niềm tự hào và hạnh phúc lớn nhất của ai
Định nghĩa (tiếng Anh): a person or thing that causes somebody to feel great pleasure or satisfaction
1. người hoặc vật khiến ai cảm thấy tự hào và hạnh phúc nhấtsb’s pride and joy
a person or thing that someone is extremely proud of and gets great pleasure from
His new motorcycle is his pride and joy.
Chiếc xe máy mới của anh ấy là niềm tự hào và hạnh phúc nhất.
Her daughter is her pride and joy.
Con gái cô ấy là niềm tự hào và hạnh phúc lớn nhất của cô.
sb’s pride and joy
Luôn đi sau sở hữu cách (’s) hoặc 'of sb' (the pride and joy of the family).
the pride and joy of + N
Dùng khi muốn nhấn mạnh đối tượng (vd: the pride and joy of the team).
Dùng để chỉ người/vật đặc biệt quan trọng đối với ai đó. Thường xuất hiện trong ngữ cảnh tích cực, không trang trọng. Không chia động từ vì đây là danh từ.
Liên tưởng đến hình ảnh một người cha khoe con trai mình: 'pride' (tự hào) + 'joy' (hạnh phúc) = thứ quý giá nhất.
❌ She is pride and joy for him.
✓ She is his pride and joy.
Bắt buộc dùng sở hữu cách (his/her) hoặc 'the pride and joy of sb'.
Thường đi với sở hữu cách (’s) hoặc 'of' (the pride and joy of sb). Không dùng giới từ khác.
Không. Luôn đi kèm sở hữu cách (vd: his pride and joy) hoặc 'of sb'.
Có, nhưng hiếm. Thường dùng trong ngôn ngữ hàng ngày.