学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Cụm của hôm nay

as a (direct/indirect) consequence of sth

/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì

Cụm cố địnhXem cụm này →

Bộ lọc

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

767 cụm từ

  • Thành ngữB2

    don’t give up the day job

    /doʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɑb/

    Nói đùa rằng ai đó không đủ giỏi để theo đuổi nghề mới, nên giữ công việc hiện tại.

  • Phrasal verbB2

    draw sth up

    /drɔ ˈʌp/

    Soạn thảo, lập (kế hoạch, danh sách, văn bản) cần suy nghĩ cẩn thận

  • Phrasal verbB2

    dress down

    /drɛs daʊn/

    mặc đồ bình thường, ít trang trọng hơn bình thường

  • Thành ngữB2

    dress the part

    /drɛs ðə pɑːrt/

    Ăn mặc phù hợp với vai trò hoặc hoàn cảnh.

  • Phrasal verbA2

    dress up (sb)

    /drɛs ʌp/

    mặc đẹp, ăn mặc lịch sự hơn bình thường

  • Thành ngữB2

    dressed to kill

    /dɹɛst tuː kɪl/

    Ăn mặc lộng lẫy để gây ấn tượng mạnh

  • Phrasal verbC1

    drink in something

    /drɪŋk ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Hấp thụ hoặc thưởng thức cái gì đó bằng mắt hoặc tai với sự say mê.

  • Thành ngữB1

    drink like a fish

    /drɪŋk laɪk ə fɪʃ/

    uống rượu nhiều và thường xuyên

  • Thành ngữC1

    drink sb under the table

    /drɪŋk ˈsʌmwʌn ˈʌndər ðə ˈteɪbl/

    uống rượu hơn ai đó mà không say bằng họ

  • Phrasal verbB1

    drink sth up

    /drɪŋk ʌp/

    Uống hết (thức uống nào đó).

  • Thành ngữC1

    drive a hard bargain

    /draɪv ə hɑːrd ˈbɑːr.ɡən/

    Mặc cả khéo, ép giá để đạt được điều kiện tốt nhất.

  • Phrasal verbB1

    drive off

    /draɪv ɔːf/

    lái xe rời đi

  • Phrasal verbB2

    drive sb/st out

    /draɪv aʊt/

    Đuổi ai/cái gì đi, khiến ai/cái gì biến mất hoặc ngừng hoạt động.

  • Thành ngữB1

    drive sb nuts

    /draɪv ˈsʌmwʌn nʌts/

    Làm ai đó phát điên, bức xúc vì khó chịu.

  • Thành ngữB2

    drive sb up the wall

    /draɪv ˈsʌmwʌn ʌp ðə wɔl/

    Làm ai đó phát cáu hoặc phát điên lên vì bực bội

  • Phrasal verbB1

    drop off / drop sb off

    /drɑp ɔf/

    Ngủ gật, thiếp đi

  • Phrasal verbB1

    drop out (of sth)

    /drɑp aʊt/

    Bỏ học giữa chừng

  • Thành ngữB2

    drop the ball

    /drɑp ðə bɔːl/

    Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình

  • Phrasal verbB2

    dwell on/upon sth

    /dwɛl ɑn/

    suýt nghĩ, nhắc đi nhắc lại (thường về điều tiêu cực)

  • Phrasal verbB2

    ease off

    /iːz ɒf/

    giảm bớt, nhẹ bớt (cường độ, mức độ)

  • Phrasal verbC1

    eat into sth

    /iːt ˈɪn tuː/

    làm tiêu hao, chiếm dụng (thời gian, tiền bạc, tài nguyên)

  • Thành ngữB1

    eat like a bird

    /iːt laɪk ə bɜːrd/

    ăn rất ít

  • Phrasal verbA2

    eat out

    /iːt aʊt/

    Ăn ngoài hàng

  • Phrasal verbB1

    end up (doing sth/in a place/situation)

    /ɛnd ʌp/

    kết thúc ở tình trạng/địa điểm không mong muốn

  • Phrasal verbB2

    engage in sth

    /ɪnˈɡeɪdʒ ɪn/

    Tham gia vào việc gì đó

  • CollocationB1

    envy sb sth

    /ˈɛnvi ˈsʌmwʌn ˈsʌmθɪŋ/

    Ghen tị với ai đó về điều gì

  • Cụm cố địnhB1

    every so often

    /ˈɛvri soʊ ˈɔfən/

    Thỉnh thoảng, đôi khi

  • Cụm cố địnhA1

    excuse me

    /ɪkˈskjuːz mi/

    Xin lỗi (để thu hút sự chú ý hoặc xin lỗi nhẹ)

  • Phrasal verbB1

    fall behind sb/sth

    /fɔːl bɪˈhaɪnd/

    bị tụt lại phía sau, không theo kịp ai/cái gì

  • Phrasal verbA1

    fall down

    /fɔːl daʊn/

    Ngã xuống đất.

  • Cụm cố địnhC1

    fall into sb's hands

    /fɔːl ˈɪn tuː sʌmˌwʌnz hændz/

    Bị rơi vào tay ai, bị ai kiểm soát hoặc chiếm giữ.

  • Cụm cố địnhC1

    fall into the trap of doing sth

    /fɔːl ˈɪn tuː ðə træp ɒv/

    Mắc bẫy làm điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    fall off

    /fɔːl ɔːf/

    giảm sút (về số lượng hoặc chất lượng)

  • Phrasal verbB2

    fall out with sb

    /fɔːl aʊt wɪθ/

    cãi nhau và không còn thân thiết với ai

  • Phrasal verbB2

    fall through

    /fɔːl ˈθru/

    thất bại, không thành công hoặc không xảy ra

  • Phrasal verbB2

    fear for sb/sth

    /fɪər fɔːr/

    Lo lắng cho ai/cái gì

  • Thành ngữC1

    feast one's eyes on sb/sth

    /fiːst wʌnz aɪz ɑːn/

    Thưởng thức bằng mắt, ngắm nhìn thú vị

  • CollocationA1

    feel tired

    /fiːl taɪərd/

    Cảm thấy mệt mỏi

  • Phrasal verbB2

    fight off sth/sb

    /faɪt ˈɔf/

    chống lại, đẩy lùi cái gì (bệnh tật, kẻ địch, cảm xúc)

  • Phrasal verbB1

    figure out sth / figure sb/sth out

    /ˈfɪɡjər ˈaʊt/

    Hiểu ra hoặc tìm ra cách giải quyết vấn đề; Tìm hiểu thông tin hoặc kế hoạch; hiểu ra ai/cái gì sau khi suy nghĩ

  • Phrasal verbB2

    filter sth out

    /ˈfɪltər aʊt/

    Lọc bỏ cái gì đó

  • CollocationA1

    finish work

    /ˈfɪnɪʃ wɜrk/

    kết thúc làm việc

  • Phrasal verbB2

    fire sb up

    /ˈfaɪər ʌp/

    Làm ai đó hào hứng, phấn khích

  • CollocationA2

    flash card

    /flæʃ kɑːrd/

    Thẻ ghi nhớ

  • Phrasal verbB2

    fling sth on/off

    /flɪŋ ˈsʌmθɪŋ ɔːn/ɔːf/

    Vút/giật quần áo hoặc đồ vật vào/mặc ra một cách nhanh chóng

  • Thành ngữB2

    float/walk on air

    /floʊt ɑːn ˈɛr/

    Vui sướng tột độ, như đang bay trên mây.

  • Thành ngữB2

    fly off the handle

    /flaɪ ɒf ðə ˈhændl̩/

    nổi giận đột ngột

  • Cụm cố địnhC1

    for all (sb/sth)

    /fɔːr ɔːl/

    mặc dù, bất chấp

  • Thành ngữB2

    force of habit

    /fɔːrs əv ˈhæbɪt/

    Do thói quen mà không thể ngừng được

  • Phrasal verbB1

    force sth on sb

    /fɔːrs ˌsʌmθɪŋ ˈɑːn ˌsʌmwʌn/

    Ép buộc ai chấp nhận điều gì đó mà họ không muốn.

  • Phrasal verbB2

    fork out (for sth)

    /fɔːrk aʊt/

    chi nhiều tiền (thường miễn cưỡng) cho cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    free and easy

    /fri ænd ˈiːzi/

    Thoải mái, tự do và dễ chịu

  • Thành ngữB2

    from the (bottom of one’s) heart

    /frʌm ðə ˈbɑtəm əv wʌnz hɑrt/

    Thành tâm, chân thành từ đáy lòng.

  • Thành ngữB2

    full of beans/life

    /fʊl əv biːnz/

    tràn đầy năng lượng, sôi nổi

  • Cụm cố địnhB1

    fun and games

    /fʌn æn ɡeɪmz/

    Những hoạt động không nghiêm túc, đôi khi bị người khác không tán thành

  • CollocationA2

    get/receive a discount

    /ɡɛt ə ˈdɪskaʊnt | rɪˈsiːv ə ˈdɪskaʊnt/

    được giảm giá

  • CollocationA1

    get a job

    /ɡɛt ə dʒɑːb/

    kiếm được việc làm

  • Cụm cố địnhB1

    get a life

    /ɡɛt ə laɪf/

    Đừng có chán thế, làm cái gì đó thú vị đi!

  • CollocationB2

    get/have access to sth

    /ɡɛt ˈæk.sɛs tu/

    có quyền hoặc khả năng tiếp cận, sử dụng cái gì

  • Phrasal verbB2

    get sth across

    /ɡɛt əˈkrɑːs/

    Truyền đạt, làm cho ai hiểu được điều gì

  • Phrasal verbB1

    get along

    /ɡɛt əˈlɔːŋ/

    Hòa thuận, có mối quan hệ tốt

  • Phrasal verbB1

    get along with sb

    /ɡɛt əˈlɔːŋ wɪθ/

    Hòa thuận, có mối quan hệ tốt với ai

  • CollocationA1

    get angry

    /ɡɛt ˈæŋɡri/

    Nổi giận

  • Phrasal verbB1

    get around

    /ɡɛt əˈɹaʊnd/

    di chuyển từ nơi này đến nơi khác

  • Phrasal verbB2

    get around/round to sth

    /ɡɛt əˈraʊnd tu/

    có thời gian để làm gì

  • Phrasal verbB1

    get away

    /ɡɛt əˈweɪ/

    Đi nghỉ, trốn khỏi công việc hoặc cuộc sống thường nhật.

  • Thành ngữB2

    get back on track

    /ɡɛt bæk ɑːn træk/

    Trở lại đúng hướng sau khi bị lạc lối hoặc thất bại

  • Cụm cố địnhB2

    get back to nature

    /ɡɛt bæk tuː ˈneɪtʃər/

    Trở về với thiên nhiên, sống giản dị xa thành phố.

  • Phrasal verbA1

    get better

    /ɡɛt ˈbɛtər/

    Khỏi bệnh, hồi phục sức khỏe

  • Phrasal verbB1

    get by

    /ɡɛt baɪ/

    sống sót, xoay sở được với điều kiện hạn chế

  • Phrasal verbA1

    get cold

    /ɡɛt koʊld/

    trở nên lạnh

  • Phrasal verbB2

    get down to + V-ing/N

    /ɡɛt daʊn tuː/

    bắt đầu làm việc gì đó một cách nghiêm túc

1…345…11