学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Cụm của hôm nay

as a (direct/indirect) consequence of sth

/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì

Cụm cố địnhXem cụm này →

Bộ lọc

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

767 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    try out sth / try sth/sb out

    /traɪ aʊt/

    thử nghiệm hoặc dùng thử để đánh giá hiệu quả; tham gia thử việc (cho công việc) hoặc thử vai (cho vai diễn); thử sức, trải nghiệm cái gì mới

  • Phrasal verbB1

    try out for sth

    /traɪ aʊt fɔːr/

    Tham gia thi tuyển hoặc cạnh tranh để gia nhập đội nhóm, vị trí

  • Phrasal verbB1

    tuck in/tuck into something

    /tʌk ɪn / tʌk ˈɪn.tu/

    ăn ngon lành, ăn nhiều và hăng hái

  • Phrasal verbB2

    turn sb/sth down

    /tɝːn daʊn/

    Từ chối ai/cái gì (đề nghị, lời mời, yêu cầu, v.v.)

  • Phrasal verbA1

    turn left

    /tɜːrn lɛft/

    rẽ trái

  • Phrasal verbA1

    turn sth off

    /tɝːn ɔːf/

    tắt (thiết bị, đèn, máy móc)

  • Phrasal verbA1

    turn sth on

    /tɝːn ɑːn/

    bật (thiết bị, đèn, máy móc)

  • Phrasal verbB2

    turn out sb/sth

    /tɜːrn ˈaʊt/

    sản xuất ra (số lượng lớn)

  • Thành ngữC1

    turn the scale(s)

    /tɜːrn ðə skeɪlz/

    Làm thay đổi cục diện, đảo ngược tình thế

  • Cụm cố địnhB1

    under pressure

    /ˈʌndər ˈprɛʃər/

    bị ép buộc phải làm gì hoặc chịu áp lực

  • Thành ngữB2

    under the sun

    /ˈʌndər ðə ˈsʌn/

    Mọi thứ có thể tưởng tượng được, tất cả mọi thứ

  • CollocationC1

    upfront costs

    /ˈʌpˌfrʌnt kɔsts/

    chi phí ban đầu (phải trả trước khi sử dụng dịch vụ/sản phẩm)

  • CollocationB1

    upset sb's plans

    /ˈʌpˌsɛt ˌsɛmˌwʌnz plænz/

    Làm hỏng kế hoạch của ai đó

  • CollocationA2

    visit a museum

    /ˈvɪzɪt ə mjuːˈziəm/

    Thăm một viện bảo tàng

  • CollocationB2

    wage hike

    /weɪdʒ haɪk/

    Sự tăng lương, sự tăng tiền công.

  • Phrasal verbA1

    wake sb up

    /weɪk ʌp/

    đánh thức, làm ai đó tỉnh dậy

  • Thành ngữB2

    wake up and smell the coffee

    /weɪk ʌp ænd smɛl ðə ˈkɔːfi/

    Tỉnh ngộ, nhận thức được thực tế (thường là điều tiêu cực)

  • Thành ngữC1

    walk and chew gum at the same time

    /wɔːk ænd tʃuː ɡʌm æt ðə seɪm taɪm/

    Làm nhiều việc cùng lúc một cách dễ dàng.

  • Phrasal verbB2

    walk out on sb

    /wɔːk aʊt ɑːn/

    Bỏ rơi ai, đột ngột rời bỏ ai (thường là vợ/chồng/người yêu)

  • Phrasal verbC1

    ward off sb/sth

    /wɔːrd ɒf/

    đẩu tranh, ngăn chặn ai/cái gì khỏi làm hại hoặc tiếp cận

  • Thành ngữB2

    waste your breath

    /weɪst jʊr brɛθ/

    nói mà chẳng ai nghe, nói uổng công

  • Phrasal verbB1

    watch out for sth/sb

    /wɑːtʃ aʊt fɔːr/

    Cẩn thận với cái gì/ai đó

  • Cụm cố địnhB2

    watch the world go by

    /wɑtʃ ðə wɜːld ɡoʊ baɪ/

    ngồi thư giãn và quan sát mọi người qua lại

  • CollocationA1

    watch TV

    /wɑːtʃ tiːˈviː/

    xem ti vi

  • Cụm cố địnhB1

    watch your language

    /wɑːtʃ jʊr ˈlæŋɡwɪdʒ/

    Cẩn thận lời nói, tránh nói thô tục hoặc xúc phạm

  • Cụm cố địnhB1

    watch your mouth/tongue

    /wɑːtʃ jʊr maʊθ | wɑːtʃ jʊr tʌŋ/

    cẩn thận lời nói để không xúc phạm ai

  • Phrasal verbC1

    water sth down

    /ˈwɔːtər daʊn/

    Làm cho cái gì đó yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn

  • Phrasal verbB2

    wear sb/sth out / wear out

    /wɛər aʊt/

    Làm ai/cái gì mệt lử hoặc hỏng hóc vì sử dụng quá nhiều

  • Thành ngữC1

    weather the storm

    /ˈwɛðər ðə stɔːrm/

    Vượt qua khó khăn, khắc phục thử thách lớn

  • Cụm cố địnhA1

    What time is it?

    /wʌt taɪm ɪz ɪt/

    Mấy giờ rồi? (Hỏi thời gian hiện tại).

  • Cụm cố địnhA1

    What’s the weather like?

    /wɑts ðə ˈwɛðər laɪk/

    Thời tiết thế nào?

  • Cụm cố địnhB1

    when it comes to + N/V-ing

    /wɛn ɪt kʌmz tuː/

    khi nói đến, về vấn đề

  • Phrasal verbB2

    while sth away

    /waɪl əˈweɪ/

    Giải trí, tiêu thời gian một cách thư giãn.

  • Phrasal verbB2

    whip sth up

    /wɪp ʌp/

    Nấu nướng hoặc chế biến thứ gì đó một cách nhanh chóng.

  • Cụm cố địnhB2

    white noise

    /waɪt nɔɪz/

    Tiếng ồn trắng (âm thanh liên tục, đều đều không có nhịp điệu rõ ràng).

  • Phrasal verbB2

    wipe out / wipe sth out

    /waɪp aʊt/

    Ngã, té (thường trong thể thao); Tiêu diệt, xóa sổ hoàn toàn; làm ai đó kiệt sức, mệt lử

  • Cụm cố địnhC1

    with all due respect

    /wɪθ ɔːl duː rɪˈspɛkt/

    Dù rất tôn trọng nhưng tôi phải phản đối/không đồng tình.

  • Thành ngữB2

    with flying colors

    /wɪθ ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/

    Thành công xuất sắc, đạt kết quả rất cao

  • Phrasal verbB2

    work sth off

    /wɜːrk ɔːf/

    Giải tỏa hoặc loại bỏ cái gì (thường là cảm xúc, năng lượng) bằng hoạt động thể chất

  • Phrasal verbB1

    work on sb / work on sth

    /wɜːrk ɑːn/

    Cố gắng thuyết phục ai đó; Dành thời gian cải thiện hoặc sửa chữa cái gì đó; Làm việc về một dự án hoặc nhiệm vụ cụ thể

  • Phrasal verbB1

    work out

    /wɜːrk aʊt/

    tập thể dục để rèn luyện sức khỏe

  • CollocationB2

    work the land

    /wɜːrk ðə lænd/

    cày cấy, canh tác đất để trồng trọt

  • Thành ngữC1

    work your fingers to the bone

    /wɜːrk jɔːr ˈfɪŋɡərz tuː ðə boʊn/

    Làm việc cực nhọc, vất vả suốt ngày đêm.

  • CollocationC1

    work-life balance

    /wɜːrk laɪf ˈbæləns/

    Cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.

  • Thành ngữC1

    wrap sb in cotton wool

    /ræp ˌsʌmwʌn ɪn ˈkɑːtn wʊl/

    Bao bọc, chiêu đãi ai đó quá mức đến nỗi họ không thể tự lập

  • Phrasal verbA1

    write sth down

    /raɪt daʊn/

    ghi chép lại thông tin

  • CollocationB1

    youth culture

    /juθ ˈkʌltʃɚ/

    Văn hóa của giới trẻ, lối sống và hoạt động đặc trưng của người trẻ tuổi.

1…1011