Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
Cụm của hôm nay
as a (direct/indirect) consequence of sth
/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì
767 cụm từ
/kɛər fɔːr/
Chăm sóc ai/cái gì
/ˈkæri aʊt/
thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ
/kɑːrv aʊt/
xây dựng, tạo dựng được cái gì nhờ nỗ lực và kỹ năng
/kæʃ ɪn ɑn/
lợi dụng tình huống để kiếm lợi (thường mang nghĩa tiêu cực)
/kætʃ ˈsʌmwʌnz aɪ/
Thu hút sự chú ý của ai.
/kætʃ ʌp wɪθ/
Bắt kịp, đạt trình độ ngang bằng với ai đó
/kɔːz ə stɜːr/
gây xôn xao, thu hút sự chú ý lớn
/kɔːz ˈsʌmθɪŋ fɔːr ˈsʌmˌbɑdi/
gây ra cái gì cho ai
/tʃeɪndʒ hændz/
Được chuyển nhượng, đổi chủ sở hữu.
/tʃeɪndʒ wʌnz weɪz/
Thay đổi lối sống hoặc cách cư xử để trở nên tốt hơn.
/tʃeɪndʒ ʌp/
thay đổi cái gì đó, thường để cải thiện hoặc tạo sự mới mẻ
/ˈtʃɛrəti bɪˈɡɪnz æt hoʊm/
Giúp đỡ người thân trước khi giúp người khác.
/tʃeɪs jʊr oʊn teɪl/
Bận rộn nhưng chẳng đạt được gì
/tʃɛk jʊr ˈiːmeɪl/
Kiểm tra hộp thư điện tử của bạn
/tʃɪr ʌp/
Trở nên vui vẻ hơn; Làm ai đó vui lên
/tʃuː ʌp/
Tiêu tốn hoặc sử dụng cái gì nhanh chóng, nhiều
/tʃɪp ɪn/
Góp tiền chung
/klin ʌp/
Dọn dẹp, làm sạch chỗ nào đó
/klɑːk ɪn/
chấm công vào ca làm việc
/klɑːk ɔːf/
đánh dấu giờ tan ca, chấm công ra về
/kloʊz ˈɔːf/
đóng cửa, từ chối lắng nghe ý kiến khác
/kloʊz aʊt/
Bán hết hàng với giá rẻ để thanh lý nhanh
/kʌm əˈlɔːŋ/
xuất hiện, nảy sinh
/kʌm æz noʊ sərˈpraɪz/
không có gì đáng ngạc nhiên
/kʌm daʊn wɪθ/
Bị ốm nhẹ (thường là cảm cúm, bệnh thông thường).
/kʌm frʌm/
Đến từ đâu
/kʌm ɔːf/
bị tách ra, bong ra khỏi vật gì
/kʌm aʊt ɪn ðə wɑʃ/
Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi, không cần lo lắng.
/kʌm θruː/
Hoàn thành được điều đã hứa hoặc vượt qua khó khăn.
/kʌm tʊˈɡɛðər/
hợp tác, tập hợp lại với nhau để tạo thành một nhóm thống nhất
/kʌm ʌp/
được đề cập, nêu ra (trong cuộc thảo luận)
/ˈkʌmfərt zoʊn/
Vùng an toàn
/ˈkɑːntrækt aʊt/
Thuê ngoài, giao khoán công việc cho công ty khác
/kənˈtrɪbjuːt tuː/
góp phần vào việc gì
/kənˈvɪns əv/
thuyết phục ai tin vào điều gì
/kʊk ðə bʊks/
Thao túng, giả mạo số liệu hoặc hồ sơ (thường là tài chính) để lừa dối.
/kuːl daʊn/
làm nguội đi, hạ nhiệt
/koʊp wɪθ/
xử lý hoặc đối phó thành công với một tình huống khó khăn
/ˈkɔːrpərəl ˈpʌnɪʃmənt/
Hình phạt thể xác, đòn roi
/kɔst ə ˈprɪti ˈpɛni/
Tốn rất nhiều tiền, đắt đỏ.
/kɔst ən ɑrm æn ə lɛɡ/
Rất đắt, tốn rất nhiều tiền
/kaʊnt ɑːn/
tin tưởng ai đó sẽ làm điều mình mong đợi
/kræm fɔːr ən ɪɡˈzæm/
Học nhồi nhét cho kỳ thi
/kriːp ɪn/
len lỏi, xuất hiện dần dần
/kraʊd ˈɪn tuː/
chèn chọt vào chỗ chật hẹp
/krʌntʃ taɪm/
Thời điểm căng thẳng, quyết định cần hoàn thành công việc gấp rút.
/kraɪ aʊt/
Kêu to, thét lên (vì đau, sợ, ngạc nhiên)
/ˈkʌltʃər ʃɑːk/
Sốc văn hóa là trạng thái hoang mang, lo lắng khi tiếp xúc với môi trường văn hóa mới.
/ˈkʌltʃər ˈvʌltʃər/
Người mê nghệ thuật, văn hóa cao cấp.
/kʌt bæk/
cắt giảm, giảm bớt (thời gian, chi tiêu, sức lực...)
/kʌt daʊn/
Chặt đổ, làm ngã xuống bằng cách cắt
/kʌt daʊn ɑːn/
Cắt giảm, giảm bớt cái gì
/kʌt ˈaʊt/
ngừng làm, dùng hoặc ăn thứ gì đó; cắt ra khỏi (từ vật liệu)
/kʌt ʌp/
cắt thành từng miếng/nhỏ
/kʌt jɔːr ˈlɔːsɪz/
Dừng lại để tránh thua lỗ thêm.
/diːl ˈsʌmθɪŋ aʊt/
Phân phát, chia đều thứ gì đó cho nhiều người
/diːl wɪθ/
Giải quyết, xử lý vấn đề, tình huống hoặc người (thường mang tính quản lý, hành động); Đối xử, cư xử hoặc tương tác với ai (thường trong hoàn cảnh khó khăn)
/dɛk aʊt/
Trang điểm/hoá trang cho ai hoặc trang trí cái gì đó một cách cầu kỳ
/dɪˈraɪv frɑm/
có nguồn gốc từ, xuất phát từ
/daɪs wɪθ dɛθ/
Liên tục mạo hiểm tính mạng, chơi với cái chết.
/daɪ aʊt/
Bị tuyệt chủng, biến mất hoàn toàn
/daɪn aʊt/
đi ăn ngoài (nhà hàng, quán ăn)
/dɪp ˈɪn tu/
lấy ra một phần từ số tiền tiết kiệm
/dɪˈskrɪmɪneɪt əˈɡɛnst/
phân biệt đối xử với ai đó
/dɪˈstɪŋɡwɪʃ bɪˈtwin ... æn .../
Phân biệt giữa cái này và cái kia
/duː ə ɡʊd bæd dʒɑb ɑn/
làm tốt/dở việc gì
/duː əˈweɪ wɪθ/
Bãi bỏ, xóa bỏ cái gì đó
/du ˈhoʊmwɜːrk/
Làm bài tập về nhà
/duː ˈoʊvər/
Làm lại cái gì từ đầu
/duː wɛl fɔːr jʊrˈsɛlf/
Thành công hoặc giàu có.
/du wɪˈθaʊt/
Xoay sở, làm được mà không cần ai/cái gì
/dɔːɡ deɪz əv ˈsʌmər/
những ngày nóng nhất trong mùa hè