɔːr ˈlɔːsɪz/

    Dừng lại để tránh thua lỗ thêm.

  • Phrasal verbB2

    deal sth out

    /diːl ˈsʌmθɪŋ aʊt/

    Phân phát, chia đều thứ gì đó cho nhiều người

  • Phrasal verbB1

    deal with sb/sth

    /diːl wɪθ/

    Giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người (thường mang tính quản lý, hành động); Đối xử, cư xử hoặc tương tác với ai (thường trong hoàn cảnh khó khăn)

  • Phrasal verbC1

    deck sb/sth out (in sth)

    /dɛk aʊt/

    Trang điểm/hoá trang cho ai hoặc trang trí cái gì đó một cách cầu kỳ

  • Phrasal verbC1

    derive from sth

    /dɪˈraɪv frɑm/

    có nguồn gốc từ, xuất phát từ

  • Thành ngữC1

    dice with death

    /daɪs wɪθ dɛθ/

    Liên tục mạo hiểm tính mạng, chơi với cái chết.

  • Phrasal verbB2

    die out

    /daɪ aʊt/

    Bị tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn

  • Phrasal verbB1

    dine out

    /daɪn aʊt/

    đi ăn ngoài (nhà hàng, quán ăn)

  • Phrasal verbB2

    dip into sth

    /dɪp ˈɪn tu/

    lấy ra một phần từ số tiền tiết kiệm

  • Phrasal verbB2

    discriminate against sb

    /dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡɛnst/

    phân biệt đối xử với ai đó

  • Phrasal verbB2

    distinguish between sth and sth

    /dɪˈstɪŋɡwɪʃ bɪˈtwin ... æn .../

    Phân biệt giữa cái này và cái kia

  • CollocationB1

    do a good/bad job on sth

    /duː ə ɡʊd bæd dʒɑb ɑn/

    làm tốt/dở việc gì

  • Phrasal verbB2

    do away with sth

    /duː əˈweɪ wɪθ/

    Bãi bỏ, xóa bỏ cái gì đó

  • CollocationA1

    do homework

    /du ˈhoʊmwɜːrk/

    Làm bài tập về nhà

  • Phrasal verbB1

    do sth over

    /duː ˈoʊvər/

    Làm lại cái gì từ đầu

  • Cụm cố địnhB2

    do well for yourself

    /duː wɛl fɔːr jʊrˈsɛlf/

    Thành công hoặc giàu có.

  • Phrasal verbB1

    do without sb/sth

    /du wɪˈθaʊt/

    Xoay sở, làm được mà không cần ai/cái gì

  • Thành ngữB2

    the dog days of summer

    /dɔːɡ deɪz əv ˈsʌmər/

    những ngày nóng nhất trong mùa hè

1234…11