Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
77 cụm từ
/ə fjuː/
một vài, một ít (dùng cho danh từ đếm được số nhiều)
/ə lɑt ʌv/
nhiều (dùng cho cả đếm được và không đếm được)
/ə pɛər ɑv/
Một cặp/đôi (gồm hai thứ dùng cùng nhau)
/æsk ə ˈkwɛsʧən/
Hỏi một câu hỏi
/bi əˈfreɪd əv/
Sợ ai/cái gì
/bi ɡʊd æt ˈsʌmθɪŋ/
Giỏi (cái gì đó)
/brʌʃ jʊr tiθ/
Đánh răng
/baɪ ə ˈtɪkɪt/
Mua một vé (để đi lại, tham gia sự kiện...)
/kʌm frʌm/
Đến từ đâu
/kʌt ʌp/
cắt thành từng miếng/nhỏ
/du ˈhoʊmwɜːrk/
Làm bài tập về nhà
/ɪkˈskjuːz mi/
Xin lỗi (để thu hút sự chú ý hoặc xin lỗi nhẹ)
/fɔːl daʊn/
Ngã xuống đất.
/fiːl taɪərd/
Cảm thấy mệt mỏi
/ˈfɪnɪʃ wɜrk/
kết thúc làm việc
/ɡɛt ə dʒɑːb/
kiếm được việc làm
/ɡɛt ˈæŋɡri/
Nổi giận
/ɡɛt ˈbɛtər/
Khỏi bệnh, hồi phục sức khỏe
/ɡɛt koʊld/
trở nên lạnh
/ɡɛt ˈmærid/
Cưới nhau (trở thành vợ chồng)
/ɡɛt ɔːf/
xuống (xe buýt, tàu, máy bay...)
/ɡɛt ɑːn/
lên (xe buýt, tàu, máy bay...)
/ɡɛt ʌp/
thức dậy và rời khỏi giường
/ɡɪv tʃeɪndʒ/
trả tiền thối lại
/ɡoʊ fər ə wɔːk/
đi dạo, đi bộ để thư giãn
/ɡoʊ streɪt/
Đi thẳng (không rẽ trái hay phải).
/ɡoʊ ˈswɪmɪŋ/
Đi bơi (để giải trí hoặc tập thể dục)
/ɡoʊ tu bɛd/
Đi ngủ
/ɡoʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/
đi xem phim
/ɡoʊ tu ðə ˈdɑktər/
Đi khám bác sĩ
/hæf pæst/
30 phút sau giờ
/hæŋ ˈʌp/
Cúi điện thoại
/hæv eɪ tʃaɪld/
Có con
/hæv ə ˈhɛdeɪk/
Bị đau đầu
/hæv ˈbrɛkfəst/
Ăn sáng
/hæv fʌn/
Vui vẻ, chơi vui
/haʊ ɑːr juː/
Hỏi thăm sức khỏe hoặc tình trạng của ai đó.
/haʊ duː aɪ ɡɛt tuː/
hỏi đường đến một địa điểm
/haʊ du ju spɛl/
hỏi cách đánh vần của một từ
/haʊ ˈmɛni/
Bao nhiêu (hỏi về số lượng đếm được)
/haʊ mʌtʃ/
Bao nhiêu (hỏi về số lượng không đếm được hoặc giá tiền)
/haʊ mʌtʃ dəz ɪt kɔːst/
cái này giá bao nhiêu?
/haʊ mʌtʃ ɪz/
Hỏi giá của một thứ gì đó
/ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/
nghe nhạc
/lʊk fɔːr ə dʒɑːb/
tìm kiếm việc làm
/lʊk laɪk/
Giống ai/cái gì
/meɪk ˈkɔfi/
Pha cà phê
/meɪk ðə bɛd/
Dọn giường, sắp xếp chăn ga gối đệm gọn gàng
/nɛkst tu/
ngay bên cạnh ai/cái gì
/naɪs tuː miːt juː/
Rất vui được gặp bạn (khi lần đầu gặp ai đó)
/ɑn taɪm/
đúng giờ, không trễ
/peɪ fɔːr/
trả tiền cho cái gì
/pleɪ ˈfʊtˌbɔl/
chơi bóng đá
/pʊt ɑːn/
mặc (quần áo), đeo (mũ, kính, v.v.) lên người
/riːd ə bʊk/
Đọc một cuốn sách
/siː juː ˈleɪtər/
Lời chào tạm biệt, hẹn gặp lại sau.
/sɛnd ə ˈmɛsɪdʒ/
Gửi tin nhắn
/sɪt daʊn/
Ngồi xuống
/spiːk ˈɪŋɡlɪʃ/
Nói tiếng Anh
/stænd ʌp/
Đứng dậy (từ tư thế ngồi hoặc nằm).
/stɑrt wɜrk/
bắt đầu làm việc
/teɪk ə ˈfoʊtoʊ/
chụp ảnh
/teɪk ə ˈʃaʊər/
Tắm vòi sen
/teɪk ə ˈtæksi/
Đi taxi
/teɪk ə tɛst/
Làm bài kiểm tra
/teɪk ˈmɛdəsən/
Uống thuốc
/teɪk ɔːf/
cởi (quần áo), tháo (mũ, kính, v.v.) ra khỏi người
/tɛl ðə taɪm/
nói giờ, đọc giờ
/θæŋk juː/
Cảm ơn ai đó vì điều gì.
/tɜːrn lɛft/
rẽ trái
/tɝːn ɔːf/
tắt (thiết bị, đèn, máy móc)
/tɝːn ɑːn/
bật (thiết bị, đèn, máy móc)