学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại12Phrasal verb6Thành ngữ4Collocation0Cụm cố định2

Cấp độ

Mọi trình độ12A10A20B14B26C12C20

12 cụm từ

  • Phrasal verbC1

    be hung up on sth

    /bi hʌŋ ʌp ɑːn/

    Ám ảnh, bận tâm quá mức về cái gì đó

  • Cụm cố địnhB1

    in the care of sb / in sb’s care

    /ɪn ðə kɛr əv/

    được ai chăm sóc, bảo trợ

  • Phrasal verbB2

    marry sb off

    /ˈmæri ɔf/

    Ép ai đó (thường là nữ) kết hôn, gả ai đó đi

  • Thành ngữB2

    a match made in heaven

    /mætʃ meɪd ɪn ˈhɛvn/

    Một cặp/đôi hoàn hảo, rất hợp nhau

  • Thành ngữB2

    pop the question

    /pɑːp ðə ˈkwɛs.tʃən/

    Cầu hôn ai đó.

  • Thành ngữB2

    sb’s pride and joy

    /praɪd ənd dʒɔɪ/

    niềm tự hào và hạnh phúc lớn nhất của ai

  • Phrasal verbB1

    put up with sb/sth

    /pʊt ʌp wɪθ/

    Chịu đựng, chấp nhận cái gì đó khó chịu mà không than phiền

  • Phrasal verbB1

    shack up with sb

    /ʃæk ʌp wɪθ/

    Sống chung với ai đó mà không kết hôn

  • Cụm cố địnhB2

    shotgun wedding

    /ˈʃɑːtɡʌn ˈwɛdɪŋ/

    Đám cưới vội vàng vì có thai

  • Phrasal verbC1

    throw sb off balance

    /θroʊ ɔf ˈbæləns/

    Làm ai đó bối rối, mất bình tĩnh trong chốc lát

  • Thành ngữB1

    tie the knot

    /taɪ ðə nɑt/

    cưới nhau, kết hôn

  • Phrasal verbB2

    walk out on sb

    /wɔːk aʊt ɑːn/

    Bỏ rơi ai, đột ngột rời bỏ ai (thường là vợ/chồng/người yêu)