Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
Cụm của hôm nay
as a (direct/indirect) consequence of sth
/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì
767 cụm từ
/doʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɑb/
Nói đùa rằng ai đó không đủ giỏi để theo đuổi nghề mới, nên giữ công việc hiện tại.
/drɔ ˈʌp/
Soạn thảo, lập (kế hoạch, danh sách, văn bản) cần suy nghĩ cẩn thận
/drɛs daʊn/
mặc đồ bình thường, ít trang trọng hơn bình thường
/drɛs ðə pɑːrt/
Ăn mặc phù hợp với vai trò hoặc hoàn cảnh.
/drɛs ʌp/
mặc đẹp, ăn mặc lịch sự hơn bình thường
/dɹɛst tuː kɪl/
Ăn mặc lộng lẫy để gây ấn tượng mạnh
/drɪŋk ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Hấp thụ hoặc thưởng thức cái gì đó bằng mắt hoặc tai với sự say mê.
/drɪŋk laɪk ə fɪʃ/
uống rượu nhiều và thường xuyên
/drɪŋk ˈsʌmwʌn ˈʌndər ðə ˈteɪbl/
uống rượu hơn ai đó mà không say bằng họ
/drɪŋk ʌp/
Uống hết (thức uống nào đó).
/draɪv ə hɑːrd ˈbɑːr.ɡən/
Mặc cả khéo, ép giá để đạt được điều kiện tốt nhất.
/draɪv ɔːf/
lái xe rời đi
/draɪv aʊt/
Đuổi ai/cái gì đi, khiến ai/cái gì biến mất hoặc ngừng hoạt động.
/draɪv ˈsʌmwʌn nʌts/
Làm ai đó phát điên, bức xúc vì khó chịu.
/draɪv ˈsʌmwʌn ʌp ðə wɔl/
Làm ai đó phát cáu hoặc phát điên lên vì bực bội
/drɑp ɔf/
Ngủ gật, thiếp đi
/drɑp aʊt/
Bỏ học giữa chừng
/drɑp ðə bɔːl/
Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình
/dwɛl ɑn/
suýt nghĩ, nhắc đi nhắc lại (thường về điều tiêu cực)
/iːz ɒf/
giảm bớt, nhẹ bớt (cường độ, mức độ)
/iːt ˈɪn tuː/
làm tiêu hao, chiếm dụng (thời gian, tiền bạc, tài nguyên)
/iːt laɪk ə bɜːrd/
ăn rất ít
/iːt aʊt/
Ăn ngoài hàng
/ɛnd ʌp/
kết thúc ở tình trạng/địa điểm không mong muốn
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/
Tham gia vào việc gì đó
/ˈɛnvi ˈsʌmwʌn ˈsʌmθɪŋ/
Ghen tị với ai đó về điều gì
/ˈɛvri soʊ ˈɔfən/
Thỉnh thoảng, đôi khi
/ɪkˈskjuːz mi/
Xin lỗi (để thu hút sự chú ý hoặc xin lỗi nhẹ)
/fɔːl bɪˈhaɪnd/
bị tụt lại phía sau, không theo kịp ai/cái gì
/fɔːl daʊn/
Ngã xuống đất.
/fɔːl ˈɪn tuː sʌmˌwʌnz hændz/
Bị rơi vào tay ai, bị ai kiểm soát hoặc chiếm giữ.
/fɔːl ˈɪn tuː ðə træp ɒv/
Mắc bẫy làm điều gì đó
/fɔːl ɔːf/
giảm sút (về số lượng hoặc chất lượng)
/fɔːl aʊt wɪθ/
cãi nhau và không còn thân thiết với ai
/fɔːl ˈθru/
thất bại, không thành công hoặc không xảy ra
/fɪər fɔːr/
Lo lắng cho ai/cái gì
/fiːst wʌnz aɪz ɑːn/
Thưởng thức bằng mắt, ngắm nhìn thú vị
/fiːl taɪərd/
Cảm thấy mệt mỏi
/faɪt ˈɔf/
chống lại, đẩy lùi cái gì (bệnh tật, kẻ địch, cảm xúc)
/ˈfɪɡjər ˈaʊt/
Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ
/ˈfɪltər aʊt/
Lọc bỏ cái gì đó
/ˈfɪnɪʃ wɜrk/
kết thúc làm việc
/ˈfaɪər ʌp/
Làm ai đó hào hứng, phấn khích
/flæʃ kɑːrd/
Thẻ ghi nhớ
/flɪŋ ˈsʌmθɪŋ ɔːn/ɔːf/
Vút/giật quần áo hoặc đồ vật vào/mặc ra một cách nhanh chóng
/floʊt ɑːn ˈɛr/
Vui sướng tột độ, như đang bay trên mây.
/flaɪ ɒf ðə ˈhændl̩/
nổi giận đột ngột
/fɔːr ɔːl/
mặc dù, bất chấp
/fɔːrs əv ˈhæbɪt/
Do thói quen mà không thể ngừng được
/fɔːrs ˌsʌmθɪŋ ˈɑːn ˌsʌmwʌn/
Ép buộc ai chấp nhận điều gì đó mà họ không muốn.
/fɔːrk aʊt/
chi nhiều tiền (thường miễn cưỡng) cho cái gì
/fri ænd ˈiːzi/
Thoải mái, tự do và dễ chịu
/frʌm ðə ˈbɑtəm əv wʌnz hɑrt/
Thành tâm, chân thành từ đáy lòng.
/fʊl əv biːnz/
tràn đầy năng lượng, sôi nổi
/fʌn æn ɡeɪmz/
Những hoạt động không nghiêm túc, đôi khi bị người khác không tán thành
/ɡɛt ə ˈdɪskaʊnt | rɪˈsiːv ə ˈdɪskaʊnt/
được giảm giá
/ɡɛt ə dʒɑːb/
kiếm được việc làm
/ɡɛt ə laɪf/
Đừng có chán thế, làm cái gì đó thú vị đi!
/ɡɛt ˈæk.sɛs tu/
có quyền hoặc khả năng tiếp cận, sử dụng cái gì
/ɡɛt əˈkrɑːs/
Truyền đạt, làm cho ai hiểu được điều gì
/ɡɛt əˈlɔːŋ/
Hòa thuận, có mối quan hệ tốt
/ɡɛt əˈlɔːŋ wɪθ/
Hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai
/ɡɛt ˈæŋɡri/
Nổi giận
/ɡɛt əˈɹaʊnd/
di chuyển từ nơi này đến nơi khác
/ɡɛt əˈraʊnd tu/
có thời gian để làm gì
/ɡɛt əˈweɪ/
Đi nghỉ, trốn khỏi công việc hoặc cuộc sống thường nhật.
/ɡɛt bæk ɑːn træk/
Trở lại đúng hướng sau khi bị lạc lối hoặc thất bại
/ɡɛt bæk tuː ˈneɪtʃər/
Trở về với thiên nhiên, sống giản dị xa thành phố.
/ɡɛt ˈbɛtər/
Khỏi bệnh, hồi phục sức khỏe
/ɡɛt baɪ/
sống sót, xoay sở được với điều kiện hạn chế
/ɡɛt koʊld/
trở nên lạnh
/ɡɛt daʊn tuː/
bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc