Bỏ rơi ai, đột ngột rời bỏ ai (thường là vợ/chồng/người yêu)
Định nghĩa (tiếng Anh): to suddenly leave your husband, wife, or partner and end your relationship with them
1. Đột ngột rời bỏ vợ/chồng/người yêu, chấm dứt mối quan hệwalk out on sb
To suddenly leave one's partner and end the relationship
He walked out on his wife and kids last year.
Năm ngoái anh ấy đã bỏ vợ con mà đi.
She couldn’t believe he walked out on her after ten years of marriage.
Cô không thể tin được anh ấy bỏ cô sau mười năm hôn nhân.
walk out on + sb
Tân ngữ là người bị bỏ rơi, không thể là vật
walked out on + sb + time
Thêm thời gian để nhấn mạnh khi nào việc bỏ rơi xảy ra
🔗 Không tách được
Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực, nhấn mạnh sự đột ngột và thiếu trách nhiệm. Không dùng cho việc rời khỏi công ty hay nhóm bạn (dùng 'walk out of' hoặc 'quit'). Chia động từ theo thì và chủ ngữ.
Hình dung ai đó 'walk out' (bước ra) khỏi cuộc sống của người kia một cách đột ngột, để lại sự trống vắng. 'On' chỉ đối tượng bị ảnh hưởng.
walk out on sb ↔ walk out of
'walk out of' là rời khỏi một nơi (vd: 'walk out of the room'), không mang nghĩa bỏ rơi ai
❌ He walked out his family.
✓ He walked out on his family.
Thiếu giới từ 'on' trước tân ngữ
❌ She walked out on the company.
✓ She walked out of the company.
Sai cụm từ: 'walk out on' không dùng cho việc rời công ty, phải dùng 'walk out of'
Là cụm động từ nghĩa là đột ngột bỏ rơi ai, thường là vợ/chồng/người yêu, chấm dứt mối quan hệ. Ví dụ: 'He walked out on his wife' (Anh ấy bỏ vợ mà đi).
'walk out on' nhấn mạnh sự đột ngột và thiếu trách nhiệm, thường mang sắc thái tiêu cực. 'Leave' trung tính hơn, không nhất thiết là đột ngột.
Không. 'Walk out on' chỉ dùng cho việc bỏ rơi người, không dùng cho việc rời khỏi công ty. Để nói nghỉ việc đột ngột, dùng 'walk out of the job' hoặc 'quit abruptly'.